2000+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Triết học có đáp án (Phần 4) (Part 2)
Đề thi

2000+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Triết học có đáp án (Phần 4) (Part 2)

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp37 lượt thi
499 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan.

Ý thức là tượng trưng của sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh.

Tính sáng tạo năng động.

Tính bị quy định bởi vật phản ánh.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

Ý thức tạo ra vật chất.

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực.

Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan niệm của chủ nghiã duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

Tri thức.

Niềm tin, ý chí.

Tình cảm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?

Tự ý thức; tiềm thức; vô thức.

Tri thức; niềm tin; ý chí.

Cảm giác, khái niệm; phán đoán

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

Ý thức do vật chất quyết định.

Ý thức tác động đến vật chất.

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến đời sống hiện thực như thế nào?

Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực.

Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn.

Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động lý luận.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Nhận thức sự vật và hoạt động thực tiễn chỉ dựa vào những nguyên lý chung, không xuất phát từ bản thân sự vật?

Chủ nghĩa kinh nghiệm.

Chủ nghĩa duy tâm kinh viện.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt động chỉ dựa theo ý muốn chủ quan không dựa vào thực tiễn là lập trường triết học nào?

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Chủ nghĩa duy tâm.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ, không được lấy mong muốn chủ quan làm căn cứ.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Chủ nghĩa duy tâm.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản?

Một nguyên lý cơ bản

Hai nguyên lý cơ bản.

Ba nguyên lý cơ bản.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất.

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật.

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển.

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm siêu hình trả lời câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không?

Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau.

Các sự vật có thể có liên hệ với nhau, nhưng chỉ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài.

Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ nhau.

Gồm a và b.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trả lời câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không?

Các sự vật hoàn toàn biệt lập nhau.

Các sự vật liên hệ nhau chỉ mang tính chất ngẫu nhiên.

Các sự vật vừa khác nhau, vừa liên hệ, ràng buộc nhau một cách khách quan và tất yếu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan mối liên hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?

Do lực lượng siêu tự nhiên (thượng đế) quyết định.

Do bản tính của thế giới vật chất.

Do cảm giác của con người quyết định.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan, mối quan hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?

Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm tuyệt đối) quyết định.

Do cảm giác, thói quen con người quyết định.

Do bản tính của thế giới vật chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau để được định nghĩa khái niệm về "liên hệ": Liên hệ là phạm trù triết học chỉ ..... giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt của một hiện tượng trong thế giới.

Sự di chuyển.

Những thuộc tính, những đặc điểm

Sự quy định, sự tác động qua lại, sự chuyển hoá lẫn nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng là từ đâu?

Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm) sinh ra.

Do tính thống nhất vật chất của thế giới.

Do cảm giác thói quen của con người tạo ra.

Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

Tính ngẫu nhiên, chủ quan.

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng.

Tính khách quan, nhưng không có tính phổ biến và đa dạng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng một sự vật trong quá trình tồn tại và phát triển có một hay nhiều mối liên hệ.

Có một mối liên hệ

Có một số hữu hạn mối liên hệ

Có vô vàn các mối liên hệ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

Có vai trò ngang bằng nhau.

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ.

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm nào cho rằng mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới là biểu hiện của mối liên hệ giữa các ý niệm?

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?

Chỉ xem xét một mối liên hệ.

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật.

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

Nguyên lý về sự phát triển.

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của quan điểm siêu hình về sự phát triển?

Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay giảm đơn thuần về lượng.

Xem sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất.

Xem sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

Xem xét sự phát triển như một quá trình tiến lên liên tục, không có bước quanh co, thụt lùi, đứt đoạn.

Xem xét sự phát triển là một quá trình tiến từ thấp lên cao. từ đơn giản đến phức tạp. bao hàm cả sự tụt lùi, đứt đoạn.

Xem xét sự phát triển như là quá trình đi lên bao hàm cả sự lặp lại cái cũ trên cơ sở mới.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

Chất của sự vật không thay đổi gì trong quá trình tồn tại và phát triển của chúng.

Phát triển là sự chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất.

Phát triển bao hàm sự nảy sinh chất mới và sự phá vỡ chất cũ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây về sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển diễn ra theo con đường tròn khép kín, là sự lặp lại đơn thuần cái cũ".

Quan điểm biện chứng duy vật.

Quan điểm siêu hình.

Quan điểm biện chứng duy tâm.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Pháttriển chỉ là những bước nhảy về chất, không có sự thay đổi về lượng".

Triết học duy vật biện chứng.

Triết học duy vật siêu hình.

Triết học biện chứng duy tâm.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là quá trình chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại".

Quan điểm biện chứng.

Quan điểm siêu hình.

Quan điểm chiết trung và nguỵ biện.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc".

Quan điểm siêu hình.

Quan điểm chiết trung và nguỵ biện.

Quan điểm biện chứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "phát triển trong hiện thực là tồn tại khác, là biểu hiện của sự phát triển của ý niệm tuyệt đối".

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là do sự sắp đặt của thượng đế và thần thánh".

Chủ nghĩa duy tâm có tính chất tôn giáo.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây về nguồn gốc sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển của các sự vật là do cảm giác, ý thức con người quyết định".

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong chính sự vật quy định sự phát triển của sự vật".

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

Phát triển của các sự vật là biểu hiện của sự vận động của ý niệm tuyệt đối.

Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý thức con người quyết định.

Phát triển của các sự vật do sự tác động lẫn nhau của các mặt đối lập của bản thân sự vật quyết định.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong những luận điểm sau, đâu là định nghĩa về sự phát triển theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

Phát triển là phạm trù chỉ sự vận động của các sự vật.

Phát triển là phạm trù chỉ sự liên hệ giữa các sự vật.

Phát triển là phạm trù chỉ quá trình vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn gian đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của các sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là không đúng?

Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung.

Phát triển chỉ khái quát xu hướng vận động đi lên của các sự vật.

Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt của sự vận động.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất.

Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật.

Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong thế giới vô cơ sự phát triển biểu hiện như thế nào?

Sự tác động qua lại giữa các kết cấu vật chất trong điều kiện nhất định làm nảy sinh các hợp chất mới.

Sự hoàn thiện của cơ thể thích ứng tốt hơn với sự biến đổi của môi trường.

Điều chỉnh hoạt động của cơ thể cho phù hợp với môi trường sống.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào?

Sự xuất hiện các hợp chất mới.

Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường.

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác dân chủ, văn minh hơn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển?

Tính khách quan.

Tính phổ biến.

Tính chất đa dạng, phong phú trong nội dung và hình thức phát triển.

Cả a, b, và c.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều khẳng định nào sau đây là đúng?

Mong muốn của con người quy định sự phát triển.

Mong muốn của con người tự nó không có ảnh hưởng đến sự phát triển của các sự vật.

Mong muốn của con người hoàn toàn không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển của các sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

Nguyện vọng, ý chí của con người tự nó tác động đến sự phát triển.

Nguyện vọng, ý chí của con người không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển.

Nguyện vọng, ý chí của con người có ảnh hưởng đến sự phát triển thông qua hoạt động thực tiễn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy là hoàn toàn đồng nhất với nhau".

Quan điểm siêu hình.

Quan điểm biện chứng duy vật.

Quan điểm biện chứng duy tâm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: "Quá trình phát triển của mỗi sự vật là hoàn toàn khác biệt nhau, không có điểm chung nào".

Quan điểm siêu hình.

Quan điểm biện chứng duy vật.

Quan điểm biện chứng duy tâm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: Quá trình phát triển của các sự vật vừa khác nhau, vừa có sự thống nhất với nhau.

Quan điểm biện chứng.

Quan điểm siêu hình.

Quan điểm chiết trung và nguỵ biện.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

Nguyên lý về sự phát triển.

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật.

Xem xét sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái kia.

Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật.

Gồm cả a, b, c.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nhận thức sự vật chỉ xem xét ở một trạng thái tồn tại của nó thì thuộc vào lập trường triết học nào?

Quan điểm siêu hình phiến diện.

Quan điểm chiết trung.

Quan điểm biện chứng duy vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm các tập hợp từ thích hợp vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Trên thực tế các quan điểm toàn diện, quan điểm phát triển, quan điểm lịch sử cụ thể phải....

Tách rời nhau hoàn toàn.

Không tách rời nhau.

Có lúc tách rời nhau, có lúc không.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm cụm từ nào vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vậ biện chứng: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển phải ........

Đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn.

Độc lập với nhau một cách hoàn toàn.

Quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phạm trù số, hàm số, điểm, đường, mặt là phạm trù

của khoa học nào?

Toán học.

Triết học.

Hoá học

Vật lý

Xem đáp án

Chọn đáp án A

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phạm trù: thực vật, động vật, tế bào, đồng hoá, dị hoá là những phạm trù của khoa học nào?

Triết học.

Sinh vật học.

Toán học

Vật lý học

Xem đáp án

Chọn đáp án B

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cá phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?

Kinh tế chính trị học

Hoá học.

Luật học.

Triết học.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù: "phạm trù là những ........... phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định".

Khái niệm.

Khái niệm rộng nhất.

Khái niệm cơ bản nhất.

Gồm b và c.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: "Phạm trù triết học là những ......(1).... phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của .....(2).... hiện thực".

1- khái niệm, 2- các sự vật của.

1- Khái niệm rộng nhất, 2- một lĩnh vực của.

1- Khái niệm chung nhất, 2- toàn bộ thế giới.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được một luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể là quan hệ giữa ....(1)....và ....(2)....

1- cái riêng, 2- cái riêng.

1- cái riêng, 2- cái chung.

1- cái chung , 2- cái riêng.

1- cái chung, 2- cái chung.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý thức con người và thế giới vật chất?

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người?

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng phạm trù có tính chất chủ quan hay khách quan?

Khách quan

Vừa khách quan, vừa chủ quan.

Chủ quan

Xem đáp án

Chọn đáp án B

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính chất của các phạm trù: Nội dung của phạm trù có tính ..(1) ..., hình thức của phạm trù có tính...(2)..

1- chủ quan, 2- khách quan

1- chủ quan, 2- chủ quan.

1- khách quan, 2- chủ quan.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm triết học nào cho các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?

Quan điểm siêu hình.

Quan điểm duy vật biện chứng.

Quan điểm duy tâm biện chứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"

Nét đặc thù của một số các sự vật.

Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định.

Một đặc điểm chung của các sự vật

Xem đáp án

Chọn đáp án B

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái chung: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ".

Một sự vật, một quá trình.

Những mặt, những thuộc tính.

Những mặt, những thuộc tính không

Xem đáp án

Chọn đáp án B

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất: "Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ........."

Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

Một sự vật riêng lẻ.

Những nét, những mặt chỉ ở một sự vật

Xem đáp án

Chọn đáp án C

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phái triết học nào cho chỉ có cái chung tồn tại thực, còn cái riêng không tồn tại thực?

Phái Duy Thực.

Phái nguỵ biện

Phái Duy Danh

Phái chiết trung

Xem đáp án

Chọn đáp án A

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường phái triết học nào thừa nhận chỉ có cái riêng tồn tại thực, cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng?

Phái Duy Thực

Phái chiết trung

Phái Duy Danh

Phái nguỵ biện.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phái duy Thực hay phái Duy Danh giải quyết đúng mối quan hệ giữa cái riêng và cái chung?

Phái Duy Danh đúng

Phái Duy Thực đúng

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng.

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn.

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng.

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái chung.

Cái riêng không bao chứa cái chung nào.

Cái riêng và cái chung hoàn toàn tách rời nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án A

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác.

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác.

Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm nào sâu đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

Mỗi khái niệm là một cái riêng

Mỗi khái niệm là một cái chung.

Mỗi khái niệm vừa là cái riêng vừa là cái chung.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chỉ có cái cây cụ thể tồn tại, không có cái cây nói chung tồn tại, nên khái niệm cái cây là giả dối".

Phái Duy Thực

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Phái Duy Danh.

Phái nguỵ biện.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phạm trù vật chất không có sự tồn tại hữu hình như một vật cụ thể. Phạm trù vật chất bao quát đặc điểm chung tồn tại trong các vật cụ thể".

Phái Duy Thực

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Phái Duy Danh

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Không có cái chung tồn tại thuần tuý bên ngoài cái riêng. Không có cái riêng tồn tại không liên hệ với cái chung".

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Chủ nghĩa duy tâm siêu hình.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có người nói tam giác vuông là cái riêng, tam giac thường là cái chung. Theo anh (chị) như vậy đúng hay sai?

Đúng

Vừa đúng, vừa sai

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm sau đây đúng hay sai: "Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng".

Đúng

Sai

Không xác định

Xem đáp án

Chọn đáp án A

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ ....(1).. giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra ...(2)..

1- sự liên hệ lẫn nhau, 2- một sự vật mới

1- sự thống nhất, 2- một sự vật mới

1- sự tác động lẫn nhau, 2- một biến đổi nhất định nào đó.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả: "Kết quả là ...(1).. do ...(2).. lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra".

