200+ câu trắc nghiệm Lý thuyết mạch điện 1 có đáp án - Phần 3
30 câu hỏi
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Phương trình Kirchhoff về điện áp viết cho vòng V1 là:
Z1I1 + Z2I2 = E1
Z1I1 + Z2I2 = - E1
Z1I1 - Z2I2 = E1
D - Z1I1 + Z2I2 = E1
Chọn đáp án A
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Chọn nút B làm mốc. Phương trình điện thế nút tại nút A là:
(Y+ Y2+ Y3) VA= Y1E1 - Y3E3
B (Y1 + Y2 + Y3) VA = - Y1E1 + Y3E3
C (Y1 +Y2 + Y3) VA = - Y1E1 - Y3E3
D (Y1 + Y2 + Y3) VA = Y1E1 + Y3E3
Chọn đáp án A
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà.

Chọn nút B làm mốc. Phương án nào sau đây đúng?
I1 = Y1(E1 - VA); I2 = Y2VA; I3 = Y3(VA + E3)
B I1 = Y1(E1 + VA); I2 = Y2VA; I3 = Y3(VA + E3)
C I1 = Y1(- E1 - VA); I2 = Y2VA; I3 = Y3(VA + E3)
D I1 = Y1(E1 - VA); I2 = Y2VA; I3 = Y3(VA - E3)
Chọn đáp án B
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Phương án nào sau đây đúng?
I1 = - Iv1 ; I2 = Iv1 - Iv2; I3 = Iv2
B I1 = - Iv1 ; I2 = Iv1 + Iv2; I3 = Iv2
C I1 = - Iv1 ; I2 = Iv1 - Iv2; I3 = - Iv2
D I1 = Iv1 ; I2 = Iv1 - Iv2; I3 = Iv2
Chọn đáp án B
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Chọn D làm mốc VD = 0. Phương án nào sau đây đúng?
I1 = Y1(VB - E1); I2 = Y2VA; I3 = Y3(VC + E3)
B I1 = Y1(VB + E1); I2 = Y2VA; I3 = Y3(VC + E3)
C I1 = Y1(VB - E1); I2 = - Y2VA; I3 = Y3(VC + E3)
D I1 = Y1(VB - E1); I2 = Y2VA; I3 = Y3(VC - E3)
Chọn đáp án B
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Chọn D làm mốc VD = 0. Quan hệ nào sau đây đúng?
I4 = Y4(VB - VA); I5 = Y5(VA - VC); I6 = Y6(VB - E6 - VC)
B I4 = Y4(VB - VA); I5 = Y5(VA - VC); I6 = Y6(VB + E6 - VC)
C I4 = Y4(VB - VA); I5 = Y5(VA - VC); I6 = Y6(VB - E6 + VC)
D I4 = Y4(VB - VA); I5 = Y5(VA - VC); I6 = Y6(VC - E6 - VB)
Chọn đáp án A
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Phương án nào sau đây đúng?
I4 = Iv1 - Iv3; I5 = Iv2 - Iv3; I6 = Iv3
B I4 = - Iv1 ; I5 = Iv2 - Iv3; I6 = Iv3
C I4 = Iv1 ; I5 = - Iv2 - Iv3; I6 = Iv3
D I4 = Iv1 ; I5 = Iv2 - Iv3; I6 = - Iv3
Chọn đáp án D
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Phương trình dòng điện vòng cho vòng V1 là:
(Z1 + Z2 + Z4)Iv1 - Z2Iv2 - Z4Iv3 = E1
(Z1 + Z2 + Z4)Iv1 + Z2Iv2 + Z4Iv3 = E1
(Z1 + Z2 + Z4)Iv1 - Z2Iv2 + Z4Iv3 = E1
(Z1 + Z2 + Z4)Iv1 + Z2Iv2 - Z4Iv3 = E1
Chọn đáp án A
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Phương trình dòng điện vòng cho vòng V2 là:
- Z2Iv1 + (Z2 + Z3 + Z5)Iv2 - Z5Iv3 = E3
B Z2Iv1 + (Z2 + Z3 + Z5)Iv2 - Z5Iv3 = E3
C - Z2Iv1 + (Z2 + Z3 + Z5)Iv2 + Z5Iv3 = E3
D Z2Iv1 + (Z2 + Z3 + Z5)Iv2 + Z5Iv3 = E3
Chọn đáp án A
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Phương trình dòng điện vòng cho vòng V3 là:
- Z4Iv1 - Z5Iv2+ (Z4 + Z5 + Z6)Iv3 = - E6
B- Z4Iv1 + Z5Iv2+ (Z4 + Z5 + Z6)Iv3 = - E6
C Z4Iv1 - Z5Iv2+ (Z4 + Z5 + Z6)Iv3 = - E6
D Z4Iv1 + Z5Iv2+ (Z4 + Z5 + Z6)Iv3 = - E6
Chọn đáp án A
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Chọn nút D làm mốc. Phương trình điện thế nút tại B là:
(Y1 + Y4 + Y6)VB - Y4VA - Y6VC = Y1 E1 + Y6 E6
(Y1 + Y4 + Y6)VB - Y4VA - (Y4 + Y5)VC = Y1 E1 + Y6 E6
(Y1 + Y4 + Y6)VB - Y4VA - Y6VC = - Y1 E1 - Y6 E6
(Y1 + Y4 + Y6)VB + Y4VA + Y6VC = Y1 E1 + Y6 E6
Chọn đáp án D
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà

