200+ câu trắc nghiệm Lý thuyết mạch điện 1 có đáp án - Phần 4
30 câu hỏi
Sức điện động 3 pha được coi là đối xứng khi :
A Cùng tần số
Cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha lần lượt 120°
Cùng biên độ
Lệch pha lần lượt 120°
Chọn đáp án B
Mạng điện ba pha được coi là đối xứng khi :
A Các sức điện động của nguồn ba pha và phụ tải pha đối xứng
B Các phụ tải pha đối xứng
C Đường dây dẫn điện đối xứng
Các sức điện động của nguồn, đường dây và phụ tải ba pha đối xứng
Chọn đáp án D
Mạng điện ba pha đối xứng có đặc điểm nào sau đây :
Biết lượng của một pha sẽ suy ra lượng của hai pha còn lại
B Biết lượng dây không thể suy ra lượng pha và ngược lại
C Điện thế của các điểm trung tính khác không
D Các sức điện động của nguồn lệch pha lần lượt 150°
Chọn đáp án D
Tải của mạng điện ba pha được coi là tĩnh khi :
A Tổng trở của tải thay đổi theo tần số
B Tổng trở của tải thay đổi theo điện áp
C Tổng trở của tải thay đổi theo thời gian
Tổng trở của tải không đổi
Chọn đáp án D
Các cuộn dây của nguồn điện ba pha được đấu Y khi :
Các cực cuối X, Y và Z của ba cuộn dây nối chụm lại với nhau thành một điểm
B Điểm đầu của cuộn dây này nối với điểm cuối của cuộn dây kia
C Điểm đầu và cuối của cùng một cuộn dây được nối với nhau
D Điểm dầu và cuối của các cuộn dây đều được nối với phụ tải
Chọn đáp án A
Các cấu hình đúng của mạng điện ba pha là :
A Mạng điện ba pha hai dây
B Mạng điện ba pha năm dây
C Mạng điện ba pha sáu dây
Mạng điện ba pha ba dây và mạng điện ba pha bốn dây
Chọn đáp án D
Cho mạch điện ba pha đối xứng có điện áp dây Ud =380V cung cấp cho tải ba pha nối tam giác có tổng trở các pha tải bằng Z=100Ω. Hãy xác định dòng điện pha của tải.
3,8 3 A
3,8A
C 2,19A
D 4 A
Chọn đáp án B
Cho mạch ba pha đối xứng có sức điện động pha A bằng cung cấp cho tải ba pha nối sao có tổng trở các pha là Z =8+j6Ω. Xác định công suất tiêu thụ của mạch?
A 11616+j8712 VA
11616+j8712 VA
C 3872-j2904 VA
D 3872-j2904 VA
Chọn đáp án B
Để đo công suất mạch ba pha đối xứng cần dùng ít nhất bao nhiêu Wattmet một pha:
A 2
1
C 3
D 4
Chọn đáp án B
Để đo công suất mạch ba pha không đối xứng tải tĩnh cần dùng ít nhất bao nhiêu Wattmet một pha:
2
B 1
C 3
D 4
Chọn đáp án B
Các tổng trở Z1 = j30Ω, Z2= 20 + j10Ω, Z3 = 15 + j20Ω được đấu tam giác, giá trị của tổng trở biến đổi tương đương Z12, Z23 và Z13 đấu sao theo như hình vẽ là
:
Z12 = 5,285 + j8,083Ω; Z23 = 7,565 + 2,746Ω; Z13 = 1,244 + j10,725Ω
B Z12 = 7,891 + j8,083Ω; Z23 = 7,565 + 8,746Ω; Z13 = 9,244 + j5,725Ω
C Z12 = 8,145 + j8,083Ω; Z23 = 2,565 + 2,746Ω; Z13 = 12,244 + j6,725Ω
D Z12 = 10,285 + j8,083Ω; Z23 = 4,565 + 2,746Ω; Z13 = 1,244 + j9,725Ω
Chọn đáp án A
Các tổng trở Z = j30Ω được đấu sao, giá trị của tổng trở biến đổi tương đương Z’ khi chuyển sang đấu tam giác là :
j90Ω
B j70Ω
C j60Ω
D j50Ω
Chọn đáp án A
Mạch điện ba pha đối xứng có Ud = 220V cung cấp cho tải nối Y có tổng trở các pha Z = 4 + j3Ω, dòng điện pha của tải có trị số hiệu dụng :
25,4 A
B 22,4 A
C 26,8 A
D 24,6 A
Chọn đáp án D
Mạch điện ba pha đối xứng có Ud = 220V cung cấp cho tải là động cơ có P = 7kW, cosϕ = 0,6 nối Δ, dòng điện trên đường dây có trị số hiệu dụng :
30,6 A
B 53 A
C 91,9 A
D 60 A
Chọn đáp án D
Mạch điện ba pha ba dây đối xứng có Ud = 220V cung cấp cho tải nối Y có tổng trở các pha Z = 4 + j3Ω, pha A bị đứt dây, dòng điện pha B và C có trị số hiệu dụng :
22 A
B 24 A
C 20 A
D 26 A
Chọn đáp án D
Mạch điện ba pha ba dây đối xứng có Ud = 220V cung cấp cho tải nối Y có tổng trở các pha Z = 4 + j3Ω, pha A bị ngắn mạch, dòng điện pha A có trị số hiệu dụng :
76,2 A
B 80 A
C 72 A
D 68 A
Chọn đáp án A
Mạch điện ba pha có hệ điện áp dây , tải đấu sao có tổng trở mỗi pha Z = 5+j6Ω, dòng điện pha A có trị số hiệu dụng :
12,49 + j10,41 A
B 22,89 + j20,51 A
C 15,45 + j11,45 A
D 14,45 + j16,68 A
Chọn đáp án A
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0.

