200+ câu trắc nghiệm Lý thuyết mạch điện 1 có đáp án - Phần 5
30 câu hỏi
Xác định dòng điện I1 trong mạch biết I2=6 A, R2=2R3=10 Ω, R1=40 Ω:

18 A
20 A
15 A
19 A
Chọn đáp án A
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Dòng điện chạy qua điện cảm L tại thời điểm t=−0 có giá trị bằng:

0.5 A
0.4 A
0.3 A
0.2 A
Chọn đáp án D
Giá trị hiệu dụng của điện áp −1002sin(314t−170∘) V là:
1002 V
100 V
50 V
−100 V
Chọn đáp án B
Mạch điện ba pha đối xứng có Uf=220 V cung cấp cho tải nối sao có tổng trở các pha Z=6+j5 Ω, công suất tác dụng tiêu thụ trên tải ba pha là:
16.56 kW
12.28 kW
15.46 kW
14.28 kW
Chọn đáp án D
Tổng trở vào Zv của mạng một cửa là:
Tổng trở của mạch điện tıˊnh ba˘ˋng thương so^ˊ giữa điện aˊp vaˋ doˋng điện tre^n cửa
Tổng trở của mạch điện khi nga˘ˊn mạch của mạng một cửa
Tổng trở của mạch điện khi hở mạch của mạng một cửa
Tổng trở của mạch điện khi triệt tie^u caˊc nguo^ˋn trong mạng một cửa
Chọn đáp án D
Điện áp trên tụ điện 5 mF khi có dòng điện i(t)=7sin(100t+30∘) A chạy qua là:
14sin(100t+120∘) V
14cos(100t−60∘) V
14sin(100t+30∘) V
14sin(100t−60∘) V
Chọn đáp án D
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0. Thành phần xác lập của điện áp quá độ trên tụ điện có giá trị bằng:

13 V
6 V
12 V
11 V
Chọn đáp án C
Mạch điện ba pha đối xứng có Uf=220 V cung cấp cho tải nối sao có tổng trở các pha Z=6+j5 Ω, công suất tác dụng tiêu thụ trên tải ba pha là:
12.28 kW
15.46 kW
14.28 kW
16.56 kW
Chọn đáp án C
Giá trị hiệu dụng của điện áp 220căn2 sin(314t + 50) V là:
220 căn2· V
440 V
110 V
220 V
Chọn đáp án D
Giá trị hiệu dụng của dòng điện 100sin(314t - 30) A là:
100 Căn 2 A
50 căn 2 A
50 A
100 A
Chọn đáp án B
Dòng điện i(t)=10sin(1000t−30∘) A chạy qua qua nhánh có điện trở 8 Ω và cuộn cảm 5 mH mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:
80sin(1000t−30∘)+50sin(1000t+60∘) V
80sin(1000t−30∘)+50sin(1000t−120∘) V
80sin(1000t−30∘)+50sin(1000t+60∘) V
80sin(1000t)+50sin(1000t+60∘) V
Chọn đáp án D
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết I = A, Z1 = 10 + j10 Ω, Z2 = 10 – j10 Ω. Giá trị của điện áp trên Z1 là:

150 góc 90 V
150 góc -10V
150 V
15 góc 10V
Chọn đáp án C
Câu 15:Dòng điện i(t) = 10sin(1000t - 30) A chạy qua qua nhánh có điện trở 8 Ω và cuộn cảm 5 mH mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:
A. 80sin(1000t - 30) + 50sin(1000t + 60) V
B. 80sin(1000t - 30) + 50căn2 sin(1000t + 60) V
C. 80sin(1000t) + 50sin(1000t + 60) V
D. 80sin(1000t - 30) + 50sin(1000t - 120) V
Chọn đáp án A
Cho mạch ba pha đối xứng có sức điện động pha A Ea = 200 góc 30 bằng V cung cấp cho tải ba pha nối sao có tổng trở các pha là Z =8+j6Ω . Xác định điện áp trên tải pha C?
200 góc 150
200 góc 15
210 góc -150
200 góc 113,13
Chọn đáp án A
Giá trị hiệu dụng của dòng điện 100sin(314t - 30) A là:
50 A
120 A
50 căn2 A
100 A
Chọn đáp án
Một mạch điện gồm có điện trở R1 = 30Ω mắc nối tiếp với một điện trở R2 = 40 Ω. Mạch được cấp bởi nguồn điện 140 V. Điện áp trên điện trở R2 là bao nhiêu?
60V
60mV
80V
80mV
Chọn đáp án C
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Thành phần xác lập của dòng điện quá độ chạy qua điện cảm L có giá trị bằng:
0,3 A
0,6 A
0,9 A
0,12 A
Chọn đáp án B
Cho mạch ba pha đối xứng có sức điện động pha A EA=220 góc 30 bằng cung cấp cho tải ba pha nối sao có tổng trở các pha là Z =8+j6Ω. Xác định công suất tiêu thụ của mạch?
1000+j800 VA
11616+j8712 VA
3000-j2000 VA
3872-j2904 VA
Chọn đáp án C
Mạch điện ba pha đối xứng có Ud = 220V cung cấp cho tải là động cơ có P = 7kW, cosϕ = 0,6 nối Δ, dòng điện trên đường dây có trị số hiệu dụng:
30,6 A
53 A
91,9 A
60 A
Chọn đáp án C
Dòng điện i(t) = 5 sin(100t + 170) A chạy qua nhánh có điện trở 5 Ω và tụ điện 2 mF mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:
25căn5 sin(100t + 17) + 25căn2 sin(100t + 110) V
25 căn5 sin(100t + 17) + 25sin(100t + 110) V
25căn5 sin(100t + 17) + 25căn2 sin(100t - 73) V
25căn5 sin(100t + 17) + 25sin(100t - 73) V
Chọn đáp án B
Cho mạch điện ở chế độ xác lập điều hoà như hình vẽ. Biết E1 = 230 góc 50 , Z1 = 10 + j5 Ω, Z2 = 7 + j7 Ω, Z3 = 10 + j0 Ω. Giá trị của dòng điện I2 là

8,05 góc 16,14
8,05 góc 17,14
8,05 góc 15,14
8,05 góc 14,14
Chọn đáp án B
Tổng trở vào Zv của mạng một cửa là :
Tổng trở của mạch điện khi ngắn mạch của mạng một cửa
Tổng trở của mạch điện khi hở mạch của mạng một cửa
Tổng trở của mạch điện tính bằng thương số giữa điện áp và dòng điện trên cửa
Tổng trở của mạch điện khi triệt tiêu các nguồn trong mạng một cửa
Chọn đáp án D
Cho u(t)=120cos(314t+20∘), i(t)=6sin(314t+30∘). Phát biểu nào dưới đây đúng?
i(t) sớm pha so với u(t) một goˊc −80∘
i(t) chậm pha so với u(t) một goˊc −50∘
i(t) chậm pha so với u(t) một goˊc −10∘
i(t) sớm pha so với u(t) một goˊc −50∘
Chọn đáp án A
Phương trình trạng thái của mạng một cửa có hệ số A =5+j6, B = 10+j12, điện áp hở mạch của mạng một cửa có trị số :
A15 + j18 V
5 + j6 V
20 + j24 V
10 + j12 V
Chọn đáp án D
Sức điện động 3 pha được coi là đối xứng khi :
Cùng tần số
Lệch pha lần lượt 120°
Cùng biên độ
Cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha lần lượt 120°
Chọn đáp án D
8:Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Thành phần xác lập của dòng điện quá độ chạy qua điện cảm L có giá trị bằng:

A0,9 A
0,6 A
0,12 A
0,3 A
Chọn đáp án D
Mạng một cửa như hình vẽ có tổng dẫn Y1 = Y2 = 0,1 + j0,2 S, tổng dẫn vào của mạng một cửa là :

0,1 + j0,2 S
0,2 + j0,4 S
0,05 + j0,1 S
0,5 + j0,4 S
Chọn đáp án B
Xác định dòng điện I trong mạch như hình vẽ. Biết E1=100V; E2=20V; E3=60V; R1=10Ω; R2=20Ω

I= 5A
I= 6A
I= -2A
I= 2A
Chọn đáp án D
Phương trình trạng thái của mạng một cửa có hệ số C =8 + j10, D = 15 + j20, dòng điện ngắn mạch của mạng một cửa có trị số :
8 + j10 A
23 + j30 A
15 + j20 A
30 + j34 A
Chọn đáp án C
Điện áp trên tụ điện 5 mF khi có dòng điện i(t)=7sin(100t+30∘) A chạy qua là:
14sin(100t−60∘) V
14sin(100t+30∘) V
14sin(100t+120∘) V
14cos(100t−60∘) V
Chọn đáp án A
Cho i1(t) = 30sin(314t - 20), i2(t) = 60cos(314t - 30). Phát biểu nào dưới dây đúng?
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc -50
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc -80
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc -10
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc -50
Chọn đáp án B