Chọn nút D làm mốc. Phương trình điện thế nút tại C là:
(Y3 + Y5 + Y6)VC - Y5VA - Y6VB = - Y3 E3 - Y6 E6
B (Y3 + Y5 + Y6)VC - Y5VA - Y6VB = Y3 E3 + Y6 E6
C (Y3 + Y5 + Y6)VC - Y5VA - Y6VB = - Y3 E3 + Y6 E6
D (Y3 + Y5 + Y6)VC - Y5VA - Y6VB = Y3 E3 - Y6 E6
Chọn đáp án A
Mạng một cửa có đặc điểm nào sau đây :
Mạch điện có một cặp cực để trao đổi năng lượng hay tín hiệu với các phần mạch khác
B Mạch điện có hai cặp cực để trao đổi năng lượng hay tín hiệu với các phần mạch khác
C Mạch điện có ba cặp cực để trao đổi năng lượng hay tín hiệu với các phần mạch khác
D Mạch điện có bốn cặp cực để trao đổi năng lượng hay tín hiệu với các phần mạch khác
Chọn đáp án A
Điều kiện để một mạch điện được coi là mạng một cửa:
Dòng điện đi vào cực này bằng dòng điện đi ra ở cực kia
B Dòng điện bị triệt tiêu khi đi vào mạng một cửa
C Dòng điện được khuếch đại khi đi ra khỏi mạng một cửa
D Dòng điện bị giảm biên độ khi đi ra khỏi mạng một cửa
Chọn đáp án A
Tổng trở vào Zv của mạng một cửa là :
Tổng trở của mạch điện khi triệt tiêu các nguồn trong mạng một cửa
B Tổng trở của mạch điện khi hở mạch của mạng một cửa
C Tổng trở của mạch điện khi ngắn mạch của mạng một cửa
D Tổng trở của mạch điện tính bằng thương số giữa điện áp và dòng điện trên cửa
Chọn đáp án A
Tổng dẫn vào Yv của mạng một cửa là :
Tổng dẫn của mạch điện khi triệt tiêu các nguồn trong mạng một cửa
B Tổng dẫn của mạch điện khi hở mạch của mạng một cửa
C Tổng dẫn của mạch điện khi ngắn mạch của mạng một cửa
D Tổng dẫn của mạch điện tính bằng thương số giữa dòng điện và điện áp trên cửa
Chọn đáp án A
Sơ đồ Thevenin tương đương bao gồm :
Nguồn áp có giá trị Uhở mắc nối tiếp với tổng trở vào Zv
B Nguồn áp Uhở mắc song song với tổng trở vào Zv
C Nguồn áp Uhở mắc nối tiếp với tổng dẫn vào Yv
D Nguồn áp Uhở mắc song song với tổng dẫn vào Yv
Chọn đáp án A
Sơ đồ Norton tương đương bao gồm
Nguồn dòng có giá trị Inm mắc song song với tổng dẫn vàoYv
B Nguồn dòng Inm mắc nối tiếp với tổng dẫn vào Yv
C Nguồn dòng Inm mắc song song với tổng trở vào Zv
D Nguồn dòng Inm mắc nối tiếp với tổng trở vào Zv
Chọn đáp án A
Điều kiện hòa hợp nguồn và tải:
Zt
B Zt = Zv =Z v
C Zt = 0,5Zv
D Zt = 2Zv
Chọn đáp án A

50 V
40 V
60 V
70 V
Chọn đáp án A

17 + j25 V
50 + j30 V
17 + j20 V
50 + j32 V
Chọn đáp án A

0,2 + j0,4 S
0,05 + j0,1 S
0,1 + j0,2 S
0,5 + j0,4 S
Chọn đáp án A
Phương trình trạng thái của mạng một cửa có hệ số A =5+j6, B = 10+j12, điện áp hở mạch của mạng một cửa có trị số :
10 + j12 V
B 5 + j6 V
C 15 + j18 V
D 20 + j24 V
Chọn đáp án A
Phương trình trạng thái của mạng một cửa có hệ số C =8 + j10, D = 15 + j20, dòng điện ngắn mạch của mạng một cửa có trị số :
15 + j20 A
B 8 + j10 A
C 23 + j30 A
D 30 + j34 A
Chọn đáp án A
Phương trình trạng thái của mạng một cửa có hệ số A =5 + j6, B = 10 + j12, tổng trở vào của mạng một cửa có trị số :
5 + j6 Ω
B 10 + j12 Ω
C 15 + j18 Ω
D 20 + j24 Ω
Chọn đáp án A
Phương trình trạng thái của mạng một cửa có hệ số C =8 + j10, D = 15 + j20, tổng dẫn vào của mạng một cửa có trị số :
8 + j10 Ω
B 15 + j20 Ω
C 23 + j30 Ω
D 30 + j34 Ω
Chọn đáp án A
Tổng trở vào của mạng một cửa sau có giá trị :

2,36 + j4,98 Ω
5,36 + j10,06 Ω
7,24 + j8,15 Ω
1,14 + j5,36 Ω
Chọn đáp án A
Tổng dẫn vào của mạng một cửa sau có giá trị :

0,084 – j0,2 S
B 0,284 – j0,12 S
C 0,584 – j0,32 S
D 0,984 – j0,62
Chọn đáp án A
Điện áp hở mạch của mạng một cửa sau có giá trị :

219,12 + j86,73 V
B 215,12 + j85,64 V
C 212,12 + j82,64 V
D 220,12 + j56,64 V
Chọn đáp án A
Dòng điện ngắn mạch của mạng một cửa sau có giá trị :

25,17– j9,5A
B 20,56 – j10,96 A
C 30,15 – j20,42 A
D 45,77 – j32,63 A
Chọn đáp án A