1- mối liên hệ, 2- kết hợp

1- sự tác động, 2- những biến đổi

1- những biến đổi xuất hiện, 2- sự tác động.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định nguyên nhân của sự phát sáng của dây tóc bóng đèn.

Nguồn điện

Dây tóc bóng đèn

Sự tác động giữa dòng điện và dây tóc bóng đèn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.

Sự xuất hiện giai cấp tư sản.

Sự xuất hiện nhà nước tư sản

Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguyên nhân để hạt thóc nẩy mầm là gì?

Độ ẩm của môi trường

Nhiệt độ của không khí

Sự tác động giữa hạt thóc với nhiệt độ không khí và nước.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm duy vật biện chứng nguyên nhân của nước sôi là gì?

Nhiệt độ của bếp lò

Các phân tử nước

Sự tác động giữa các phân tử nước với nhiệt độ của bếp lò

Xem đáp án

Chọn đáp án C

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.

Không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.

Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định".

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Xem đáp án

Chọn đáp án B

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Mối liên hệ nhân quả là do ý niệm tuyệt đối quyết định.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây là của trường phái triết học nào: Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan phổ biến và tất yếu trong thế giới

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây là thuộc lập trường triết học nào: Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại khách quan không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Không thể khẳng định một hiện tượng nào đó có nguyên nhân hay không khi chưa nhận thức được nguyên nhân của nó.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

Ý thức con người không sáng tạo ra mối liên hệ nhân quả của hiện thực.

Mối liên hệ nhân quả chỉ tồn tại khi chúng ta nhận thức được nó.

Không phải mọi hiện tượng đều có nguyên nhân.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nhận định nào sau đây là đúng?

Nguyên nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả.

Cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.

Mọi sự kế tiếp nhau về mặt thời gian đều là quan hệ nhân quả.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là luận điểm sai?

Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.

Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả.

Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có thể đồng nhất quan hệ hàm số với quan hệ nhân quả không?

Không

có

Xem đáp án

Chọn đáp án A

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Nguyên nhân giống nhau trong những điều kiện khác nhau có thể đưa đến nhứng kết quả khác nhau.

Nguyên nhân khác nhau cũng có thể đưa đến kết quả như nhau.

Nguyên nhân giống nhau trong điều kiện giống nhau luôn luôn đưa đến kết quả như nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

Kết quả do nguyên nhân quyết định, nhưng kết quả lại tác động trở lại nguyên nhân.

Kết quả không tác động gì đối với nguyên nhân.

Kết quả và nguyên nhân không thể thay đổi vị trí cho nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định đâu là cái tất yếu khi gieo một con xúc xắc.

Có một trong 6 mặt xấp và một trong 6 mặt ngửa

Mặt một chấm xấp trong lần gieo thứ nhất.

Mặt năm chấm xấp trong lần gieo thứ hai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù tất nhiên: tất nhiên là cái do ..(1).. của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải ...(2).... chứ không thể khác được.

1- nguyên nhân bên ngoài, 2- xảy ra như thế.

1- những nguyên nhân bên trong, 2- xảy ra như thế.

1- những nguyên nhân bên trong, 2- không xác định được

Xem đáp án

Chọn đáp án B

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên: "Ngẫu nhiên là cái không do ...(1)... kết cấu vật chất quyết định, mà do ...(2)... quyết định".

1- nguyên nhân, 2- hoàn cảnh bên ngoài.

1- Mối liên hệ bản chất bên trong, 2- nhân tố bên ngoài.

1- mối liên hệ bên ngoài, 2- mối liên hệ bên trong.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nhứng luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

Mọi cái chung đều là cái tất yếu.

Mọi cái chung đều không phải là cái tất yếu.

Chỉ có cái chung được quyết định bởi bản chất nội tại của sự vật mới là cái tất yếu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhu cầu ăn, mặc, ở, học tập của con người là cái chung hay là cái tất yếu?

Là cái chung

Là cái tất yếu

Vừa là cái chung vừa là cái tất yếu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Mọi cái tất yếu đều là cái chung.

Mọi cái chung đều là cái tất yếu.

Không phải cái chung nào cũng là cái tất yếu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự giống nhau về sở thích ăn, mặc, ở, học nghệ gì là cái chung tất yếu hay là cái chung có tính chất ngẫu nhiên.

Cái chung tất yếu

Cái chung ngẫu nhiên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên nhân

Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.

Những hiện tượng nhận thức được nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định nào sau đây là đúng?

Cái ngẫu nhiên không có nguyên nhân.

Chỉ có cái tất yếu mới có nguyên nhân.

Không phải cái gì con người chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

Đối với sự phát triển của sự vật chỉ có cái tất nhiên mới có vai trò quan trọng.

Cái ngẫu nhiên không có vai trò gì đối với sự phát triển của sự vật

Cả cái tất yếu và cái ngẫu nhiên đều có vai trò quan trọng đối với sự phát triển của sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

Có tất nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

Có ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên.

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên.

Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau, không có liên quan gì với nhau.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính?

Dựa vào ngẫu nhiên

Dựa vào tất yếu

Dựa vào cả hai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền tập hợp từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nội dung: nội dung là .... những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật.

Sự tác động

Sự kết hợp

Tổng hợp tất cả

Xem đáp án

Chọn đáp án C

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù hình thức: Hình thức là ...(1)... của sự vật, là hệ thống các ...(2)... giữa các yếu tố của sự vật.

1- các mặt các yếu tố, 2- mối liên hệ

1- phương thức tồn tại và phát triển, 2- các mối liên hệ tương đối bền vững.

1- tập hợp tất cả những mặt, 2- mối liên hệ bền vững.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền cụm từ tích hợp vào câu sau để được khái niệm về hình thức: Hình thức là hệ thống ............. giữa các yếu tố của sự vật.

Mối liên hệ tương đối bền vững.

Hệ thống các bước chuyển hoá

Mặt đối lập

Mâu thuẫn được thiết lập

Xem đáp án

Chọn đáp án A

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Nội dung và hình thức không tách rời nhau.

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.

Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Khái niệm hình thức được tạo ra trong tư duy của con người rồi đưa vào hiện thực để sắp xếp các sự vật cho có trật tự.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Xem đáp án

Chọn đáp án B

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Hình thức thuần tuý của sự vật tồn tại trước sự vật, quyết định nội dung của sự vật.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?

Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật.

Hình thức quyết định nội dung.

Tồn tại hình thức thuần tuý không chứa đựng nội dung.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các luận điểm sau, đâu là luận điểm sai?

Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển nếu nó phù hợp với nội dung.

Hình thức kìm hãm nội dung phát triển nếu nó không phù hợp với nội dung.

Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc vào nội dung

Xem đáp án

Chọn đáp án C

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa khái niệm bản chất: Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ ...(1)...bên trong sự vật, quy định sự ...(2)... của sự vật.

1- chung, 2- vận động và phát triển.

1- ngẫu nhiên, 2- tồn tại và biến đổi.

1- tất nhiên, tương đối ổn định, 2- vận động và phát triển.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện tượng: Hiện tượng là ........ của bản chất.

Cơ sở.

Nguyên nhân

Biểu hiện ra bên ngoài.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

Bản chất đồng nhất với cái chung.

Cái chung và bản chất hoàn toàn khác nhau, không có gì chung

Có cái chung là bản chất, có cái chung không phải là bản chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Bản chất là những thực thể tinh thần tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của sự vật.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng, do con người đặt ra, không tồn tại thực".

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Hiện tượng tồn tại, nhưng đó là tổng hợp những cảm giác của con người".

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Xem đáp án

Chọn đáp án C

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

Hiện tượng là tổng hợp các cảm giác của con người

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan, là cái vốn có của sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

Hiện tượng không bộc lộ bản chất

Có hiện tượng hoàn toàn không biểu hiện bản chất.

Hiện tượng nào cũng biểu hiện bản chất ở một mức độ nhất định.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Bản chất và hiện tượng không hoàn toàn phù hợp nhau.

Cùng một bản chất có thể biểu hiện ở nhiều hiện tượng khác nhau

Một bản chất không thể biểu hiện ở nhiều hiện tượng khác nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây nói về bản chất của giai cấp tư sản?

Giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư

Giai cấp tư sản tích cực đổi mới công nghệ

Giai cấp tư sản thường áp dụng khoa học kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động

Giai cấp tư sản tích cực đổi mới phương pháp quản lý.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện thực: "Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái ........."

Mối liên hệ giữa các sự vật.

Chưa có, chưa tồn tại

Hiện có đang tồn tại

Xem đáp án

Chọn đáp án C

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm khả năng: "Khả năng là phạm trù triết học chỉ .......... khi có các điều kiện thích hợp".

Cái đang có, đang tồn tại

Cái chưa có, nhưng sẽ có

Cái không thể có

Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

Sự nhận biết được hay không nhận biết được.

Sự xác định hay không xác định.

Sự có mặt và không có mặt trên thực tế

Xem đáp án

Chọn đáp án C

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

Cái hiện chưa có nhưng sẽ có là khả năng.

Cái hiện đang có là hiện thực.

Cái chưa cảm nhận được là khả năng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm cụm từ nào vào câu sau để được một khẳng định của chủ nghĩa duy vật biện chứng về các loại khả năng:

Mối liên hệ chung

Mối liên hệ tất nhiên, ổn định

Tương tác ngẫu nhiên

Nguyên nhân bên trong

Xem đáp án

Chọn đáp án C

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan.

Khả năng và hiện thực không tách rời nhau

Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả năng chỉ là cảm giác của con người.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng.

Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực.

Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không tồn tại trong hiện thực.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.

Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng.

Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng.

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo chủ quan của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "chất": "Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác".

1- Tính quy định, 2- Vốn có của sự vật.

1- Mối liên hệ, 2- Của các sự vật.

1- Các nguyên nhân, 2- Của các sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

Chất đồng nhất với thuộc tính.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật.

Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sự vật

Thuộc tính của sự vật không phải là cái vốn có của sự vật

Xem đáp án

Chọn đáp án C

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật.

Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất định.

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Không có chất thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.

Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại.

Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại

Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

Chất của sự vật được biểu hiện thông qua thuộc tính của sự vật.

Mọi thuộc tính đều biểu hiện chất của sự vật.

Thuộc tính thay đổi, luôn làm cho chất của sự vật thay đổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật tồn tại do phương pháp quan sát sự vật của con người quyết định".

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sự vật.

Chất của sự vật phụ thuộc vào phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật.

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho chất của sự vật thay đổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "lượng": Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ...(1) ... của sự vật về mặt ...(2) ... của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật.

1- tính quy định vốn có, 2- số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu

1- mối liên hệ và phụ thuộc, 2- bản chất bên trong.

1- mức độ quy mô, 2- chất lượng, phẩm chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan.

Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng.

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng.

Tính quy định về chất không có tính ổn định.

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là đúng?

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng.

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất.

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giới hạn từ 0oC đến 100oC được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

Lượng

Độ

Bước nhảy

Chất

Xem đáp án

Chọn đáp án B

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100oC được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

Độ

Chuyển hoá

Bước nhảy

Tiệm tiến

Xem đáp án

Chọn đáp án C

159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một mối quan hệ nhất định cái gì xác định sự vật?

Tính quy định về lượng

Tính quy định về chất

Thuộc tính của sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định đó, gọi là gì?

Chất

Độ

Lượng

Bước nhảy

Xem đáp án

Chọn đáp án A

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?

Chất

Độ

Lượng

Điểm nút

Xem đáp án

Chọn đáp án C

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi.

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất.

Sự thay đổi của lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chất của sự vật thay đổi.

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

164. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật.

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng.

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

165. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất.

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu ca dao: Một cây làm chẳng nên non

Quy luật mâu thuẫn

Quy luật phủ định của phủ định

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

Quy luật mâu thuẫn

Quy luật phủ định của phủ định

Quy luật lượng - chất

Xem đáp án

Chọn đáp án C

168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

Quy luật lượng - chất.

Quy luật phủ định của phủ định.

Quy luật mâu thuẫn.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

169. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lênin nói quy luật mâu thẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển.

Vạch ra xu hướng của sự phát triển.

Vạch ra cách thức của sự phát triển.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?

Hai mặt

Hai mặt đối lập

Hai yếu tố.

Hai thuộc tính

Xem đáp án

Chọn đáp án B

171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể sống là gì?

Hai yếu tố

Những sự vật

Những thuộc tính

D. Hai mặt đối lập.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

172. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quy luật mâu thuẫn tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì?

Hai sự vật

Hai mặt đối lập

Hai thuộc tính

D. Hai quá trình

Xem đáp án

Chọn đáp án B

173. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau.

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

174. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của CNDVBC các mặt đối lập do đâu mà có?

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra.

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

175. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau, không có mặt đối lập nào tồn tại biệt lập.

Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau.

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách

quan.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

176. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm nào sau đây là không đúng?

