200+ câu Trắc nghiệm Hóa học vật liệu dệt có đáp án - Phần 7
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm Hóa học vật liệu dệt có đáp án - Phần 7

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ nhàu phụ thuộc vào các yếu tố.

Bản chất xơ sợi, kiểu dệt, độ chặt chẽ của hệ thống sợi.

Độ dày của vải, xử lý hoàn tất.

Độ ẩm, nhiệt độ môi trường.

Cả a, b, c đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu vải đồng nhất.

Hướng sợi ngang nhàu nhiều hơn sợi dọc, hướng dọc ít nhàu hơn hướng chéo.

Hướng sợi dọc nhàu nhiều hơn sợi ngang, hướng chéo ít nhàu hơn hướng dọc.

Cả a, b đúng.

Cả a, b sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu vải đồng nhất.

Kiểu dệt vân điểm nhàu hơn vân đoạn.

Kiểu dệt vân đoạn nhàu hơn vân điểm.

Kiểu dệt vân điểm nhàu hơn vân chéo.

Cả a, c đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ rủ là.

Là một đặc trưng quan trọng thể hiện tính kháng uốn (chống lại sự biến dạng của mẫu), là hệ số giữa mômen uốn và độ cong của trục sợi.

Là khả năng giữ hình dạng trong điều kiện tác dụng của ngoại lực, làm xấu bề mặt vải, làm sản phẩm nhanh bị mài mòn, gây bất tiện trong quá trình sử dụng.

Là khoảng cách giữa hai mặt của vải, ảnh hưởng đến một số tính chất của vải như độ cách nhiệt, độ thẩm thấu không khí, độ cứng, độ mềm.

Là khả năng giữ hình dạng của mẫu vải ở trạng thái tự do dưới tác dụng của chính trọng lực bản thân.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhờ đặc tính gì mà xơ mới bám được vào nhau và hình thành sợi.

Độ rủ.

Độ chặt chẽ của hệ thống sợi.

Độ ma sát.

Độ cứng uốn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giạt sợi là hiện tượng.

Sợi dọc trượt trên sợi ngang.

Sợi ngang trượt trên sợi dọc.

Cả a, b đúng.

Cả a, b sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuột vòng là hiện tượng.

Sợi dọc trượt trên sợi ngang hoặc ngược lại.

Hiện tượng vòng sợi bị rút mất theo hướng hàng vòng hay hướng cột vòng.

Cả a, b đúng.

Cả a, b sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ co được tính theo công thức l1 là chiều dài ban đầu, l2 là chiều dài sau giặt, sấy.

X%=l2-l1l1100

X%=l1-l2l1100

X%=l1-l2l2100

X%=l2-l1l2100

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ ẩm là.

Khả năng cản trở nước đi qua vải.

Lượng không khí xuyên qua một diện tích mẫu trong một thời gian và hiệu áp hai bề mặt nhất định.

Khả năng mẫu cho xuyên qua nó một lượng hơi nước từ môi trường không khí ẩm cao đến môi trường không khí ẩm thấp hơn.

Lượng nước thoát ra ở một nhiệt độ nhất định so với khối lượng khô của vật liệu.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ thông khí là.

Khả năng cản trở nước đi qua vải.

Lượng không khí xuyên qua một diện tích mẫu trong một thời gian và hiệu áp hai bề mặt nhất định.

Khả năng mẫu cho xuyên qua nó một lượng hơi nước từ môi trường không khí ẩm cao đến môi trường không khí ẩm thấp hơn.

Lượng nước thoát ra ở một nhiệt độ nhất định so với khối lượng khô của vật liệu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ thông hơi là.

Khả năng cản trở nước đi qua vải.

Lượng không khí xuyên qua một diện tích mẫu trong một thời gian và hiệu áp hai bề mặt nhất định.

Khả năng mẫu cho xuyên qua nó một lượng hơi nước từ môi trường không khí ẩm cao đến môi trường không khí ẩm thấp hơn.

Lượng nước thoát ra ở một nhiệt độ nhất định so với khối lượng khô của vật liệu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo độ chống lửa, vật liệu được chia thành bao nhiêu loại.

2 loại.

3 loại.

4 loại.

5 loại.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Len thuộc nhóm cháy và duy trì cháy.

Đúng.

Sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bông, libe, visco thuộc nhóm cháy và duy trì cháy.

Đúng.

Sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ nhiễm điện là khả năng phát sinh và tích lũy điện tích.

Đúng.

Sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ nhiễm điện làm cho vải.

Bám dính vào người và khô thoáng.

Hút bụi và bám dính vào người.

Hút bụi và khô thoáng.

Bám dính vào người và ẩm ướt.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Vải bông 100% là.

Vải mặt nhẵn.

Vải xù lông.

Vải đồng nhất.

Vải dệt thoi.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Vải có sợi dọc là PES, sợi ngang là bông là vải.

Vải hỗn hợp.

Vải không đồng nhất.

Vải dệt thoi.

Vải dệt kim.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố chính quyết định bề mặt vải.

Độ đều màu.

Độ mảnh.

Độ sạch.

Kiểu dệt.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Vải dệt trơn là vải.

Trên bề mặt có các đầu sợi nổi lên do vòng sợi tạo thành.

Có mặt phải nhẵn, dễ nhìn rõ đường dệt.

Trên bề mặt có các lớp xơ mịn phủ kín các đường dệt làm vải phẳng nhẵn, không nhìn rõ đường dệt.

Do nhiều hệ sợi dọc đan với nhau với hệ sợi ngang tạo nên nhiều lớp cho vải.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Vải xù lông là vải.

Trên bề mặt có các đầu sợi nổi lên do vòng sợi tạo thành.

Có mặt phải nhẵn, dễ nhìn rõ đường dệt.

Trên bề mặt có các lớp xơ mịn phủ kín các đường dệt làm vải phẳng nhẵn, không nhìn rõ đường dệt.

Do nhiều hệ sợi dọc đan với nhau với hệ sợi ngang tạo nên nhiều lớp cho vải.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Vải xơ con là vải.

Trên bề mặt có các đầu sợi nổi lên do vòng sợi tạo thành.

Có mặt phải nhẵn, dễ nhìn rõ đường dệt.

Trên bề mặt có các lớp xơ mịn phủ kín các đường dệt làm vải phẳng nhẵn, không nhìn rõ đường dệt.

Do nhiều hệ sợi dọc đan với nhau với hệ sợi ngang tạo nên nhiều lớp cho vải.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Vải nhiều lớp là vải.

Trên bề mặt có các đầu sợi nổi lên do vòng sợi tạo thành.

Có mặt phải nhẵn, dễ nhìn rõ đường dệt.

Trên bề mặt có các lớp xơ mịn phủ kín các đường dệt làm vải phẳng nhẵn, không nhìn rõ đường dệt.

Do nhiều hệ sợi dọc đan với nhau với hệ sợi ngang tạo nên nhiều lớp cho vải.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chi số càng nhỏ thì sợi càng mảnh, vải càng mỏng.

Đúng.

Sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nổi dọc là.

Vị trí sợi dọc đè lên sợi ngang.

Vị trí sợi ngang đè lên sợi dọc.

Cả a, b sai.

Cả a, b đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Rappo là.

Vị trí tương đối của sợi dọc và sợi ngang với nhau trong vải.

Quyết định hình thức mặt vải và tính chất sử dụng của vải.

Khoảng cách giữa hai điểm nổi kế tiếp nhau.

Là hình dệt nhỏ nhất được lặp đi lặp lại theo chu kỳ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Bước chuyển dọc là.

Khoảng cách giữa hai điểm nổi kế tiếp nhau.

Khoảng cách từ một điểm nổi dọc nào đó đến một điểm nổi dọc của sợi dọc kế cận.

Khoảng cách từ một điểm nổi dọc nào đó đến một điểm nổi dọc của sợi ngang kế cận.

Khoảng cách từ một điểm nổi ngang nào đó đến một điểm nổi dọc của sợi ngang kế cận.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Bước chuyển ngang là.

Khoảng cách giữa hai điểm nổi kế tiếp nhau.

Khoảng cách từ một điểm nổi dọc nào đó đến một điểm nổi dọc của sợi dọc kế cận.

Khoảng cách từ một điểm nổi dọc nào đó đến một điểm nổi dọc của sợi ngang kế cận.

Khoảng cách từ một điểm nổi ngang nào đó đến một điểm nổi dọc của sợi ngang kế cận.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách biểu diễn kiểu dệt.

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu dệt cất một đè một là kiểu dệt.

Vân điểm.

Vân chéo.

Vân đoạn.

Cả a, b, c sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.