(2023) Đề thi thử Địa lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 31) có đáp án
40 câu hỏi
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây?
HàTĩnh.
QuảngBình.
ThanhHóa.
NghệAn.
Chọn đáp án A
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 2?
Huế
CàMau.
Sầm Sơn.
ĐàLạt.
Chọn đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây có tên tỉnh trùng với tên tỉnh lị?
Ninh Bình.
Nghệ An.
QuảngTrị.
QuảngBình.
Chọn đáp án A
Cho biêu đồ:

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGUỜI CỦA THÁI LAN VÀ PHI-LÍP-PIN, GIAI ĐOẠN 2017-2021
(Số liệu theo Niên giám thông kê ASEAN 2022. https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi GDP bình quân đầu người giai đoạn 2017 - 2021 của Thái Lan và Phi-líp-pin?
Thái Lan tăng nhiều hơn Phi-lip-pin.
Thái Lan tăng không liên tục.
Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Thái Lan.
Phi-lip-pin giảm, Thái Lan tăng.
Chọn đáp án A
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Lâm nghiệp và thủy sản, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có sản lượng thủy sản nhỏ nhất?
KiênGiang.
AnGiang.
ĐồngTháp.
Bà Rịa – VũngTàu.
Chọn đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết lưu lượng nước trung bình tại trạm Mỹ Thuận trên sông Mê Công cao nhất vào tháng nào sau đây?
tháng11.
tháng10.
tháng12.
tháng1.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG DẦU THÔ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2015 VÀ 2020
Năm | Bru-nây | Mi-an-ma | Phi-lip-pin | Thái Lan |
2015 | 6222 | 726 | 327 | 7065 |
2020 | 5949 | 743 | 105 | 6283 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng dầu thô của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2020 với năm 2015?
Bru-nây giảm nhanh hơn Phi-lip-pin.
Thái Lan giảm nhanh hơn Phi-lip-pin.
Thái Lan giảm nhiều hơn Bru-nây.
Phi-lip-pin giảm nhiều hơn Bru-nây.
Chọn đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có mưa nhiều vào thu đông?
SaPa.
HàNội.
ĐàNẵng.
ĐàLạt.
Chọn đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết hồ nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
Hồ Yaly.
Hồ Lắk.
Biển Hồ.
Biển Lạc.
Chọn đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền địa lí tự nhiên, cho biết lát cắt địa hình A - B ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chạy theo hướng nào?
Bắc–nam.
Tây nam – đôngbắc.
Tây bắc –đôngnam.
Đông đôngnam.
Chọn đáp án B
Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phân bố chủ yếu ở
trung du
vùng nguyên liệu.
vùng nhiên liệu.
miền núi.
Chọn đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết tỉnh (thành phố) nào có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp so với cả nước cao nhất trong các tỉnh sau đây?
HàNội.
HảiPhòng
ĐồngNai.
ĐàNẵng.
Chọn đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành đa dạng nhất?
Bỉm Sơn.
Huế.
Vinh.
ThanhHóa.
Chọn đáp án D
Ngành nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?
Giấy, in, văn phòng phẩm.
Dệt, may; Da giày.
Sản xuất thủy, hải sản.
Giấy, gỗ, xenlulô.
Chọn đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết loại khoáng sản nào sau đây có ở Đồng bằng sông Cửu Long?
Thanđá.
Than bùn.
Thannâu.
Than antraxit.
Chọn đáp án B
CăncứvàoAtlatĐịalíViệtNamtrangGiaothông,chobiếttuyếnđườngbiểnnộiđịadài420km nối Đà Nẵng với tỉnh (thành phố) nào sauđây?
NghệAn.
QuyNhơn.
HảiPhòng
KhánhHòa.
Chọn đáp án A
Mục đích của việc bảo vệ rừng trên thượng lưu các sông ở Đông Nam Bộ là
chống xói mòn đất.
giữ mực nước ngầm.