Hai mặt đối lập biện chứng của sự vật liên hệ với nhau tạo thành mâu thuẫn biện chứng

Ghép hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

Không phải ghép bất kỳ hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

177. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

Sự thống nhất của hai mặt đối lập.

Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

178. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của CNDVBC sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập.

Sự tác động ngang bằng nhau.

Cả A, B và C.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

179. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập".

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

180. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

Ràng buộc nhau.

Nương tựa nhau

Phủ định, bài trừ nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

181. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lập trường triết học nào cho rằng mâu thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định?

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

182. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động của ý niệm tuyệt đối?

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Xem đáp án

Chọn đáp án B

183. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm nào sau đây là của CNDVBC?

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội và tư duy.

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy.

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

184. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

Chỉ thống nhất với nhau.

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau.

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

185. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hai xu hướng tác động của của các mặt đối lập xu hướng nào quy định sự ổn định tương đối của sự vật?

Thống nhất của các mặt đối lập

Đấu tranh của các mặt đối lập

Cả A và B.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

186. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập xu hướng nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật?

Thống nhất của các mặt đối lập.

Đấu tranh của các mặt đối lập.

Cả A và B.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

187. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau.

Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định.

Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập quyết định.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

188. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì?

Mâu thuẫn chủ yếu.

Mâu thuẫn bên trong

Mâu thuẫn cơ bản.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

189. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?

Mâu thuẫn cơ bản

Mâu thuẫn chủ yếu

Mâu thuẫn thứ yếu.

Mâu thuẫn đối kháng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

190. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm nào thể hiện quan điểm siêu hình trong các luận điểm sau?

Sự phân biệt giữa mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài chỉ là tương đối.

Giải quyết mâu thuẫn bên trong liên hệ chặt chẽ với việc giải quyết mâu thuẫn bên ngoài.

Giải quyết mâu thuẫn bên trong không quan hệ với việc giải quyết mâu thuẫn bên ngoài.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

191. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?

Trong cả tự nhiên, xã, hội và tư duy.

Trong mọi xã hội.

Trong xã hội có giai cấp đối kháng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

192. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quy luật phủ định của phủ định sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (thí dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả v.v.) được gọi là gì?

Mâu thuẫn

Tồn tại

Vận động

Phủ định

Xem đáp án

Chọn đáp án D

193. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?

Vận động

Phủ định biện chứng

Phủ định của phủ định

Phủ định

Xem đáp án

Chọn đáp án B

194. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tôi nói "bông hoa hồng đỏ". Tôi lại nói "bông hoa hồng không đỏ" để phủ nhận câu nói trước của tôi. Đây có phải là phủ định biện chứng không?

Không

Phải

Vừa phải vừa không phải

Xem đáp án

Chọn đáp án A

195. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Phủ định biện chứng có tính khách quan

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

Xem đáp án

Chọn đáp án C

196. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn.

Phủ định biện chứng không đơn giản là xoá bỏ cái cũ.

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ.

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

197. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở phá huỷ hoàn toàn cái cũ".

Quan điểm siêu hình

Quan điểm biện chứng duy vật

Quan điểm biện chứng duy tâm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

198. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ".

Quan điểm biện chứng duy vật

Quan điểm biện chứng duy tâm

Quan điểm siêu hình, phản biện chứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

199. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Triết học Mác ra đời trên cơ sở phủ định hoàn toàn các hệ thống triết học trong lịch sử".

Quan điểm duy tâm siêu hình.

Quan điểm biện chứng duy vật.

Quan điểm biện chứng duy tâm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

200. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

Phủ định biện chứng.

Phủ định của phủ định

Chuyển hoá

Xem đáp án

Chọn đáp án B

201. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu

Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

202. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

Đường thẳng đi lên

Đường tròn khép kín

Đường xoáy ốc đi lên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

203. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật

Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật

Phủ định của phủ định kết thúc sự phát triển của sự vật

Xem đáp án

Chọn đáp án C

204. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

205. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường phái triết học nào cho nhận thức là sự kết hợp các cảm giác của con người?

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Xem đáp án

Chọn đáp án C

206. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chúng ta chỉ nhận thức được các cảm giác của chúng ta thôi".

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

207. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường phái triết học nào cho nhận thức là "sự hồi tưởng" của linh hồn về thế giới ý niệm?

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

208. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường phái triết học nào cho nhận thức là sự tự ý thức về mình của ý niệm tuyệt đối?

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Xem đáp án

Chọn đáp án C

209. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

Chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người

CNDV đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn

CNDVBC thừa nhận nhận thức là quá trình phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người trên cơ sở thực tiễn.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

210. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

211. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những ........... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội".

Hoạt động.

Hoạt động vật chất

Hoạt động có mục đích

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án D

212. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn

Mọi hoạt động vật chất của con người

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

213. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình thức nào?

Hoạt động sản xuất vật chất

Hoạt động chính trị xã hội

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học

Xem đáp án

Chọn đáp án A

214. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của CNDVBC tiêu chuẩn của chân lý là gì?

Được nhiều người thừa nhận.

Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận.

Thực tiễn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

215. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối.

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối.

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

216. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

Nhận thức lý tính

Nhận thức khoa học

Nhận thức lý luận

Nhận thức cảm tính

Xem đáp án

Chọn đáp án D

217. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?

Khái niệm và phán đoán

Cảm giác, tri giác và khái niệm

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

218. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?

Nhận thức cảm tính

Nhận thức lý tính

Nhận thức kinh nghiệm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

219. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

Khái niệm, phán đoán, suy luận

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

220. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khái niệm là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

Nhận thức cảm tính

Nhận thức lý tính

Nhận thức kinh nghiệm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

221. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giai đoạn nhận thức nào gắn với thực tiễn?

Nhận thức lý luận

Nhận thức cảm tính

Nhận thức lý tính

Xem đáp án

Chọn đáp án B

222. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan".

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Xem đáp án

Chọn đáp án A

223. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn

Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất

Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật

Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

224. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Nhận thức lý tính phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật.

Nhận thức lý tính phản ánh sự vật sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính.

Nhận thức lý tính luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

225. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường phái triết học nào: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan".

Phoi-ơ-bắc; chủ nghĩa duy vật siêu hình.

Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Hêghen; chủ nghĩa duy tâm khách quan.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

226. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng

Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông

Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

227. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về chân lý: "Chân lý là những ...(1) ... phù hợp với hiện thực khách quan và được ...(2) ... kiểm nghiệm".

1- cảm giác của con người; 2- ý niệm tuyệt đối

1- Tri thức; 2- thực tiễn

1- ý kiến; 2- nhiều người

Xem đáp án

Chọn đáp án B

228. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

Chân lý có tính khách quan

Chân lý có tính tương đối

Chân lý có tính trừu tượng

Chân lý có tính cụ thể

Xem đáp án

Chọn đáp án C

229. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây là sai?

Nhận thức kinh nghiệm tự nó không chứng minh được tính tất yếu

Nhận thức kinh nghiệm tự nó chứng minh được tính tất yếu

Lý luận không tự phát xuất hiện từ kinh nghiệm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

230. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hoạt động thực tiễn không coi trọng lý luận thì sẽ thế nào?

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh viện giáo điều

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm hẹp hòi.

Sẽ rơi vào ảo tưởng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

231. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phương án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật?

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai.

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

Ý thức tồn tại độc lập tách khỏi vật chất.

Cả A và B

Đáp án

Chọn đáp án D

232. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hình thức nào dưới đây là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?

Chủ nghĩa duy vật chất phác

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

233. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ai là nhà duy vật tiêu biểu trong lịch sử triết học được kể dưới đây?

Đê mô crít

Cantơ

Ph. Bê cơn

A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

234. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm nào thuộc chủ nghĩa duy tâm?

Vật chất quyết định ý thức.

Ý thức có trước, vật chất có sau; ý thức quyết định vật chất.

Ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai.

Câu B và D

Xem đáp án

Chọn đáp án D

235. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ai là đại biểu của chủ nghĩa duy tâm trong lịch sử được kể dưới đây?

Platông

Hê ra clít

Hi-um

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

236. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế nào là nhất nguyên luận?

Chủ nghĩa duy vật

Chủ nghĩa duy tâm

Cả A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án C

237. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế nào là nhị nguyên luận?

Vật chất có trước, ý thức có sau.

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào phụ thuộc cái nào.

Ý thức có trước, vật chất có sau.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

238. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế nào là phương pháp siêu hình?

Xem xét các sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối.

Xem xét trong trạng thái tĩnh tại, không vận động, phát triển.

Xem xét phát triển thuần túy về lượng, không có thay đổi về chất.

Tất cả đáp án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

239. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế nào là phương pháp biện chứng?

Xem xét sự vật trong mối liên hệ tác động qua lại lẫn nhau.

Xem xét sự vật trong quá trình vận động, phát triển.

Thừa nhận có sự đứng im tương đối của các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất.

Tất cả đáp án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

240. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu "nhân chi sơ tính bản thiện" là của ai?

Khổng Tử

Mạnh Tử

Tuân Tử

Lão Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án B

241. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triết học Hêghen có những đặc điểm gì?

Biện chứng

Duy tâm, bảo thủ

Cách mạng

Cả A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án D

242. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triết học Phoi ơ bắc có những đặc điểm gì?

Duy vật

Duy tâm trong xã hội

Siêu hình

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

243. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lịch sử tư tưởng triết học Việt Nam, tư tưởng nào là điển hình nhất?

Chủ nghĩa duy vật

Chủ nghĩa duy tâm

Tư tưởng yêu nước

Siêu hình

Xem đáp án

Chọn đáp án C

244. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác phẩm "Tuyên ngôn của Đảng cộng sản" được C. Mác và Ph. Ăng ghen viết vào năm nào?

Năm 1844

Năm 1847

Năm 1848

Năm 1850

Xem đáp án

Chọn đáp án C

245. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác phẩm "Chống Đuyrinh" được Ph. Ăng ghen viết vào thời gian nào?

Từ 1876 - 1877

Từ 1875 - 1878

Từ 1876 - 1878

Xem đáp án

Chọn đáp án C

246. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số ba phát minh dưới đây, phát minh nào là thuộc về triết học Mác?

Phát minh ra “giai cấp”.

Phát minh ra các quy luật cơ bản của phép biện chứng.

Phát minh ra rằng: đấu tranh giai cấp là động lực phát triển trong các xã hội có giai cấp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

247. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định mệnh đề đúng trong ba mệnh đề dưới đây:

Triết học macxit là một học thuyết đã hoàn chỉnh, xong xuôi.

Triết học macxit chưa hoàn chỉnh, xong xuôi và cần phải bổ sung để phát triển.

Triết học macxit là “khoa học của mọi khoa học”.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

248. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, bản tính của phép biện chứng là gì?

Bản tính của phép biện chứng là phê phán, cách mạng và không hề biết sợ.

Bản tính của phép biện chứng là hướng đến cái tuyệt đối.

Bản tính của phép biện chứng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

249. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy chỉ ra phương án đúng trong ba nhận xét dưới đây về mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng:

Sản xuất đối lập hoàn toàn với tiêu dùng, vì sản xuất là sáng tạo còn tiêu dùng là phá huỷ.

Sản xuất cũng là tiêu dùng.

Sản xuất là cái có trước và quy định tiêu dùng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

250. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vì sao C. Mác đến nước Anh để thu thập tư liệu cho bộ Tư bản nổi tiếng của mình?

Vì chỉ đến nước Anh, C. Mác mới nhận được sự giúp đỡ tài chính của Ph. Ăngghen.

Vì các học thuyết kinh tế lớn mà C.Mác dự định phê phán đều bắt nguồn từ Anh Quốc.

Vì vào thời điểm đó, chủ nghĩa tư bản đạt được trạng thái chín muồi nhất ở Anh.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

251. Trắc nghiệm
• 1 điểm

C. Mác viết: "Phương pháp biện chứng của tôi không những khác phương pháp của Hê ghen về căn bản, mà còn đối lập hẳn với phương pháp ấy nữa". Câu đó C.Mác viết trong tác phẩm nào?

"Phê phát triết học pháp quyền của Hê ghen"

"Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản"

"Tư bản"

Xem đáp án

Chọn đáp án C

252. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cống hiến vĩ đại nhất của C.Mác về triết học là gì?

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

Coi thực tiễn là trung tâm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

253. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định nghĩa của V.I. Lênin về vật chất được nêu ra trong tác phẩm nào?

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

Bút ký triết học

Nhà nước và cách mạng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

254. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức?

Thực tại khách quan

Vận động

Không gian và thời gian.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

255. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất.

Vận động

Tồn tại khách quan

Không gian và thời gian

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

256. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuộc tính chung nhất của vận động là gì?

Thay đổi vị trí trong không gian

Sự thay đổi về chất

Sự biến đổi nói chung

Xem đáp án

Chọn đáp án C

257. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đứng im có tách rời vận động không?

