200+ câu trắc nghiệm Xác suất thống kê y học có đáp án - Phần 5
25 câu hỏi
Biểu đồ phù hợp nhất để trình bày phân phối về chiều cao là:
Biểu đồ hình quạt.
Biểu đồ hình cột.
Biểu đồ hình bánh.
Biểu đồ Histogram.
Chọn đáp án D
Đồ thị mô tả mối quan hệ giữa hai biến số huyết áp tâm thu và lượng muối tiêu thụ được gọi là [Chọn một đáp án]:
Biểu đồ hình bánh.
Đa giác tần suất.
Biểu đồ tỏ chức.
Biểu đồ Phân tán.
Chọn đáp án D
Biết biến định lượng có phản phối bình thường , giá trị trung tâm được chọn để mô tả biến này là?
Trung bình.
Trung vi.
Khoảng tử phân vị.
Độ lệch chuẩn.
Chọn đáp án A
Biết biến định lượng có phân phối lệch phải , giá trị phân tán được chọn để mô tả biến này là?
Trung vị.
Khoảng tứ phân vị.
Trung bình.
Độ lệch chuẩn.
Chọn đáp án B
Sử dụng bảng này để trả lời 5 câu từ 106 đến 110.

Khoảng trung vị của giới nam về cân nặng gần với giá trị nào sau đây?
5,0.
5,5.
4,5.
4,0.
Chọn đáp án C
Khoảng bách phân vị thứ 75 của giới nam gần với giá trị nào?
4,3.
4,5.
4,1.
5,0.
Chọn đáp án D
Giá trị Min của giới nữ gần với giá trị nào?
3,0.
2,8.
3,2.
3,8.
Chọn đáp án B
Có khoảng bao nhiêu phần trăm người giới Nam trên 5
kg?
75%.
25%.
5 kg.
Cả 3 đáp án kia đều sai.
Chọn đáp án B
Khoảng tứ phân vị của Nữ là(chọn gần đúng) là:
4,3 - 5.
4,5-5.
3,8-4,2.
4-4,5.
Chọn đáp án D

Số người không bị bệnh giun chỉ và không sử dụng thịt:
11.
41.
52.
16
Chọn đáp án B

Tỷ lệ người không dùng thịt trong nhóm bị bệnh giun chỉ:
22%.
71.1%.
78%.
37.2%.
Chọn đáp án A
Đoc bảng sau và trả lời 3 câu hỏi 113 đến 115.

Giá trị trung bình:
4.3664.
4.3300.
4.18.
0.362.
Chọn đáp án A
Sai số chuẩn của giá trị trung bình là:
0.02566.
0.60182.
0.201.
0.362.
Chọn đáp án A
Yếu vị:
4.18.
0.201.
3.57.
4.33.
Chọn đáp án A

Độ mạnh của sự tương quan của cặp nào là mạnh nhất:
Cân nặng với chiều dài.
Cân nặng với chu vi vòng đầu.
Chiều dài với chu vi vòng đầu.
3 cặp bằng nhau.
Chọn đáp án A
Hình thức trình bày để mô tả một biến định lượng là:
Histogram.
Box plot.
Cả A và B đều đúng.
Cả A và B đều sai.
Chọn đáp án C
Hình thức trình bày số liệu để mô tả mối liên hệ giữa 2 biến định tính là:
Bảng chéo.
Scatter plot.
Boxplot.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án A
Giới tính (nam, nữ) là biến số gì:
Định lượng.
Định danh.
Nhị giá.
Thứ tự.
Chọn đáp án C
Trình độ học vấn education nhận các giá trị là cấp 1, cấp 2, cấp 3, đại học/cao đẳng là biến số gì?
Nhị giá.
Thứ tự.
Định danh.
Rời rạc, khác biệt.
Chọn đáp án C
Chọn phát biểu SAI nhất?
Chuyển đổi biến số làm thay đổi bản chất biến số.
Mã hóa biến số không làm thay đổi bản chất biến số.
Tất cả phát biểu đều sai.
Trong thống kê, tham số là 1 hằng số.
Chọn đáp án C
Mức độ hài lòng (Không hài lòng, trung lập, hài lòng) là biến số gì:
Nhị giá.
Thứ tự.
Định lượng tỷ số.
Định lượng liên tục.
Chọn đáp án B
Số trung vị là:
Tổng các giá trị chia cho số lần quan sát.
Giá trị đứng ở giữa của một dãy số liệu được sắp xếp theo thứ tự.
Số lần xuất hiện của một giá trị.
Giá trị xuất hiện nhiều nhất.
Chọn đáp án B
Số trung bình là:
Giá trị xuất hiện nhiều nhất.
Tổng các giá trị.
Giá trị đứng giữa của một dãy số liệu được sắp xếp theo thứ tự.
Tổng các giá trị chia cho số lần quan sát.
Chọn đáp án D
Chỉ có thể tính số trung bình cho cho số liệu của biến số:
Định lượng.
Định tính.
Định danh.
Thứ tự.
Chọn đáp án A
Đồ thị mô tả mối quan hệ giữa hai biến số chiều cao và trọng lượng được gọi là:
Đồ thị tương quan.
Scatter.
Histogram.
Biểu đồ cột chồng.
Chọn đáp án B