điều hoà khí hậu.
phát triển du lịch.
Chọn đáp án A
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?
ThừaThiên Huế.
QuảngNgãi.
ĐàNẵng.
QuảngNam
Chọn đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nào sau đây có qui mô lớn?
HảiPhòng.
HàNội.
VũngTàu.
ĐàNẵng.
Chọn đáp án A
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi BắcBộ?
HảiDương.
BắcNinh.
VĩnhPhúc.
PhúThọ.
Chọn đáp án D
Thiên tai nào sau đây ở nước ta thường xảy ra cùng hiện tượng cháy rừng?
Hạnhán.
Ngậpmặn.
Ngậpúng.
Lũquét.
Chọn đáp án A
Biện pháp nào sau đây nhằm bảo vệ tài nguyên đất ở đồng bằng nước ta?
Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
Ngăn chặn nạn du canh, du cư.
Làm ruộng bậc thang, đào hố vảy cá.
Canh tác hợp lí, chống bạc màu, glây.
Chọn đáp án D
Đặc điểm dân số nước ta hiện nay
phân bố đồng đều trên cảnước.
phân bố chủ yếu ở đồngbằng.
hoàn toàn sinh sống ở các đôthị.
số lượng không đổi qua cácnăm.
Chọn đáp án B
Chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay
thường gắn với vùng trung du, miềnnúi.
chỉ phân bố chủ yếu ở các đồngbằng.
đã kiểm soát rất tốt vấn đề dịchbệnh.
có nhiều hình thức chăn nuôi rất hiệnđại.
Chọn đáp án A
Lao động trong ngành dịch vụ nước ta hiện nay
ngày càng chiếm tỉ trọngcao.
tập trung nhiều nhất ở vùngnúi.
phần lớn có nhiều kinhnghiệm.
có trình độ chuyên môn rấtcao.
Chọn đáp án A
Cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay
chỉ tập trung vào kinh tế Nhànước.
đã hình thành các khu côngnghiệp.
kinh tế tư nhân đóng vai trò chủđạo.
có nhiều chuyển biến khá tíchcực.
Chọn đáp án D
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là
có các cửa sông rộng dọc venbiển.
diện tích rừng ngập mặn rộnglớn.
nguồn lợi thủy sản khá phongphú.
vùng biển không có nhiều thiêntai.
Chọn đáp án C
Ngành vận tải đường hàng không nước ta hiện nay
chưa kết nối khu vựcĐôngÁ.
đã có nhiều sân bay quốctế.
chưa có sân bay ởTây Nguyên.
cơ sở vật chất còn rất lạchậu.
Chọn đáp án B
Các đảo lớn của nước ta
A. đều tập trung ở ven biển phía Nam. B. có dân cư tập trung rất thưa thớt.
C. phát triển mạnh khai thác dầu mỏ. D. có tiềm năng phát triển du lịch biển.
đều tập trung ở ven biển phía Nam.
có dân cư tập trung rất thưa thớt.
phát triển mạnh khai thác dầu mỏ.
có tiềm năng phát triển du lịch biển.
Chọn đáp án D
Ý nghĩa về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là
giúp chung sống hòa bình với các nước trong khu vực.
phát triền nhiều loại hình giao thông vận tải khác nhau
thu hút được nhiều nguồn vổn đầu tư cúa nước ngoài.
cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010 – 2020:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cơ cấu diện tích và sản lượng cà phê.
Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng cà phê.
Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê.
Quy mô diện tích và sản lượng cà phê.
Chọn đáp án D
Hướng chủ yếu trong chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
khai thác hiệu qủa nguồn lực, phát triển công nghiệp trọng điểm.
thu hút mạnh vốn đầu tư, xây dụng thêm các khu công nghệ cao.
phát triển các sản phẩm cao cấp, tăng cường đầu tư theo chiều sâu.
tập trung đào tạo đội ngũ quản lí, quy hoạch các thành phố vệ tinh.