Tách rời vận động

Có quan hệ với vận động

Bao hàm vận động

Xem đáp án

Chọn đáp án C

258. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bài học kinh nghiệm mà Đảng ta đã rút ra trong công cuộc đổi mới là gì?

Đổi mới kinh tế trước, đổi mới chính trị sau.

Đổi mới chính trị trước, đổi mới kinh tế sau.

Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

259. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tư tưởng nào là của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX đề ra:

Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.

Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.

Đẩy nhanh tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

260. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nói sau đây của C.Mác là trong tác phẩm nào: "Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp".

Lời nói đầu góp phần phê phán kinh tế chính trị.

Sự khốn cùng của triết học

Tư bản

Xem đáp án

Chọn đáp án B

261. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nói sau đây của C.Mác là trong tác phẩm nào: "Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên".

Tư bản

Lời nói đầu góp phần phê phán kinh tế chính trị

Hệ tư tưởng Đức

Xem đáp án

Chọn đáp án A

262. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nói sau đây của V.I.Lênin là trong tác phẩm nào: "Chỉ có đem quy những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất, và đem quy những quan hệ sản xuất vào trình độ của những lực lượng sản xuất thì người ta mới có được cơ sở vững chắc để quan niệm sự phát triển của những hình thái xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên".

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ - xã hội ra sao.

Nhà nước và cách mạng xã hội.

Bệnh ấu trĩ tả khuynh và tính tiểu tư sản.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

263. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở?

Trình độ công cụ lao động và con người lao động

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội.

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất.

Tất cả ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

264. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội là:

Lực lượng sản xuất

Quan hệ sản xuất

Chính trị, tư tưởng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

265. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta, chúng ta phải.

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản xuất phù hợp.

Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp.

Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất phù hợp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

266. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:

Phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

Không phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

Vận dụng sáng tạo của Đảng ta.

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

267. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triết học ra đời từ thực tiễn, nó có các nguồn gốc:

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và giai cấp

Nguồn gốc tự nhiên, xã hội và tư duy

Nguồn gốc tự nhiên và nhận thức

Xem đáp án

Chọn đáp án A

268. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối tượng nghiên cứu của triết học là:

Những quy luật của thế giới khách quan

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội, con người; quan hệ của con người nói chung, tư duy của con người nói riêng với thế giới xung quanh

Những vấn đề của xã hội, tự nhiên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

269. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triết học có vai trò là:

Toàn bộ thế giới quan

Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận

Hạt nhân lý luận của thế giới quan

Toàn bộ thế giới quan và phương pháp luận

Xem đáp án

Chọn đáp án C

270. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vấn đề cơ bản của triết học là:

Quan hệ giữa tồn tại với tư duy và khả năng nhận thức của con người.

Quan hệ giữa vật chất và ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên, tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

Quan hệ giữa con người và nhận thức của con người với giới tự nhiên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

271. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

Vật chất và ý thức cùng đồng thời tồn tại, cùng quyết định lẫn nhau.

Cả a và b.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

272. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật:

Chủ nghĩa duy vật chất phác

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

273. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ai là nhà triết học duy vật tiêu biểu trong lịch sử triết học Hy Lạp - La Mã cổ đại được kể dưới đây?

Đêmôcrit và Êpiquya

Arixtot và Êpiquya

Êpiquya và Xôcrat

Xôcrat và Đêmôcrit

Xem đáp án

Chọn đáp án A

274. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm:

Duy vật

Duy tâm

Nhị nguyên

Duy tâm chủ quan

Xem đáp án

Chọn đáp án B

275. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, ý thức không quyết định vật chất và vật chất không quyết định ý thức, đây là quan điểm của:

Duy vật

Duy tâm

Nhị nguyên

Duy vật tầm thường

Xem đáp án

Chọn đáp án C

276. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:

Đồng nhất vật chất với vật thể

Đồng nhất vật chất với một hoặc một số vật thể cụ thể cảm tính.

Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng.

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

Xem đáp án

Chọn đáp án B

277. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi cho rằng “tồn tại là được tri giác”, đây là quan điểm:

Duy tâm khách quan

Nhị nguyên

Duy tâm chủ quan

Duy cảm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

278. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thừa nhận trong những trường hợp cần thiết thì bên cạnh cái “hoặc là... hoặc là...” còn có cái “vừa là... vừa là...” nữa; thừa nhận một chỉnh thể trong lúc vừa là nó vừa không phải là nó... đây là:

Phương pháp siêu hình

Phương pháp biện chứng

Thuyết bất khả tri

Chủ nghĩa duy vật

Xem đáp án

Chọn đáp án B

279. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế nào là phương pháp siêu hình?

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối

Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh, không vận động phát triển

Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng tiến thuần tuý về lượng, không có thay đổi về chất

Cả a, b và c.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

280. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triết học Ấn Độ cổ đại là một trong ba nền triết học tiêu biểu thời kỳ đầu của lịch sử triết học, đó là:

Triết học Ấn Độ, triết học Trung Quốc và Ả Rập

Triết học Ấn Độ, triết học Ả rập và triết học Hy lạp – La Mã

Triết học Ấn Độ, triết học Trung Quốc, triết học Hy Lạp – La Mã

Triết học Phương Tây

Xem đáp án

Chọn đáp án C

281. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của kinh Vêda đối với triết học Ấn Độ cổ đại:

Là cội nguồn của văn hoá Ấn Độ

Là cơ sở của mọi trường phái triết học Ấn Độ

Là cơ sở của các trường phái triết học chính thống

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

282. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ thống triết học không chính thống ở Ấn Độ cổ đại gồm các trường phái:

Sàmkhuya, Đạo Jaina, Đạo Phật

Lôkayata, Đạo Jaina, Đạo Phật

Vêdanta, Đạo Jaina, Đạo Phật

Đạo Jaina, Đạo Phật, Yoga

Xem đáp án

Chọn đáp án B

283. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ thống triết học chính thống ở Ấn Độ cổ đại gồm 6 trường phái:

Sàmkhuya, Vedanta, Mimansa, Yoga, Lokayata, Vaseisika.

Sàmkhuya, Vedanta, Mimansa, Yoga, Đạo Jaina, Vaseisika.

Sàmkhuya, Vedanta, Mimansa, Yoga, Nyaya, Vaseisika.

Sàmkhuya, Yoga, Lokayata, Vaseisika, Mimansa.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

284. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan niệm tồn tại tuyệt đối (Brahman) đồng nhất với “tôi” (Atman) là ý thức cá nhân thuần tuý. Quan niệm đó là của trường phái triết học cổ đại nào ở Ấn Độ:

Sàmkhuya

Nyaya

Vêdanta

Yoga

Xem đáp án

Chọn đáp án C

285. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế giới được tạo ra bởi 4 yếu tố: đất, nước, lửa, không khí là quan điểm của trường phái triết học cổ đại nào ở Ấn Độ:

Lokayata

Nyaya

Sàmkhuya

Mimansa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

286. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế giới vật chất là thể thống nhất của 3 yếu tố: Sattva (nhẹ, sáng, tươi vui), Rajas (động, kích thích), Tamas (nặng, khó khăn) là quan điểm của trường phái triết học cổ đại nào ở Ấn Độ:

Lôkayata

Sàmkhuya

Mimansa

Nyaya

Xem đáp án

Chọn đáp án B

287. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm các vật thể vật chất hình thành do các nguyên tử hấp dẫn và kết hợp với nhau theo nhiều dạng khác nhau là của trường phái triết học Ấn Độ cổ đại nào:

Mimansa

Đạo Jaina

Lôkayata

Yoga

Xem đáp án

Chọn đáp án B

288. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ sở lý luận của đạo Hindu ở Ấn Độ cổ đại là trường phái triết học nào:

Mimansa

Yôga

Vêdanta

Lôkoyata

Xem đáp án

Chọn đáp án C

289. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong triết học cổ đại Ấn Độ, nhân sinh quan Phật giáo thể hiện tập trung trong thuyết “tứ đế”. Phương án nào sau đây phản ánh được “tứ đế” đó?

Khổ đế, Tập đế, Nhân đế, Đạo đế

Khổ đế, Tập đế, Nhân đế, Diệt đế

Khổ đế, Tập đế, Diệt đế, Đạo đế

Khổ đế, Tập đế, Đạo đế, Niết bàn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

290. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bát chính đạo của Đạo Phật nằm trong phương án nào sau đây:

Chính kiến, chính tư duy, chính ngữ, chính nghiệp, chính mệnh, chính tinh tiến, chính niệm, chính đạo.

Chính kiến, chính tư duy, chính ngữ, chính nghiệp, chính mệnh, chính tinh tiến, chính niệm, chính định.

Chính kiến, chính tư duy, chính ngữ, chính nghiệp, chính định, chính tinh tiến, chính niệm, chính đạo.

Chính kiến, chính khẩu, chính tư duy, chính nghiệp, chính mệnh, chính tinh tiến, chính niệm, chính định.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

291. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong triết học cổ đại nào Trung Hoa, người chủ trương cải biến xã hội loạn lạc bằng “Nhân trị” là:

Khổng Tử

Tuân Tử

Hàn Phi Tử

Mạnh Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án A

292. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà triết học Trung Quốc cổ đại nào đưa ra quan điểm “Nhân tri sơ tính bản thiện”?

Dương Hùng

Mạnh Tử

Mặc Tử

Lão Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án B

293. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà triết học Trung Quốc cổ đại nào đưa ra quan điểm: “Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh” (Dân là trọng hơn cả, xã tắc đứng đằng sau, vua còn nhẹ hơn):

Khổng Tử

Tuân Tử

Mạnh Tử

Lão Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án C

294. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác giả câu nói nổi tiếng: “Lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt”?

Lão Tử

Hàn Phi Tử

Trang Tử

Tuân Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án A

295. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm: “Đời khác thì việc phải khác, việc khác thì pháp độ phải khác” là của nhà triết học Trung Quốc cổ đại nào?

Thương Ưởng

Hàn Phi Tử

Mặc Tử

Tuân Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án B

296. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tư tưởng về sự giàu nghèo, sống chết, hoạ phúc, thành bại không phải là do số mệnh quy định mà do hành vi con người gây nên là của ai:

Lão Tử

Trang Tử

Mặc Tử

Khổng Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án C

297. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà triết học Trung Quốc cổ đại nào quan niệm nguyên nhân và động lực căn bản của mọi sự biến đổi lịch sử là do dân số và của cải ít hoặc nhiều?

Hàn Phi Tử

Khổng Tử

Mạnh Tử

Tuân Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án A

298. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ông cho rằng tự nhiên không có ý chí tối cao, ý muốn chủ quan con người không thể thay đổi được quy luật khách quan, vận mệnh của con người là do con người tự quyết định lấy. Ông là ai?

Trang Tử

Mặc Tử

Hàn Phi Tử

Khổng Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án C

299. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Học thuyết “Kiêm ái” kêu gọi yêu thương tất cả mọi người như nhau, không phân biệt thân sơ, trên dưới, sang hèn là của nhà triết học nào?

Dương Chu

Lão Tử

Mặc Tử

Mạnh Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án C

300. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chủ trương chủ nghĩa “vị ngã” tức là vì mình trong triết học Trung Quốc cổ đại là của tác giả nào?

Lão Tử

Dương Chu

Trang Tử

Mạnh Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án B

301. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người đưa ra tư tưởng về sự hình thành khái niệm trước hết là dựa vào kinh nghiệm cảm quan. Con người lấy tính chất chung của sự vật khách quan do cảm giác chung đưa lại để so sánh và quy nạp thành từng loại, đặt cho nó một tên gọi chung, do đó hình thành lời và khái niệm. Ông là ai?

Tuân Tử

Mặc Tử

Trang Tử

Khổng Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án A

302. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đề cập về nguồn gốc xã hội của con người, một triết gia Trung Quốc cổ đại cho rằng con người khác động vật ở chỗ có tổ chức xã hội và có sinh hoạt xã hội theo tập thể. Sở dĩ như vậy là để sinh tồn, người ta cần phải có sự liên hệ, trao đổi và giúp đỡ nhau một cách tự nhiên và tất yếu. Ông là ai?

Lão Tử

Mạnh Tử

Tuân Tử

Khổng Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án C

303. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm: “Hoạ là chỗ tựa của phúc, phúc là chỗ náu của hoạ” tư tưởng về sự thống nhất của các mặt đối lập ấy là của nhà triết học nào?

Mặc Tử

Lão Tử

Tuân Tử

Hàn Phi Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án B

304. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm nổi tiếng: “Trời có bốn mùa, đất có sản vật, người có văn tự” là của nhà triết học nào?

Khổng Tử

Mạnh Tử

Hàn Phi Tử

Tuân Tử

Xem đáp án

Chọn đáp án D

305. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo Talét (~ 624-547 TCN) bản nguyên của mọi vật trong thế giới là:

Nước

Không khí

Ête

Lửa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

306. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ông cho rằng vũ trụ không phải do Chúa trời hay một lực lượng siêu nhiên thần bí nào tạo ra. Nó “mãi mãi đã, đang và sẽ là ngọn lửa vĩnh viễn đang không ngừng bùng cháy và tồn tại”. Ông là ai?

