(2023) Đề thi thử Địa lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 25) có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Địa lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 25) có đáp án

A
Admin
Địa lýTốt nghiệp THPT42 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết tỉnh Kiên Giang có trung tâm công nghiệp nào sau đây?

Phan Thiết.

Quy Nhơn.

Rạch Giá.

Long Xuyên.

Xem đáp án

Đáp án C

Kiên Giang có trung tâm công nghiệp Rạch giá.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết Biển Hồ nằm ở trên cao nguyên nào sau đây?

Kon Tum.

Pleiku.

Đắk Lắk.

Lâm Viên.

Xem đáp án

Đáp án B

Pleiku.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA BRU-NÂY VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN

2015 - 2021(Đơn vị: triệu USD)

Năm

2015

2017

2019

2020

2021

Bru-nây

2 369,7

2 217,9

2 854,0

1 276,3

2 322,2

Việt Nam

3 630,4

2 830,8

1 892,6

1 568,4

1 672,3

(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2022)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh trị giá xuất khẩu dầu thô của Bru-nây và Việt Nam giai đoạn 2015 - 2021?

Việt Nam giảm íthơnBru-nây.

Bru-nây giảm và Việt Namtăng.

Bru-nây tăng và ViệtNamgiảm.

Việt Nam giảm nhanh hơnBru-nây.

Xem đáp án

Đáp án D

Theo bảng số liệu, nhận xét đúng khi so sánh trị giá xuất khẩu dầu thô của Bru-nây và Việt Nam giai đoạn 2015 – 2021 là Việt Nam giảm nhanh hơnBru-nây.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng

Thanh Hóa.

Lạng Sơn

Cà Mau.

Sa Pa.

Xem đáp án

Đáp án C

Cà Mau.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghiệp chế biến thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở

vùng nhiên liệu.

vùng nguyên liệu.

vùng ven biển.

ngư trường lớn.

Xem đáp án

Đáp án B

Công nghiệp chế biến thủy sản ở ĐBSCL phân bố chủ yếu ở vùng nguyên liệu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng XI?

Hoàng Sa.

Trường Sa.

Cần Thơ.

Thanh Hóa.

Xem đáp án

Đáp án B

Trường Sa.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 24 và 14 gặp nhau ở địa điểm nào sau đây?

Pleiku.

Gia Nghĩa.

Kon Tum.

Buôn Ma Thuột.

Xem đáp án

Đáp án C

Kon Tum.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Hà Tiên với điểm nào sau đây?

Long Xuyên.

Ngã Bảy.

Châu Đốc.

Cao Lãnh.

Xem đáp án

Đáp án C

Châu Đốc.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có số lượng trâu lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

Vĩnh Phúc.

Lạng Sơn.

Thái Nguyên.

Bắc Kạn.

Xem đáp án

Đáp án B

Lạng Sơn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Lâm nghiệp và thủy sản, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng giá trị nông, lâm, thủy sản cao nhất?

Gia Lai.

Lâm Đồng.

Đắk Lắk.

Ninh Thuận.

Xem đáp án

Đấp sn D

Ninh Thuận.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết quốc lộ 8 đi qua địa phận tỉnh nào sau đây?

Hà Tĩnh.

Quảng Bình.

Nghệ An.

Thanh Hóa.

Xem đáp án

Đáp án A

Hà Tĩnh.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết cây cà phê được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

Bình Phước.

Bạc Liêu.

Sóc Trăng.

Cà Mau.

Xem đáp án

Đấp sn A

Bình Phước.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Đông Tác thuộc tỉnh nào sau đây?

Bình Định.

Khánh Hòa.

Quảng Ngãi.

Phú Yên.

Xem đáp án

Đáp án D

Phú Yên.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển nào sau đây nằm ở phía nam cảng Nhật Lệ?

Thuận An.

Cửa Lò.

Vũng Áng.

Cửa Gianh.

Xem đáp án

Đáp án A

Thuận An.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy qua tỉnh Sơn La?

Sông Gianh.

Sông Kì Cùng.

Sông Mã.

Sông Đáy.

Xem đáp án

Đáp án C

Sông Mã.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm trên đảo?

Yên Tử.

Tam Đảo.

Bái Tử Long.

Bát Tràng.

Xem đáp án

Đáp án C

Bái Tử Long.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với tỉnh Kon Tum?

Bình Định.

Phú Yên.

Quảng Ngãi.

Quảng Trị.

Xem đáp án

Đấp sn C

Quảng Ngãi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Nam Bộ?

Nha Trang.

Đồng Hới.

Đà Lạt.