Chọn đáp án A
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển tổng hợp kinh tế biểnở Duyên Hải Nam Trung Bộ là
tạo nhiều việc làm, thúc đẩy phân công lao động xã hội.
bảo vệ môi trường biến đảo, thúc đẩy sản xuất hàng hoá.
khai thác hiệu qủa các nguồn lực, phát triển bền vững.
phát triển kinh tế đa ngành, tăng cường thu hút đầu tư.
Chọn đáp án C
Các khó khăn chủ yếu về tự nhiên tác động đến sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
bờ sông sạt lở, lũ thất thường, ít phù sa bồi đắp.
mùa khô rõ rệt, đất phèn rộng, hạn mặn nhiều.
hạn hán, xâm nhập mặn rộng, thiếu nước ngọt.
nước biển dâng, sạt lở bờ biển, bề mặt sụt lún
Chọn đáp án C
Sông ngòi nước ta chủ yếu là sông nhỏ, chủ yếu do
lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang, địa hình bị chia cắt mạnh, mất lớp phủ thực vật.
mưa lớn tập trung theo mùa, lãnh thổ hẹp ngang, cấu trúc địa hình khá đa dạng.
chế độ mưa phân mùa, lịch sử phát triển lãnh thổ kéo dài, địa hình nhiều đồi núi.
mưa cắt xẻ địa hình, lãnh thổ hẹp ngang, ít sông hình thành do đứt gãy kiến tạo.
Chọn đáp án D
Mục đích chủ yếu của việc đầu tư phát triển các cửa khẩu ở Bắc Trung Bộ là
đẩy mạnh xuất khẩu, phân bố lại dân cư, giải quyết việc làm cho nhiều lao động.
tăng cường hợp tác, chuyển dịch cơ cấu ngành, thúc đẩy sự phân công lao động.
mở rộng thị trường, tăng cường trao đổi hàng hoá, thúc đẩy phát triển kinh tế.
thu hút các nguồn vốn, phát triển kinh tế biên giới, hình thành nhiều đô thị mới.
Chọn đáp án C
Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
đảm bảo xuất khẩu, giải quyết việc làm, tăng thu nhập.
nâng cao giá trị sản phẩm, phát triển kinh tế hàng hóa.
tăng sản lượng cây trồng, phát triển chuyên môn hóa.
tăng cường chất lượng, góp phần bảo quản sản phẩm.
Chọn đáp án B
Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
đầu tư công nghệ, nâng cao chất lượng, hạ giá thành.
tăng cường thu hút đầu tư, đổi mới công nghệ khai thác.
nâng cấp cơ sở hạ tầng, bảo vệ và phát triển vốn rừng.
đẩy mạnh việc thăm dò khoáng sản, đào tạo nhân lực.
Chọn đáp án B
Hoạt động du lịch biển - đảo nước ta ngày càng tăng, chủ yếu do
chiến lược quảng bá phù hợp, nhu cầu tăng, ít ảnh hưởng thiên tai.
chất lượng lao động tăng, phục vụ chuyên nghiệp, phong cảnh đẹp.
tài nguyên hấp dẫn, mức sống dân cư tăng, nhận được đầu tư lớn.
cơ sở lưu trú hiện đại, loại hình đa dạng, nhiều thành phần tham gia.
Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN, NƯỚC MẮM VÀ BỘT NGỌT CỦA NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2020 |
Muối biển (Nghìn tấn) | 590,00 | 897,70 | 975,30 | 1205,54 |
Nước mắm (Triệu lít) | 167,10 | 191,50 | 257,10 | 377,02 |
Bột ngọt (Nghìn tấn) | 454,40 | 244,70 | 248,20 | 337,81 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng muối biển, nước mắm và bột ngọt của nước ta trong giai đoạn 2000 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Miền.
Kết hợp.
Đường.
Chọn đáp án C