Đêmôcrit

Platôn

Hêraclit

Arixtốt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

307. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm “cùng một cái ở trong chúng ta – sống và chết, thức và ngủ, trẻ và già. Vì rằng cái này mà biến đổi thành cái kia, và ngược lại cái kia mà biến đổi thành cái này” là của ai?

Lơxip

Hêraclit

Arixtốt

Đêmôcrit

Xem đáp án

Chọn đáp án B

308. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ông cho rằng linh hồn luôn vận động sinh ra nhiệt làm cho cơ thể hưng phấn và vận động, nơi cư trú của linh hồn là trái tim. Ông là ai?

Đêmôcrit

Platôn

Arixtốt

Hêraclit

Xem đáp án

Chọn đáp án A

309. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tư tưởng vê sự vận động, phát triển không ngừng của thế giới do quy luật khách quan (lôgos) quy định là của nhà triết học nào?

Arixtốt

Đêmôcrit

Hêraclit

Xênôphan

Xem đáp án

Chọn đáp án C

310. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm thế giới là một khối “duy nhất” bất sinh bất dịch. Thế giới không phải do thần thánh tạo ra là của triết gia nào?

Pitago

Xênôphan

Pacmênit

Hêraclit

Xem đáp án

Chọn đáp án B

311. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà triết học Hy lạp cổ đại đầu tiên quan niệm, không phải thần thánh sáng tạo ra con người, mà chính con người nghĩ ra, sáng tạo các vị thần thánh theo trí tưởng tượng và theo hình tượng của mình. Ông là ai?

Hêraclit

Đêmôcrit

Xênôphan

Pacmênit

Xem đáp án

Chọn đáp án C

312. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ông cho rằng khởi nguyên của thế giới vật chất là 4 yếu tố vật chất: đất, nước, lửa, không khí. Ông là ai?

Dênon

Empêđoc

Anaxago

Xênôphan

Xem đáp án

Chọn đáp án B

313. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà triết học đưa ra quan niệm sự sống là kết quả của quá trình biến đổi của bản thân tự nhiên; được phát sinh từ những vật thể ẩm ướt, dưới tác động của nhiệt độ. Ông là ai?

Đêmôcrit

Hêraclit

Xênôphan

Anaxago

Xem đáp án

Chọn đáp án A

314. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người được Arixtốt coi là tiền bối của mình về lôgíc học, ông là ai?

Platôn

Hêraclit

Đêmôcrit

Pitago

Xem đáp án

Chọn đáp án C

315. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tư tưởng về nguồn gốc tâm lý của tín ngưỡng, tôn giáo là vì con người bị ám ảnh bởi những hiện tượng khủng khiếp trong tự nhiên, là của nhà triết học Hy lạp cổ đại nào?

Hêraclit

Đêmôcrit

Arixtốt

Platôn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

316. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người đưa ra luận điểm “vạch ra khuyết điểm của riêng mình tốt hơn là vạch ra khuyết điểm của người khác”, ông là ai?

Đêmôcrit

Arixtốt

Hêraclit

Platôn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

317. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ông cho rằng vật chất cũng là cái có thực nhưng không phải là cái tồn tại, nó chỉ là cái bóng của cái tồn tại “ý niệm”, ông là ai?

Pitago

Xôcrat

Platôn

Arixtốt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

318. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người đầu tiên nhấn mạnh vai trò đặc biệt của khái niệm trong nhận thức, khi ông cho rằng khám phá ra chân lý đích thực về bản chất sự vật tức là phải hiểu nó ở mức độ khái niệm. Ông là ai?

Arixtốt

Xôcrat

Platôn

Đêmôcrit

Xem đáp án

Chọn đáp án B

319. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người đưa ra quan điểm rằng ý niệm là đối tượng của nhận thức chân lý bằng sự hồi tưởng của linh hồn bất tử, ông là ai?

Pitago

Pacmênit

Platôn

Arixtốt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

320. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà triết học Hy lạp cổ đại được C.Mác suy tôn là “người khổng lồ về tư tưởng”, ông là ai?

Đêmôcrit

Arixtốt

Platôn

Hêraclit

Xem đáp án

Chọn đáp án B

321. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình tư duy diễn ra qua các khâu: Cơ thể – tác động bên ngoài – cảm giác – tưởng tượng – tư duy, là khái quát của nhà triết học nào?

Arixtốt

Hêraclit

Đêmôcrit

Platôn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

322. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người đưa ra quan điểm trong việc xem xét nhà nước về 3 phương diện: lập pháp, hành pháp và phán xử, ông là nhà triết học nào?

Platôn

Anaxago

Arixtốt

Đêmôcrit

Xem đáp án

Chọn đáp án C

323. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời kỳ trung cổ bắt đầu từ:

Thế kỷ V đến thế kỷ XIII

Thế kỷ V đến thế kỷ XV

Thế kỷ V đến thế kỷ XVI

Thế kỷ IV đến thế kỷ XIV

Xem đáp án

Chọn đáp án B

324. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình thái kinh tế - xã hội nào thống trị thời kỳ trung cổ ở Tây Âu:

Chiếm hữu nô lệ

Cộng sản nguyên thuỷ

Phong kiến

Tư bản chủ nghĩa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

325. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người đưa ra quan niệm Thượng đế là một vật thể, ông là ai?

Tectuliêng

Ôguytxtanh

Giăngxicốt Ơrigieno

Tômát Đacanh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

326. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ông cho rằng quá trình nhận thức của con người là quá trình nhận thức Thượng đế, nhận thức Thượng đế chỉ để đạt được bởi niềm tin tôn giáo và Thượng đế là chân lý tối cao?

TômátĐacanh

Ôguytxtanh

Đơnxcốt

Tectuliêng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

327. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời kỳ hưng thịnh của chủ nghĩa Kinh viện ở Tây Âu thời kỳ trung cổ:

Thế kỷ X

Thế kỷ X đến thế kỷ XII

Thế kỷ XIII

Thế kỷ X đến Thế kỷ XIII

Xem đáp án

Chọn đáp án C

328. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người đưa ra tư tưởng đồng nhất tôn giáo với triết học rằng: “triết học chân chính và tôn giáo chân chính là một”, ông là ai?

Giăngxicốt Ơrigieno

Tectuliêng

TômatĐacanh

Đơnxcốt

Xem đáp án

Chọn đáp án A

329. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi giải quyết quan hệ giữa lý trí và lòng tin, ông quan niệm rằng niềm tin phải lấy lý trí làm cho cơ sở “hiểu để mà tin”, ông là ai?

Đơnxcốt

Pie Abơla

Rôgiê Bêcơn

Ôguytxtanh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

330. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan niệm đối tượng của triết học là nghiên cứu “chân lý và lý trí”, còn đối tượng của thần học là “chân lý của lòng tin tôn giáo” là của ai?

Pie Abơla

Ôguytxtanh

Tômat Đacanh

Rôgiê Bêcơn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

331. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người theo chủ nghĩa Duy thực triệt để, ông là ai?

Tômát Đacanh

Giăngxicốt Ơrigieno

Đơnxcốt

Pie Abơla

Xem đáp án

Chọn đáp án B

332. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người coi khoa học thực nghiệm là chúa tể của khoa học, ông là ai?

Rôgiê Bêcơn

Pie Abơla

Guyôm Ôccam

Đơnxcốt

Xem đáp án

Chọn đáp án A

333. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người được coi là nhà triết học duy tâm chủ quan triệt để nhất trong lịch sử triết học Trung Quốc, ông là ai?

Lý Chí (1527-1602)

Lục Cửu Uyên

Vương Thủ Nhân (1472-1528)

Thiệu Ung

Xem đáp án

Chọn đáp án C

334. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ông được coi là người tiên phong trong việc kết hợp Nho – Phật – Lão, ông là ai?

Chu Đôn Di (1017-1073)

Thiệu Ung (1011-1077)

Chu Hy (1130-1200)

Vương Thủ Nhân (1472-1528)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

335. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan niệm: “Hình (thể xác) là cái chất của tinh thần, tinh thần là tác dụng của (hình) thể xác” là của nhà triết học hoặc trường phái triết học nào ở Trung Quốc?

Bùi Nguỵ (265-299)

Phạm Chẩn (450-515)

Phái Hàn Dũ, Liễu Tôn Nguyên, Âu Dương Tu, Tô Đông Pha.

Chu Hy (1130-1200)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

336. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan niệm: “Không có hai mặt đối lập không thể thấy được sự thống nhất thì tác dụng của hai mặt đối lập cũng không có” là của nhà triết học nào?

Trình Hạo (1032-1085)

Trình Di (1033-1107)

Trương Tải (1020-1077)

Thiệu Ung (1011-1077)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

337. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tư tưởng thế giới là một chỉnh thể không thể phân chia trong đó có các sự vật, hiện tượng đều có mối liên hệ với nhau, ví như cơ thể con người, đó là tư tưởng của ai?

Trần Lượng (1143-1194)

Lục Cửu Uyên (1139-1192)

Chu Hy(1130-1200)

Trình Di (1033-1107)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

338. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ông cho rằng chỉ có nghiên cứu sự vật cụ thể, tìm hiểu đời sống con người mới có thể tìm ra quy luật khách quan, tìm ra chân lý. Ông là ai?

Trương Tải (1020 - 1077)

Thiệu Ung (1011 - 1077)

Trần Lượng (1143 - 1194)

Lục Cửu Uyên (1139-1192)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

339. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ông nói: “Trời đất sinh ở Thái cực. Thái cực là cái Tâm của ta; muôn vật biến hoá là do Thái cực sinh ra, tức là Tâm của ta sinh ra vậy. Bởi vậy, mới nói Đạo của trời đất có đủ ở người”. Ông là nhà triết học nào?

Chu Đôn Di (1017 - 1073)

Thiệu Ung (1011 - 1077)

Trình Di (1033 - 1107)

Chu Hy(1130-1200)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

340. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác phẩm nào được coi là đánh dấu sự chín muồi của thế giới quan mới (chủ nghĩa duy vật về lịch sử)?

Hệ tư tưởng Đức

Bản thảo kinh tế triết học 1844

Sự khốn cùng của triết học

Luận cương về Phoiơbắc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

341. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

Môi trường tự nhiên

Điều kiện dân số

Phương thức sản xuất

Lực lượng sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án C

342. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản xuất vật chất là gì?

Sản xuất xã hội, sản xuất tinh thần

Sản xuất của cải vật chất

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

Sản xuất ra đời sống xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án B

343. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tư liệu sản xuất bao gồm:

Con người và công cụ lao động

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

Công cụ lao động và tư liệu lao động

Xem đáp án

Chọn đáp án C

344. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở:

Trình độ công cụ lao động và người lao động

Trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

Tất cả ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

345. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

Quan hệ sản xuất đặc trưng

Chính trị tư tưởng

Lực lượng sản xuất

Phương thức sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án A

346. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

Người lao động

Công cụ lao động

Phương tiện lao động

Tư liệu lao động

Xem đáp án

Chọn đáp án B

347. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

Quan hệ phân phối sản phẩm.

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án A

348. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế – xã hội:

Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản nguyên thuỷ

Hình thái kinh tế – xã hội phong kiến

Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ

Hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

349. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung của quá trình sản xuất vật chất là:

Tư liệu sản xuất và quan hệ giữa người với người đối với tư liệu sản xuất

Tư liệu sản xuất và người lao động với kỹ năng lao động tương ứng với công cụ lao động

Tư liệu sản xuất và tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

Tư liệu sản xuất và con người

Xem đáp án

Chọn đáp án B

350. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nền tảng vật chất của toàn bộ lịch sử nhân loại là:

Lực lượng sản xuất

Quan hệ sản xuất

Của cải vật chất

Phương thức sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án A

351. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt động tự giác trên quy mô toàn xã hội là đặc trưng cơ bản của nhân tố chủ quan trong xã hội?

Cộng sản nguyên thuỷ

Tư bản chủ nghĩa

Xã hội chủ nghĩa

Phong kiến

Xem đáp án

Chọn đáp án C

352. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ:

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

Xem đáp án

Chọn đáp án B

353. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ:

Xã hội tư bản chủ nghĩa

Xã hội xã hội chủ nghĩa

Xã hội phong kiến

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

354. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

Quy luật đấu tranh giai cấp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

355. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong sự nghiệp xây dựng CNXH ở nước ta, chúng ta cần phải tiến hành:

Phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới.

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp.

Củng cố xây dựng kiến trúc thượng tầng mới cho phù hợp với cơ sở hạ tầng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

356. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án B

357. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phạm trù hình thái kinh tế – xã hội là phạm trù được áp dụng:

Cho mọi xã hội trong lịch sử

Cho một xã hội cụ thể

Cho xã hội tư bản chủ nghĩa

Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

358. Trắc nghiệm
• 1 điểm

C.Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”, theo nghĩa:

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc chủ quan của con người.