Cần Thơ.

Xem đáp án

Đáp án D

Cần Thơ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho biểu đồ:Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi tổng sản phẩm trong nước năm 2021 (ảnh 1)

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN

2015 - 2021

(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi tổng sản phẩm trong nước năm 2021 so với năm 2015 của Thái Lan và Việt Nam?

 

Thái Lan tăng và Việt Namgiảm.

Việt Nam tăng và Thái Langiảm.

Việt Nam tăng nhanh hơn TháiLan.

Thái Lan tăng nhiều hơn ViệtNam.

Xem đáp án

Đáp án C

Theo biểu đồ, nhận xét đúng về thay đổi tổng sản phẩm trong nước năm 2021 so với năm 2015 của Thái Lan và Việt Nam là Việt Nam tăng nhanh hơn TháiLan.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp bảo vệ tài nguyên nước ở nước ta là

tăng khai thác gỗ.

đẩy mạnh thâm canh.

xây hồ thủy lợi.

phát triển du canh.

Xem đáp án

Đáp án C

Biện pháp bảo vệ tài nguyên nước ở nước ta là xây hồ thủy lợi.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở vùng núi cao miền Bắc nước ta, hoạt động của gió mùa Đông Bắc thường đi kèm với hiện tượng

hạn hán.

lũ quét.

sương muối.

ngập lụt.

Xem đáp án

Đáp án C

Ở vùng núi cao miền Bắc nước ta, hoạt động của gió mùa Đông Bắc thường đi kèm với hiện tượng sương muối.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghiệp sản xuất rượu bia, nước ngọt ở nước ta phân bố

gắn chặt với vùng nguyên liệu, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

tập trung ở gần các hải cảng lớn, thuận lợi xuất khẩu hàng hoá.

tập trung nhiều gần thị trường tiêu thụ, nhất là các đô thị lớn.

tập trung ở nơi có nguồn nước dồi dào, nguyên liệu phong phú.

Xem đáp án

Đáp án C

Công nghiệp sản xuất rượu bia, nước ngọt ở nước ta phân bố tập trung nhiều gần thị trường tiêu thụ, nhất là các đô thị lớn.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

phân bố ở nhiều vùng miền khác nhau.

chỉ chú trọng trồng mới rừng sản xuất.

đẩy mạnh khai thác lâm sản quý hiếm.

tập trung hoàn toàn vào khai thác gỗ.

Xem đáp án

Đáp án A

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay phân bố ở nhiều vùng miền khác nhau.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần đất liền của nước ta

có hơn 4600 km đường biên giới.

trải rất rộng từ tây sang đông.

có đường bờ biển rất bằng phẳng.

có nhiều quần đảo lớn xa bờ.

Xem đáp án

Đáp án A

Phần đất liền của nước ta có hơn 4600 km đường biên giới.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuận lợi chủ yếu để khai thác hải sản ở nước ta là

vùng biển rộng, nhiều ngư trường.

có nhiều cửa sông, vịnh, đầm phá.

sông ngòi, kênh rạch, hồ dày đặc.

có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.

Xem đáp án

Đáp án A

Thuận lợi chủ yếu để khai thác hải sản ở nước ta là vùng biển rộng, nhiều ngư trường.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản xuất lương thực nước ta hiện nay

chỉ trồng ở các đồng bằng hạ lưu sông.

chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

hoàn toàn tập trung cho sản xuất lúa gạo.

tập trung sản xuất ở các vùng trọng điểm.

Xem đáp án

Đáp án D

Sản xuất lương thực nước ta hiện nay tập trung sản xuất ở các vùng trọng điểm.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp.

chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt.

có số lượng lớn hơn khu vực đô thị.

phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao.

Xem đáp án

Đáp án C

Lao động nông thôn nước ta hiện nay có số lượng lớn hơn khu vực đô thị.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân số nông thôn nước ta hiện nay

tỉ lệ ít, quy mô đông, số lượng tăng.

số lượng ít, quy mô đông, tăng nhanh.

số lượng đông, quy mô giảm, tỉ lệ tăng.

tỉ lệ giảm, quy mô đông, tăng chậm.

Xem đáp án

Đáp án D

Dân số nông thôn nước ta hiện nay tỉ lệ giảm, quy mô đông, tăng chậm.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

đã đáp ứng được yêu cầu thị trường.

chưa có sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

được trồng ở đồi núi và đồng bằng.

được trồng hầu hết ở khu vực đồi núi.

