200+ Câu trắc nghiệm Công nghệ sinh học trong hóa dược có đáp án - Phần 11
28 câu hỏi
Thứ tự các bước tinh chế mAb từ nuôi cấy tế bào
Làm trong > Cô đặc > Cột protein A > Cột trao đổi ion
Cô đặc > Làm trong > Cột protein A > Cột trao đổi ion
Cô đặc > Làm trong > Cột trao đổi ion > Cột protein A
Làm trong > Cột trao đổi ion > Cô đặc > Cột protein A
Chọn đáp án A
Chọn câu đúng
Mỗi kháng nguyên cảm ứng tạo một dòng lympho bào sản xuất một kháng thể đặc hiệu
Tế bào lách được lấy từ động vật đã được gây miễn dịch có thể sản xuất kháng thể đặc hiệu
Tế bào u tủy có khả năng phân chia không ngừng, sản xuất ra các globulin miễn dịch đặc hiệu
Tế bào lai được tạo thành bằng cách trộn tế bào lách và tế bào u tủy trong dung dịch HAT
Chọn đáp án B
Chọn câu đúng. Trên môi trường HAT
Tế bào u tủy sẽ bị đột biến
Tế bào u tủy đột biến sẽ lai với tế bào lách
Tế bào u tủy bị chết
Tế bào lai giữa tế bào lách và tế bào u tủy đột biến phát triển bình thường
Chọn đáp án D
Trong tinh chế kháng thể đơn dòng, cột protein A đóng vai trò
Cô đặc
Đánh bắt
Tinh chế
Đánh bóng
Chọn đáp án B
Nguồn cung cấp immunoglobulin chủ yếu là:
Vi sinh vật
Mô động vật
Nhau thai
Huyết thanh người khỏe mạnh
Chọn đáp án C
Điều chế immunoglobulin theo quy trình của Cohn – Oncley, immunoglobulin được thu từ:
Dịch nổi
Tủa phân đoạn I
Tủa phân đoạn II
Tủa phân đoạn III
Chọn đáp án C
Điều chế globulin huyết thanh miễn dịch chuẩn từ huyết tương dồn lại từ máu của ít nhất:
1 người
10 người
100 người
1000 người
Chọn đáp án D
Chọn câu sai: WHO đòi hỏi sản phẩm immunoglobulin phải thỏa:
Có hàm lượng IgA cao
Chứa ít nhất 90% IgG nguyên vẹn
Chứa tất cả các loại phụ của IgG
Ít bị biến đổi
Chọn đáp án A
Immunoglobulin miễn dịch cao có mức kháng thể so với ISG chuẩn cao gấp:
2 lần
3 lần
4 lần
5 lần
Chọn đáp án D
Các bệnh dự phòng ngắn hạn hiệu quả bởi ISG bao gồm:
Viêm gan
Quai bị
Ho gà
Dại
Chọn đáp án A
Các bệnh dự phòng hiệu quả bởi globulin miễn dịch bao gồm:
Viêm gan
Uốn ván
Bạch hầu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Bệnh có thể điều trị bằng kháng thể đơn dòng:
Viêm gan B
Uốn ván
Chứng tiêu huyết ở trẻ sơ sinh
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Trong chỉ định điều trị bệnh bạch cầu, người ta dùng chế phẩm Zevalin chứa kháng thể:
Alemtuzumab
Cetuximab
Ibritumomab tiuxetan
Rituximab
Chọn đáp án C
Trong chỉ định điều trị bệnh ung thư tế bào sắc tố, người ta dùng chế phẩm Avastin chứa kháng thể:
Alemtuzumab
Cetuximab
Ibritumomab tiuxetan
Bevacizumab
Chọn đáp án D
Enzyme RNaseH sẽ phân hủy:
Sợi đôi ADN – AND
Sợi đôi ADN – ARN
Sợi đôi ARN – ARN
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
MDV-1 tái tổ hợp lai được với AND đích sẽ….. bởi enzyme:
không bị phân hủy, RNaseH
không bị phân hủy, RNaseIII
bị phân hủy, RNaseH
bị phân hủy, RNaseIII
Chọn đáp án B
Trong phương pháp khuếch đại thải sợi (SDA), dATP sẽ được thay thế bằng:
2’-adenosine 5’-O-(1-thiophosphat)
2’-deoxyadenosine 5’-O-(1-phosphat)
2’-adenin 5’-O-(1-thiophosphat)
2’-deoxyadenosine 5’-O-(1-thiophosphat)
Chọn đáp án D
Phản ứng nào rất hữu ích trong xác định điểm đột biến trong trình tự đích:
PCR
LCR
TMA
CPR
Chọn đáp án B
So sánh giữa các phương pháp khuếch đại thì phương pháp cho số mẫu ít nhất và nhiều nhất là:
LCR, CPR
LCR, SDA
LCR, TMA
TMA, LCR
Chọn đáp án C
So sánh giữa các phương pháp khuếch đại thì phương pháp có số đoạn mồi ít nhất và nhiều nhất là:
LCR, CPR
LCR, PCR
CPR, LCR
PCR, LCR
Chọn đáp án C
Vaccin nào sau đây bắt buộc phải ở dạng vaccin sống giảm hoạt lực:
Bại liệt
Cúm
Lao
Ho gà
Tất cả sai
Chọn đáp án C
Độc tố vi khuẩn nào có thể dùng để sản xuất vaccin:
Shigella
Salmonella typhi
Vibrio cholera
Corynebacterium diphteria
Chọn đáp án D
Tác nhân giết chết vi khuẩn trong sản xuất vaccin:
Phenol
Acid đậm đặc
Formalin
A và C đúng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Vaccin nào sau đây thuộc loại vaccin truyền thống:
Vaccin tổng hợp
Vaccin dưới đơn vị
Vaccin liên hợp
Vaccin ADN
Chọn đáp án B
Thời gian cho tác dụng bảo vệ của vaccin tùy thuộc vào:
Kỹ thuật tạo vaccin
Tá dược sử dụng
Đường sử dụng
Bản chất của kháng nguyên
Chọn đáp án D
Sản xuất vaccin virus không có giai đoạn:
Chiết tách
Bất hoạt
Hấp phụ
Ly tâm
Chọn đáp án B
Chọn câu sai. Các tá chất miễn dịch:
Được chia thành 2 loại: các hệ thống vận chuyển và tá chất kích thích miễn dịch
Làm tăng thời gian tác dụng của kháng nguyên
Làm tăng tính an toàn của kháng nguyên khi sử dụng trên người
Có thể là chất vô cơ, hữu cơ hoặc là thành phần của vi sinh vật
Chọn đáp án C
Kiểm tra độ an toàn của vaccin không bao gồm:
Hàm lượng các tá chất miễn dịch
Nồng độ nhôm và canxi
Độ vô trùng
Nồng độ phenol và formalin
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?