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội.

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.

Tất cả ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

359. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là:

Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.

Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới

Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

360. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc của một hình thái kinh tế – xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành:

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

361. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiến lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là:

Trái với tiến trình lịch sử tự nhiên

Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên

Vận dụng sáng tạo của Đảng ta

Không phù hợp với quy luật khách quan

Xem đáp án

Chọn đáp án B

362. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm: “Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên” được C.Mác nêu trong tác phẩm nào?

Tư bản

Hệ tư tưởng Đức

Lời nói đầu góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

Tuyên ngôn Đảng cộng sản

Xem đáp án

Chọn đáp án A

363. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nói sau của V.I.Lênin là trong tác phẩm nào: “Chỉ có đem qui những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất và đem quy những quan hệ sản xuất vào trình độ của những lực lượng sản xuất thì người ta mới có được cơ sở vững chắc để quan niệm sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”.

Nhà nước và cách mạng

Chủ nghĩa tư bản ở Nga

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao.

Làm gì?

Xem đáp án

Chọn đáp án C

364. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan hệ sản xuất bao gồm:

Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người

Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông, tiêu dùng hàng hoá

Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

365. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách viết nào sau đây là đúng:

Hình thái kinh tế – xã hội

Hình thái kinh tế của xã hội

Hình thái xã hội

Hình thái kinh tế, xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án A

366. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện...

Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội

Đời sống vật chất

Xem đáp án

Chọn đáp án B

367. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:

Toàn bộ các quan hệ xã hội

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,... và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị, ... được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.

Toàn bộ ý thức xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

368. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là:

Năng suất lao động

Sức mạnh của luật pháp

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước

Xem đáp án

Chọn đáp án A

369. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác:

Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội

Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án B

370. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

Cộng sản nguyên thuỷ

Chiếm hữu nô lệ

Phong kiến.

Tư bản chủ nghĩa

Xem đáp án

Chọn đáp án B

371. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện “của dư” tương đối

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

372. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng là nhằm:

Phát triển sản xuất

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột.

Giành lấy chính quyền Nhà nước

Xem đáp án

Chọn đáp án A

373. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

Sự khác nhau về mức thu nhập

Xem đáp án

Chọn đáp án B

374. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình thức đấu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất?

Đấu tranh chính trị

Đấu tranh kinh tế

Đấu tranh tư tưởng

Đấu tranh quân sự

Xem đáp án

Chọn đáp án A

375. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?

Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội.

Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp

Thay thế các hình thái kinh tế – xã hội từ thấp đến cao.

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị

Xem đáp án

Chọn đáp án B

376. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản là:

Nhằm mục đích cuối cùng thiết lập quyền thống trị của giai cấp vô sản

Cuộc đấu tranh giai cấp gay go, quyết liệt nhất

Cuộc đấu tranh giai cấp cuối cùng trong lịch sử

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

377. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện thuận lợi cơ bản nhất của cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản trong thời kỳ quá độ:

Giai cấp thống trị phản động bị lật đổ

Giai cấp vô sản đã giành được chính quyền

Sự ủng hộ giúp đỡ của giai cấp vô sản quốc tế

Có sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

Xem đáp án

Chọn đáp án B

378. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hai nhiệm vụ của đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội sau đây, nhiệm vụ nào là cơ bản quyết định?

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

Bảo vệ thành quả cách mạng đã giành được

Củng cố, bảo vệ chính quyền

Phát triển lực lượng sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án A

379. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các nội dung chủ yếu sau của đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay theo quan điểm Đại hội IX của Đảng, nội dung nào là chủ yếu nhất?

Làm thất bại âm mưu chống phá của các thế lực thù địch

Chống áp bức bất công, thực hiện công bằng xã hội

Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

Đấu tranh chống lại các tệ nạn xã hội, trong đó có tệ tham nhũng, lãng phí.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

380. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luận điểm sau của C.Mác: “Sự tồn tại của các giai cấp chỉ gắn liền với những giai đoạn phát triển lịch sử nhất định của sản xuất” được hiểu theo nghĩa:

Giai cấp chỉ là một phạm trù lịch sử

Sự tồn tại của giai cấp gắn liền với lịch sử của sản xuất

Sự tồn tại giai cấp chỉ gắn liền với các giai đoạn phát triển nhất định của sản xuất

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

381. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ sở của liên minh công – nông trong cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản là gì?

Mục tiêu lý tưởng

Cùng địa vị

Thống nhất về lợi ích cơ bản

Mang bản chất cách mạng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

382. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?

Đấu tranh tư tưởng

Đấu tranh kinh tế

Đấu tranh chính trị

Đấu tranh vũ trang

Xem đáp án

Chọn đáp án B

383. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách hiểu nào sau đây về mục đích cuối cùng đấu tranh giai cấp trong lịch sử là đúng?

Đấu tranh giai cấp nhằm thay đổi địa vị lẫn nhau giữa các giai cấp

Đấu tranh giai cấp xét đến cùng là nhằm chiếm lấy quyền lực nhà nước

Đấu tranh giai cấp nhằm mục đích cuối cùng là xoá bỏ giai cấp

Đấu tranh giai cấp nhằm thay đổi hiện thực xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

384. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo sự phát triển của lịch sử xã hội, thứ tự sự phát triển các hình thức cộng đồng người là:

Bộ lạc – Bộ tộc – Thị tộc – Dân tộc

Bộ tộc – Thị tộc – Bộ lạc - Dân tộc

Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc - Dân tộc

Thị tộc – Bộ lạc – Liên minh thị tộc - Bộ tộc - Dân tộc

Xem đáp án

Chọn đáp án C

385. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình thức cộng đồng người nào hình thành khi xã hội loài người đã bắt đầu có sự phân chia thành giai cấp?

Bộ lạc

Thị tộc

Bộ tộc

Dân tộc

Xem đáp án

Chọn đáp án C

386. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự hình thành dân tộc phổ biến là gắn với:

Xã hội phong kiến

Sự hình thành chủ nghĩa tư bản

Phong trào công nhân và cách mạng vô sản

Xã hội cổ đại

Xem đáp án

Chọn đáp án B

387. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây thuộc về chủng tộc:

Cùng cư trú trên một khu vực địa lý

Cùng một sở thích nhất định

Cùng một tính chất về mặt sinh học

Cùng một quốc gia, dân tộc

Xem đáp án

Chọn đáp án C

388. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất của dân tộc được quy định bởi:

Phương thức sản xuất thống trị trong dân tộc

Giai cấp lãnh đạo xã hội và dân tộc

Xu thế của thời đại

Cả A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án D

389. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mối liên hệ cộng đồng sau đây, hình thức liên hệ nào là quan trong nhất quy định đặc trưng của cộng đồng dân tộc?

Cộng đồng lãnh thổ

Cộng đồng kinh tế

Cộng đồng văn hóa

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

390. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình thức nhà nước dưới đây, hình thức nào thuộc về kiểu nhà nước phong kiến?

Quân chủ lập hiến, cộng hoà đại nghị

Quân chủ tập quyền, quân chủ phân quyền

Chính thể quân chủ, chính thể cộng hoà

Quân chủ chuyên chế

Xem đáp án

Chọn đáp án B

391. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng nào là cơ bản nhất trong 3 chức năng sau đây của các nhà nước trong lịch sử:

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

Chức năng xã hội

Chức năng thống trị giai cấp

Chức năng đối nội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

392. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vấn đề cơ bản nhất của chính trị là:

Đảng phái chính trị

Chính quyền nhà nước, quyền lực nhà nước

Quan hệ giai cấp.

Lợi ích kinh tế của giai cấp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

393. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân xét đến cùng của những hành động chính trị trong xã hội?

Kinh tế

Chính trị

Tư tưởng

Lợi ích

Xem đáp án

Chọn đáp án A

394. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự ra đời và tồn tại của nhà nước:

Là nguyện vọng của giai cấp thống trị

Là nguyện vọng của mỗi quốc gia dân tộc

Là một tất yếu khách quan do nguyên nhân kinh tế

Là do sự phát triển của xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

395. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp án nào sau đây nêu đúng nhất bản chất của Nhà nước:

Cơ quan phúc lợi chung của toàn xã hội

Công cụ thống trị áp bức của giai cấp thống trị đối với toàn xã hội, cơ quan trọng tài phân xử, hoà giải các xung đột xã hội.

Là cơ quan quyền lực của giai cấp

Là bộ máy quản lý xã hội

Đáp án

Chọn đáp án B

396. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc trưng chủ yếu của cách mạng xã hội là gì:

Sự thay đổi về hệ tư tưởng nói riêng và toàn bộ đời sống tinh thần xã hội nói chung.

Sự thay đổi về toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội nói chung

Sự thay đổi chính quyền nhà nước từ tay giai cấp thống trị phản động sang tay giai cấp cách mạng.

Sự thay đổi đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội nói chung.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

397. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là:

Nguyên nhân chính trị

Nguyên nhân kinh tế

Nguyên nhân tư tưởng

Nguyên nhân tâm lý

Xem đáp án

Chọn đáp án B

398. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện khách quan của cách mạng xã hội là:

Phương pháp cách mạng

Thời cơ cách mạng

Tình thế cách mạng

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

399. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội:

Cải cách xã hội không có quan hệ với cách mạng xã hội

Cải cách xã hội thúc đẩy quá trình tiến hóa xã hội, từ đó tạo tiền đề cho cách mạng xã hội

Cải cách xã hội của lực lượng xã hội tiến bộ và trong hoàn cảnh nhất định trở thành bộ phận hợp thành của cách mạng xã hội.

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

400. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm của chủ nghĩa cải lương đối với cách mạng xã hội, đó là:

Chủ trương cải cách riêng lẻ trong khuôn khổ chủ nghĩa tư bản

Chủ trương thay đổi chủ nghĩa tư bản bằng phương pháp hoà bình

Từ bỏ đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

401. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cuộc cách mạng tháng 8/1945 ở nước ta do Đảng cộng sản Đông Dương lãnh đạo:

Là cuộc cách mạng vô sản

Là cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

Là cuộc đấu tranh giải phóng giai cấp

Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc

Xem đáp án

Chọn đáp án B

402. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất của nhân tố chủ quan trong cách mạng vô sản là:

Đảng của giai cấp công nhân có đường lối cách mạng đúng đắn

Tính tích cực chính trị của quần chúng

Lực lượng tham gia cách mạng

Khối đoàn kết công – nông – trí thức.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

403. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện không thể thiếu để cuộc cách mạng xã hội đạt tới thành công theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin:

Bạo lực cách mạng

Sự giúp đỡ quốc tế

Giai cấp thống trị phản động tự nó không duy trì được địa vị thống trị

Sự khủng hoảng của chế độ xã hội cũ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

404. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo Ph. Ăngghen, vai trò quyết định của lao động đối với quá trình biến vượn thành người là:

Lao động làm cho bàn tay con người hoàn thiện hơn

Lao động làm cho não người phát triển hơn

Lao động là nguồn gốc hình thành ngôn ngữ

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

405. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết luận của Ph. Ăngghen về vai trò quyết định của lao động trong việc hình thành con người và là điều kiện cho sự tồn tại và phát triển của xã hội là nhờ:

Áp dụng quan điểm của Đac-uyn trong tác phẩm “Nguồn gốc loài người” của ông.

Áp dụng quan điểm duy vật lịch sử vào nghiên cứu vấn đề nguồn gốc loài người

Áp dụng quan điểm của các nhà kinh tế chính trị học Anh “lao động là nguồn gốc của mọi của cải.

Suy luận chủ quan của Ph. Ăngghen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

406. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu chuẩn cơ bản nhất của tiến bộ xã hội là:

Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật

Trình độ dân trí và mức sống cao của xã hội

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

Trình độ phát triển của đạo đức, luật pháp, tôn giáo

Xem đáp án

Chọn đáp án C

407. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những đặc trưng cơ bản của nhà nước:

Nhà nước quản lý dân cư trên một vùng lãnh thổ nhất định

Là bộ máy quyền lực đặc biệt mang tính cưỡng chế đối với mọi thành viên trong xã hội

Nhà nước hình thành hệ thống thuế khoá để duy trì và tăng cường bộ máy cai trị

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

408. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lý luận hình thái kinh tế – xã hội của C.Mác được V.I.Lênin trình bày khái quát trong tác phẩm nào sau đây:

Nhà nước và cách mạng

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao.

Chủ nghĩa tư bản ở Nga

Bút ký triết học

Xem đáp án

Chọn đáp án B

409. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực chất của cách mạng xã hội là:

Thay đổi thể chế chính trị này bằng thể chế chính trị khác

Thay đổi thể chế kinh tế này bằng thể chế kinh tế khác

Thay đổi hình thái kinh tế – xã hội thấp lên hình thái kinh tế – xã hội cao hơn.