Xem đáp án

Đáp án C

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay được trồng ở đồi núi và đồng bằng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

đã có các đầu mối giao thông lớn.

chỉ tập trung ở khu vực ven biển.

loại hình vận tải còn kém đa dạng.

có tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

Xem đáp án

Đáp án A

Giao thông vận tải nước ta hiện nay đã có các đầu mối giao thông lớn.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp năng lượng tái tạo ở Tây Nguyên trong thời gian gần đây nhằm mục đích chủ yếu là

nâng cao đời sống, tăng thêm nguồn lực, phát triển kinh tế bền vững.

thu hút vốn đầu tư, khai thác tốt tự nhiên, giảm áp lực cho thủy điện.

gii quyết việc làm, hiện đại hóa hạ tầng, thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

cải thiện hạ tầng, giải quyết nhu cầu điện tại chỗ, thúc đẩy xuất khẩu.

Xem đáp án

Đáp án A

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp năng lượng tái tạo ở Tây Nguyên trong thời gian gần đây nhằm mục đích chủ yếu lànâng cao đời sống, tăng thêm nguồn lực, phát triển kinh tế bền vững.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thờigian gần đây?

Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.

Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.

Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.

Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

Xem đáp án

Đáp án C

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thờigian gần đây là do chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.

dân đông, tài nguyên thiên nhiên bị khai thác quá mức.

nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động chưa cao.

dân đông, mật độ dân số cao, ít tài nguyên thiên nhiên.

Xem đáp án

Đáp án A

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp chủ yếu để phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

tăng cường thu hút đầu tư, đổi mới công nghệ khai thác.

nâng cấp cơ sở hạ tầng, bảo vệ và phát triển vốn rừng.

đẩy mạnh việc thăm dò khoáng sản, đào tạo nhân lực.

đầu tư công nghệ, nâng cao chất lượng, hạ giá thành.

Xem đáp án

Đáp án A

Biện pháp chủ yếu để phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tăng cường thu hút đầu tư, đổi mới công nghệ khai thác.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng tập trung chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ là

sử dụng hợp lí tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.

giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hóa.

chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư.

Xem đáp án

Đáp án C

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng tập trung chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ là khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hóa.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuận lợi chủ yếu để phát triển du lịch biển - đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

nhiều bãi biển rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

sản phẩm du lịch đa dạng, cơ sở hạ tầng tốt hơn.

. nguồn lao động dồi dào, chất lượng được nâng cao.

hoạt động quảng bá rộng rãi, môi trường cải thiện.

Xem đáp án

Đáp án A

Thuận lợi chủ yếu để phát triển du lịch biển - đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là nhiều bãi biển rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay

thay đổi cơ cấu kinh tế, ứng phó xâm nhập mặn.

thúc đẩy sản xuất hàng hóa, đáp ứng thị trường.

đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế, đa dạng sản xuất.

phục vụ xuất khẩu, phát huy thế mạnh tự nhiên.

Xem đáp án

Đáp án B

Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay thúc đẩy sản xuất hàng hóa, đáp ứng thị trường.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ về dân số nông thôn và thành thị của nước ta giai đoạn 2010 - 2021:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây A. Quy mô dân số nông thôn và thành thị (ảnh 1)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Quy mô dân số nông thôn và thành thị.

Thay đổi cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

Quy mô và cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn và thành thị.

Xem đáp án

Đáp án B

Biểu đồ thay đổi cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đất feralit ở đai nhiệt đới gió mùa chiếm diện tích lớn chủ yếu do tác động của

đồi núi thấp, nhiệt độ và độ ẩm khá cao, thảm thực vật đa dạng.

các hoạt động sản xuất, mưa mùa, nhiệt độ thay đổi theo độ cao.

thời gian hình thành lâu dài, xác sinh vật nhiều, phong hoá mạnh.

phân mùa rõ rệt, các hệ sinh thái đa dạng, đá mẹ badan và đá vôi.

Xem đáp án

Đáp án A

Đất feralit ở đai nhiệt đới gió mùa chiếm diện tích lớn chủ yếu do tác động của đồi núi thấp, nhiệt độ và độ ẩm khá cao, thảm thực vật đa dạng.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG CAO SU VÀ CÀ PHÊ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021

                                                                                              (Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2015

2018

2019

2020

2021

Cao su

1013,3

1138,3

1185,2

1226,1

1271,9

Cà phê

1473,4

1616,3

1684,4

1765,3

1845,9

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi về sản lượng cao su và cà phê của nước ta giai đoạn 2015 -

2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Kết hợp.

Tròn.

Miền.

Đường.

Xem đáp án

Đáp án D

Biểu đồ đường.