Giá trị của điện áp trên điện dung uC(+0) là
48V
B 0V
C 24V
D -48V
Chọn đáp án A
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0.

Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0) là
0A
B 1A
C 18/8A
1,8A
Chọn đáp án A
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0.

Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0) là
0,5A
B 0A
C 3A
D 0,72A
Chọn đáp án A
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0.

Giá trị của điện áp trên điện dung tại thời điểm mở khóa K uC(+0) là
24V
B 4,8V
C 9,6V
D 48V
Chọn đáp án A
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0.

Giá trị của điện áp trên điện dung tại thời điểm đóng vào uC(+0) là
96V
B 0 V
C 9,6V
D 48V
Chọn đáp án B

-15 V
-10V
-5 V
-20 V
Chọn đáp án B
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0.

Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0) là
1A
B 12/11A
C 1,2A
D 6A
Chọn đáp án B
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0.

Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0) là
-2A
B 2A
C -24/14 A
D 2,4A
Chọn đáp án B
Khóa K trong mạch điện hình dưới chuyển từ vị trí 1 sang vị trí 2 tại thời điểm t = 0.

Điện áp quá độ trên điện dung uC(t) có dạng (với A là hằng số):
A.e-10.t, kV
B A.e-20.t, kV
C A.(1-e-20.t), kV
D A.(1-e-10.t), kV
Chọn đáp án A
Khóa K trong mạch điện hình dưới chuyển từ vị trí 1 sang vị trí 2 tại thời điểm t = 0.

Dòng điện quá độ chạy trong mạch iL(t) sau khi khóa K tác động có dạng (với I0 hằng số):
I0.e-25.t, A
B I0.e-10.t, A
C I0.(1-e-25.t), A
D I0.(1-e-10.t), A
Chọn đáp án A
Khóa K trong mạch điện hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0.

Điện áp quá độ trên điện dung uC(t) có dạng (với A, B là các hằng số khác 0):
A + B.e-10.t, V
B A.e-20.t, V
C A + B.e-20.t, V
D A.e-10.t, V
Chọn đáp án A

UC(+0)
UR2 (+0)
i (+0)
UR1 (+0)
Chọn đáp án A
Cho mạch điện ở chế độ xác lập điều hòa như hình vẽ.

Biết E1=230∠50∘, Z1=10+j5 Ω, Z2=7+j7 Ω, Z3=10+j0 Ω. Giá trị của dòng điện I2 là:
8.05∠15.14∘ A
8.05∠14.14∘ A
8.05∠13.14∘ A
8.05∠17.14∘ A
Chọn đáp án D