Thay đổi chế độ xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

410. Trắc nghiệm
• 1 điểm

C.Mác viết: “Các học thuyết duy vật chủ nghĩa cho rằng con người là sản phẩm của những hoàn cảnh giáo dục... Các học thuyết ấy quên rằng chính những con người làm thay đổi hoàn cảnh và bản thân nhà giáo dục cũng cần phải được giáo dục”. Câu nói này trong tác phẩm nào sau đây:

Luận cương về Phoiơbắc

Hệ tư tưởng Đức

Bản thảo kinh tế – triết học năm 1844

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêgen

Xem đáp án

Chọn đáp án A

411. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của C.Mác, Ph.Ăngghen là:

Con người hiện thực

Sản xuất vật chất

Các quan hệ xã hội

Đời sống xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án B

412. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tư tưởng về vai trò cách mạng của bạo lực như là phương thức để thay thế xã hội cũ bằng xã hội mới của F.Ăngghen được trình bày trong tác phẩm:

Những bức thư duy vật lịch sử

Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước.

Chống Đuyrinh

Biện chứng của tự nhiên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

413. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc trưng nào dễ biến động nhất trong các đặc trưng của dân tộc:

Sinh hoạt kinh tế

Lãnh thổ

Ngôn ngữ

Văn hóa và cấu tạo tâm lý

Xem đáp án

Chọn đáp án A

414. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng xã hội của nhà nước với tư cách là:

Một tổ chức xã hội

Một cơ quan công quyền

Một bộ máy trấn áp

Một cơ quan pháp chế

Xem đáp án

Chọn đáp án B

415. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng giai cấp của nhà nước bao gồm:

Tổ chức, kiến tạo trật tự xã hội

Thực hành chuyên chính trấn áp các giai cấp đối lập

Củng cố, mở rộng cơ sở chính trị xã hội cho sự thống trị của giai cấp cầm quyền.

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

416. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận xét của V.I.Lênin về một tác phẩm của C.Mác và Ph.Ăngghen: “Tác phẩm này trình bày một cách hết sức sáng tạo và rõ ràng thế giới quan mới chủ nghĩa duy vật triệt để” (tức chủ nghĩa duy vật lịch sử). Đó là tác phẩm:

Tư bản

Lutvích Phoiơbắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

Luận cương về Phoiơbắc

Xem đáp án

Chọn đáp án C

417. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lịch sử diễn ra một cách phức tạp là do:

Bị tác động bởi quy luật lợi ích

Bị chi phối với quy luật chung của xã hội

Bị chi phối bởi đặc thù truyền thống văn hoá của mỗi quốc gia dân tộc.

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

418. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu của C.Mác định nghĩa bản chất con người trong các phương án sau:

Trong tính hiện thực, bản chất con người là tổng hoà các mối quan hệ xã hội.

Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà tất cả các mối quan hệ xã hội.

Bản chất con người không phải là cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những mối quan hệ xã hội.

Con người là động vật xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

419. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu hiện vĩ đại nhất trong bước ngoặt cách mạng do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện:

Làm thay đổi tính chất của triết học

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật về lịch sử

Thống nhất chủ nghĩa duy vật với phép biện chứng sau khi cải tạo, phát triển cho ra đời chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Phát hiện ra quy luật kinh tế của chủ nghĩa tư bản

Xem đáp án

Chọn đáp án B

420. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bản chất của con người được quyết định bởi:

Các mối quan hệ xã hội

Nỗ lực của mỗi cá nhân

Giáo dục của gia đình và nhà trường

Hoàn cảnh xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án D

421. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con người là thể thống nhất của các mặt cơ bản:

Sinh học

Tâm lý

Xã hội

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

422. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nói sau của Ph.Ăngghen: “Nhà nước là yếu tố tuỳ thuộc, còn xã hội công dân tức là lĩnh vực những quan hệ kinh tế, là yếu tố quyết định”, được nêu trong tác phẩm:

Lutvich Phoiơbắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức

Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước

Chống Đuyrinh

Biện chứng của tự nhiên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

423. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lực lượng quyết định sự phát triển của lịch sử là:

Nhân dân

Quần chúng nhân dân

Vĩ nhân, lãnh tụ

Các nhà khoa học

Xem đáp án

Chọn đáp án B

424. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hạt nhân cơ bản của quần chúng nhân dân là:

Các giai cấp, tầng lớp thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.

Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất

Những người chống lại giai cấp thống trị phản động

Những người nghèo khổ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

425. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ sở lý luận nền tảng của đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội của Đảng ta là:

Học thuyết về giai cấp và đấu tranh giai cấp của triết học Mác-Lênin

Phép biện chứng duy vật

Học thuyết về hình thái kinh tế – xã hội

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

Xem đáp án

Chọn đáp án C

426. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nền tảng của quan hệ giữa cá nhân và xã hội:

Quan hệ chính trị

Quan hệ lợi ích

Quan hệ pháp quyền

Quan hệ đạo đức

Xem đáp án

Chọn đáp án B

427. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố cơ bản tạo thành cấu trúc của một hình thái kinh tế – xã hội:

Lực lượng sản xuất.

Quan hệ sản xuất

Kiến trúc thượng tầng

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

428. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của mặt xã hội trong con người:

Cải tạo nâng cao mặt sinh vật

Quyết định bản chất con người

Phân biệt sự khác nhau căn bản giữa người với động vật

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

429. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiến trúc thượng tầng chịu sự quyết định của cơ sở hạ tầng theo cách:

Chủ động

Thụ động

Xem đáp án

Chọn đáp án A

430. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân ở nước ta hiện nay cần:

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng

Dân chủ hoá tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

Xây dựng hệ thống luật pháp hoàn chỉnh và phân lập rõ các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.

Cả A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án D

431. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tư tưởng về hai giai đoạn của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa được C.Mác và Ph.Ăngghen trình bày rõ ràng trong tác phẩm nào:

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

Hệ tư tưởng Đức

Phê phán cương lĩnh Gôta

Luận cương về Phoiơbắc

Xem đáp án

Chọn đáp án C

432. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quan điểm mácxit thì mọi xung đột trong lịch sử xét đến cùng đều bắt nguồn từ:

Mâu thuẫn về lợi ích giữa những tập đoàn người, giữa các cá nhân

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

Mâu thuẫn về hệ tư tưởng

Mâu thuẫn giai cấp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

433. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen thì quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào:

Trình độ của công cụ sản xuất

Trình độ kỹ thuật sản xuất

Trình độ phân công lao động xã hội

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án C

434. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong cách mạng vô sản, nội dung nào xét đến cùng đóng vai trò quyết định:

Kinh tế

Chính trị

Văn hoá

Tư tưởng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

435. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan niệm nào về sản xuất vật chất sau đây là đúng:

Sản xuất vật chất là quá trình con người tác động vào tự nhiên làm biến đổi tự nhiên

Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra của cải vật chất

Sản xuất vật chất là quá trình sản xuất xã hội

Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra tư liệu sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án B

436. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiểu vấn đề “bỏ qua” chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng:

Là sự “phát triển rút ngắn” và “bỏ qua” việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

Là “bỏ qua” sự phát triển lực lượng sản xuất

Là sự phát triển tuần tự

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

437. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cuộc cách mạng vô sản, về cơ bản khác các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử

Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động

Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung

Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

Thủ tiêu nhà nước tư sản

Xem đáp án

Chọn đáp án C

438. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tư tưởng về giải phóng nhân loại được C.Mác đề xuất vào năm nào, trong tác phẩm nào?

Năm 1844 trong tác phẩm “Bản thảo kinh tế - triết học 1844”

Năm 1843 trong tác phẩm “Bản thảo góp phần phê phán kinh tế - chính trị học”

Năm 1843 trong tác phẩm: ”Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen”

Luận cương về Phoiơbắc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

439. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cá nhân là sản phẩm của xã hội theo nghĩa:

Mỗi cá nhân ra đời, tồn tại trong những mối quan hệ xã hội nhất định

Xã hội là môi trường, điều kiện, phương tiện để phát triển cá nhân

Xã hội quy định nhu cầu, phương hướng phát triển của cá nhân

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

440. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

Kiểu tổ chức tự quản của nhân dân lao động

Một hình thức nhà nước

Cơ quan quyền lực công cộng

Kiểu tổ chức tự quản của giai cấp vô sản

Xem đáp án

Chọn đáp án B

441. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:

Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại

Lực lượng sản xuất chưa phát triển

Năng xuất lao động thấp

Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên CNXH không qua chế độ tư bản chủ nghĩa

Xem đáp án

Chọn đáp án D

442. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự phát triển đồng bộ của kinh tế chính trị, văn hoá và xã hội

Sự phát triển của sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

Sự phát triển toàn diện con người

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án C

443. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện dân số- một yếu tố của tồn tại xã hội được xem xét trên các mặt nào?

Số lượng và chất lượng dân số

Mật độ phân bố, tốc độ tăng dân số

Đặc điểm dân số

Cả a và c

Xem đáp án

Chọn đáp án D

444. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quốc gia nào sau đây trong lịch sử đã từng phát triển bỏ qua một vài hình thái kinh tế- xã hội?

Nga và Ucraina

Hoa Kỳ, Ôtxtrâylia và Việt Nam

Việt Nam và Nga

Đức và Italia

Xem đáp án

Chọn đáp án B

445. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội:

Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội

Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội

Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội

Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án A

446. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Căn cứ để lý giải một hiện tượng ý thức cụ thể:

Quan điểm của (cá nhân, tầng lớp, giai cấp) với tư cách là chủ thể của hiện tượng ý thức ấy

Tồn tại xã hội cụ thể làm nảy sinh hiện tượng ý thức cụ thể cần lý giải

Hệ ý thức của giai cấp

Cả a và b.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

447. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quy luật, nhà nước là công cụ của giai cấp mạnh nhất, đó là:

Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội

Giai cấp thống trị về kinh tế

Giai cấp tiến bộ đại diện cho xã hội tương lai

Giai cấp thống trị về chính trị

Xem đáp án

Chọn đáp án B

448. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để có chủ nghĩa xã hội thì: “Phải phát triển dân chủ đến cùng, tìm ra những hình thức của sự phát triển ấy, đem thí nghiệm những hình thức ấy trong thực tiễn”. Luận điểm đó của Lênin được viết trong tác phẩm:

Sáng kiến vĩ đại

Nhà nước và cách mạng

Những nhiệm vụ trước mắt của chính quyền Xô viết

Bút ký triết học

Xem đáp án

Chọn đáp án B

449. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vấn đề xét đến cùng chi phối sự vận động, phát triển của một giai cấp là:

Hệ tư tưởng

Đường lối tổ chức

Lợi ích cơ bản

Đường lối chính trị của giai cấp thống trị

Xem đáp án

Chọn đáp án C

450. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một giai cấp không phải bao giờ cũng là một tập đoàn người đồng nhất về mọi phương diện, mà trong đó thường phân ra các nhóm, là do:

Những lợi ích cụ thể khác nhau, ngành nghề điều kiện làm việc khác nhau, sinh hoạt khác nhau.

Ngành nghề điều kiện làm việc khác nhau, sinh hoạt khác nhau, sở thích khác nhau

Sinh hoạt khác nhau, lợi ích và sở thích khác nhau

Sở thích khác nhau, điều kiện làm việc khác nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án A

451. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực chất của lịch sử xã hội loài người là:

Lịch sử đấu tranh giai cấp

Lịch sử của văn hoá

Lịch sử của sản xuất vật chất

Lịch sử của tôn giáo

Xem đáp án

Chọn đáp án C

452. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giai cấp thống trị về kinh tế trong xã hội trở thành giai cấp thống trị về chính trị, là nhờ:

Hệ thống luật pháp

Nhà nước

Hệ tư tưởng

Vị thế chính trị

Xem đáp án

Chọn đáp án B

453. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý thức lý luận ra đời từ:

Sự phát triển cao của ý thức xã hội thông thường

Sản phẩm tư duy của các nhà lý luận, các nhà khoa học

Sự khái quát tổng kết từ kinh nghiệm của ý thức xã hội thông thường

Thực tế xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

454. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bộ máy cai trị của nhà nước bao gồm:

Lực lượng vũ trang chuyên nghiệp và hệ thống luật pháp

Bộ máy hành chính và hệ thống pháp luật của nó

Lực lượng vũ trang chuyên nghiệp và bộ máy hành chính

Quân đội, cảnh sát, toà án

Xem đáp án

Chọn đáp án C

455. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất không đều của tiến bộ xã hội thể hiện:

Giữa các bộ phận cấu thành xã hội, giữa các quốc gia dân tộc, giữa các vùng trên thế giới.

Giữa các quốc gia dân tộc, giữa các giai cấp trong xã hội, giữa các vùng trên thế giới

Giữa các vùng trên thế giới, giữa các giai cấp trong xã hội, giữa các quốc gia dân tộc

Giữa các giai cấp trong xã hội, giữa các vùng trên thế giới, giữa các bộ phận cấu thành xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án A

456. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý thức xã hội không phụ thuộc vào tồn tại xã hội một cách thụ động mà có tác động tích cực trở lại tồn tại xã hội, đó là sự thể hiện:

Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

Tính hướng định của ý thức xã hội.

Tính vượt trước của ý thức xã hội.

Cả a và b.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

457. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đi đến diệt vong hoàn toàn thì Nhà nước vô sản phải hoàn thành nhiệm vụ lịch sử vĩ đại của mình là:

Hoàn thiện chế độ dân chủ.

Xoá bỏ hoàn toàn giai cấp.

Xây dựng thành công xã hội cộng sản chủ nghĩa.

Thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án C

458. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào sau đây tác động đến cơ sở hạ tầng một cách gián tiếp:

Đảng chính trị, viện triết học

Viện triết học, tổ chức tôn giáo

Chính phủ, tổ chức tôn giáo

Tổ chức tôn giáo, Đảng chính trị

Xem đáp án

Chọn đáp án B

459. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lợi ích cơ bản của một giai cấp được biểu hiện rõ nét ở mặt nào sau đây:

Chính trị.

Đạo đức.

Lối sống.

Văn hoá.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

460. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của ý thức xã hội thông thường.

Có tính chỉnh thể, hệ thống và rất phong phú sinh động.

Phản ánh trực tiếp đời sống hàng ngày và rất phong phú sinh động.

Rất phong phú sinh động và có tính chỉnh thể, hệ thống.

Phản ánh gián tiếp hiện thực và rất phong phú sinh động.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

461. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của quy luật xã hội:

Quy luật xã hội là một hình thức biểu hiện của quy luật tự nhiên.

Quy luật xã hội là quy luật đặc thù

Quy luật xã hội mang tính khuynh hướng và về cơ bản nó biểu hiện mối quan hệ lợi ích giữa các tập đoàn người.

Cả a và c.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

462. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ rõ quan điểm sai về đấu tranh giai cấp sau đây:

Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của các tập đoàn người có quan điểm trái ngược nhau.

Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của những tập đoàn người có lợi ích căn bản đối lập nhau.

Đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp của lịch sử các xã hội có giai cấp

Cả b và c

Xem đáp án

Chọn đáp án A

463. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu chí cơ bản để đánh giá giai cấp cách mạng:

Nghèo nhất trong xã hội.

Bị thống trị bóc lột.

Có khả năng giải phóng lực lượng sản xuất bị kìm hãm trong phương thức sản xuất cũ lạc hậu.

Có tinh thần cách mạng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

464. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của yếu tố dân tộc trong cuộc đấu tranh giai cấp:

Dân tộc là địa bàn diễn ra cuộc đấu tranh giai cấp.

Đấu tranh dân tộc quyết định xu hướng của đấu tranh giai cấp.

Dân tộc là cơ sở, là nguồn tạo nên sức mạnh giai cấp.

Cả a và c.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

465. Trắc nghiệm
• 1 điểm

C.Mác nói về việc phê phán tôn giáo là dể loài người vứt bỏ “ những xiềng xích, những bông hoa tưởng tượng” trong tác phẩm nào sau đây.

Tư bản.

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hê ghen( lời nói đầu)

Luận cương về Phoiơbắc

Hệ tư tưởng Đức

Xem đáp án

Chọn đáp án B

466. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc trưng phản ánh của nghệ thuật:

Nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng ngôn ngữ nghệ thuật.

Nghệ thuật phản ánh hiện thực một cách chỉnh thể.

Nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng hình tượng nghệ thuật.

Nghệ thuật phản ánh hiện thực một cách trực tiếp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

467. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để có thể làm chủ đối với hoàn cảnh, con người cần có các khả năng:

Tự ý thức, tự giáo dục, tự điều chỉnh.

Tự giáo dục, tự điều chỉnh, tự hoàn chỉnh mình

Tự điều chỉnh, tự ý thức, tự hoàn chỉnh mình.

Tự hoàn chỉnh mình, tự ý thức, tự giáo dục

Xem đáp án

Chọn đáp án A

468. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc trưng phản ánh của khoa học?

Khoa học phản ánh hiện thực bằng hệ thống phạm trù, quy luật của mình.

Khoa học phản ánh hiện thực bằng tư duy trừu tượng.

Khoa học phản ánh hiện thực bằng tổng kết kinh nghiệm.

Khoa học phản ánh hiện thực bằng tư duy trừu tượng, khái quát.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

469. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất chung của khoa học?

Tính hệ thống, tính có căn cứ và tính quy luật

Tính chính trị, giai cấp, tính hệ thống và tính có căn cứ.

Tính đối tượng và tính khách quan, tính hệ thống và tính có căn cứ.

Tính quy luật, tính chính trị, giai cấp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

470. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bản chất của cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là gì?

Tạo ra bước nhảy vọt về chất trong quá trình sản xuất vật chất.

Cải biến về chất các lực lượng sản xuất hiện có trên cơ sở biến khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Tạo ra nền kinh tế tri thức.

Tạo ra năng suất lao động cao

Xem đáp án

Chọn đáp án B

471. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguồn gốc của ngôn ngữ:

Tự nhiên

Lao động..

Nhu cầu trao đổi, gián tiếp.

Đấng siêu nhiên, thần thánh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

472. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác phẩm Lút vích Phoi - ơ - bắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức được Ph. Ăng ghen viết vào năm:

1886.

1885.

1887.

1884

Xem đáp án

Chọn đáp án A

473. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời đại” Đồ sắt” tương ứng với hình thái kinh tế – xã hội:

Cộng sản nguyên thuỷ.

Chiếm hữu nô lệ.

Phong kiến.

Tư bản chủ nghĩa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

474. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những quan điểm tư tưởng mà không gắn với các thiết chế tương ứng thì thuộc phạm trù nào dưới đây:

Ý thức giai cấp.

Ý thức xã hội.

Ý thức cá nhân.

Ý thức tập thể

Xem đáp án

Chọn đáp án C

475. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phạm trù nào sau đây thuộc lĩnh vực chính trị của đời sống xã hội?

Giai cấp, đấu tranh giai cấp, cách mạng xã hội, Nhà nước.

Đạo đức, nghệ thuật, tôn giáo, triết học.

Quan hệ xã hội, quan hệ sản xuất, quan hệ thẩm mỹ.

Quan hệ kinh tế

Xem đáp án

Chọn đáp án A

476. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan hệ sản xuất là:

Quan hệ giữa người và người về kinh tế – kỹ thuật.

Quan hệ giữa người và người trong sản xuất, trao đổi sản phẩm.

Quan hệ sản xuất là hình thức xã hội của quá trình sản xuất vật chất.

Quan hệ giữa người và người trong tổ chức quản lý sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án C

477. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét đến cùng, vai trò của cách mạng xã hội là:

Phá bỏ xã hội cũ lạc hậu.

Giải phóng lực lượng sản xuất.

Đưa giai cấp tiến bộ lên địa vị thống trị.

Lật đổ chính quyền của giai cấp thống trị

Xem đáp án

Chọn đáp án B

478. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cá nhân theo C. Mác là “ thực thể xã hội” theo nghĩa:

Cá nhân đồng nhất với xã hội.

Cá nhân sáng tạo xã hội.

Cá nhân tồn tại đơn nhất, hiện thực là sản phẩm của xã hội.

Cá nhân tồn tại độc lập với xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

479. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý thức chính trị thực tiễn thông thường được nẩy sinh:

Từ hoạt động thực tiễn trong môi trường chính trị - xã hội trực tiếp.

Từ hoạt động đấu tranh giai cấp.

Từ hoạt động Nhà nước.

Từ hoạt động kinh tế – chính trị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

480. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc trưng của ý thức chính trị:

Thái độ đối với đấu tranh giai cấp.

Thể hiện lợi ích giai cấp một cách trực tiếp.

Thể hiện quan điểm về quyền lực.

Thái độ chính trị của các đảng phái, tổ chức chính trị

Xem đáp án

Chọn đáp án B

481. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bản chất hệ tư tưởng chính trị xã hội chủ nghĩa?

Là ý thức chính trị của toàn xã hội.

Là ý thức chính trị của nhân dân lao động.

Là ý thức chính trị của giai cấp công nhân.

Là ý thức chính trị của dân tộc

Xem đáp án

Chọn đáp án C

482. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguồn gốc của đạo đức:

Bắt nguồn từ tôn giáo.

Bắt nguồn từ thực tiễn xã hội.

Bắt nguồn từ bản năng sinh tồn.

Bắt nguồn từ đời sống tinh thần

Xem đáp án

Chọn đáp án B

483. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố cơ bản cấu thành đạo đức?

Ý thức đạo đức.

Quan hệ đạo đức và thực hiện đạo đức.

Tri thức đạo đức.

Cả A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án D

484. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cống hiến quan trọng nhất của triết học Mác về bản chất con người:

Vạch ra bản chất con người là chủ thể sáng tạo lịch sử.

Vạch ra vai trò của quan hệ xã hội trong việc hình thành bản chất con người.

Vạch ra hai mặt cơ bản tạo thành bản chất con người là cái sinh vật và cái xã hội.

Vạch ra bản chất con người vừa là sản phẩm của hoàn cảnh, vừa là chủ thể của hoàn cảnh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

485. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hạt nhân của nhân cách là gì?

“Cái tôi” cá nhân

Cá tính.

Thế giới quan cá nhân.

Tự ý thức

Xem đáp án

Chọn đáp án C

486. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tư tưởng truyền thống Việt Nam, vấn đề nào về con người được quan tâm nhiều nhất?

Vấn đề bản chất con người.

Vấn đề đạo lý làm người.

Vấn đề quan hệ giữa linh hồn và thể xác.

Vấn đề bản chất cuộc sống

Xem đáp án

Chọn đáp án B

487. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuật ngữ “Quan hệ sản xuất” lúc đầu được C.Mác gọi là:

Quan hệ lao động.

Quan hệ xã hội.

Quan hệ giao tiếp.

Hình thức giao tiếp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

488. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các quan hệ cơ bản quy định địa vị của giai cấp thường là do:

“Cha truyền con nối”.

Pháp luật quy định và thừa nhận.

Thành một cách tự nhiên.

Định mệnh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

489. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Sợi dây xuyên suốt toàn bộ lịch sử nhân loại” theo C Mác là:

Lực lượng sản xuất.

Quan hệ sản xuất.

Đấu tranh giai cấp

Phương thức sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án A

490. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc phát hiện ra chủ nghĩa duy vật và lịch sử, C.Mác đã bước đầu đặt cơ sở lý luận cho:

Kinh tế chính trị học.

Chủ nghĩa cộng sản khoa học.

Đạo đức học.

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Xem đáp án

Chọn đáp án B

491. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cái quy định hành vi lịch sử đầu tiên và cũng là động lực thúc đẩy con người hoạt động trong suốt lịch sử của mình là:

Mục tiêu, lý tưởng.

Khát vọng quyền lực về kinh tế, chính trị.

Nhu cầu và lợi ích.

Lý tưởng sống

Xem đáp án

Chọn đáp án C

492. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm xuất phát để con người đặt ra mục đích của mình là gì?

Nhu cầu và lợi ích.

Điều kiện khách quan.

Năng lực của họ.

Hoàn cảnh sống

Xem đáp án

Chọn đáp án B

493. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế – xã hội?

Đem lại sự hiểu biết toàn diện về mọi xã hội trong lịch sử.

Đem lại sự hiểu biết đầy đủ về một xã hội cụ thể.

Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận xuất phát để nghiên cứu xã hội.

Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội mới.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

494. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công lao phát hiện ra vấn đề giai cấp và đấu tranh giai cấp gắn với tên tuổi:

Các nhà sử học Pháp.

Các nhà kinh tế chính trị học Anh.

C Mác và Ph. Ăng ghen.

Các nhà tư tưởng tư sản

Xem đáp án

Chọn đáp án A

495. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ sở để xác định các giai cấp theo quan điểm của triết học Mác – Lênin?

Quan hệ sản xuất.

Lực lượng sản xuất.

Phương thức sản xuất.

Cơ sở hạ tầng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

496. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân tính lạc hậu của ý thức xã hội?

Do ý thức xã hội không phản ánh kịp sự phát triển của cuộc sống.

Do sức ỳ của tâm lý xã hội.

Do đấu tranh tư tưởng giữa các giai cấp.

Cả A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án D

497. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tôn giáo có các nguồn gốc là:

Nguồn gốc xã hội.

Nguồn gốc tâm lý

Nguồn gốc giai cấp

Nguồn gốc nhận thức.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

498. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách mạng khoa học kỹ thuật đã và đang trải qua:

2 giai đoạn

3 giai đoạn

4 giai đoạn

Nhiều giai đoạn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

499. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết cấu giai cấp trong xã hội có giai cấp thường gồm:

Các giai cấp cơ bản.

Các giai cấp cơ bản và các giai cấp không cơ bản.

Các giai cấp cơ bản, các giai cấp không cơ bản và tầng lớp trung gian.

Các giai cấp đối kháng

Xem đáp án

Chọn đáp án C