200+ câu trắc nghiệm Cây ăn quả có đáp án - Phần 3
25 câu hỏi
Sau khi thu hoạch quả
Trước khi cây ra hoa
Khi cây đang nuôi quả
Trong mùa đông
Duy trì được các đặc tính tốt của cây mẹ
Tạo ra giống cây mới hoàn toàn khác biệt
Ít tốn thời gian so với gieo hạt
Không cần kỹ thuật phức tạp
Táo
Lê
Xoài
Dâu tây
Các loại cây trồng mà quả của chúng được dùng làm thức ăn riêng biệt hoặc ăn kèm.
Các loại cây trồng tại nhà hoặc trồng tại trang trại, được dùng làm thức ăn.
Các loại cây trồng mà quả, hoa, lá của chúng được dùng làm thức ăn riêng biệt.
Các loại cây trồng tại trang trại cho năng suất cao, được dùng làm thức ăn riêng biệt hoặc ăn kèm.
Hình ảnh dưới đây nói về vai trò nào của cây ăn quả? 
Cung cấp đường, acid hữu cơ, chất béo, protein, chất khoáng và nhiều vitamin, là nguồn dinh dưỡng thiết yếu đối với con người.
Một số loại cây ăn quả có tác dụng chữa bệnh.
Là mặt hàng xuất khẩu mang lại giá trị kinh tế cao.
Mang ý nghĩa nghệ thuật.
Chọn đáp án B.
Là rễ có kích thước lớn.
Mọc xuyên vào sâu trong đất, độ sâu tùy thuộc vào từng loại cây.
Chức năng chính là giúp cây đứng vững, tham gia hút nước và chất dinh dưỡng để nuôi cây.
Phân bố tập trung ở tầng đất mặt có độ sâu từ 0,1 m đến 1,0 m.
vụ Xuân và vụ Thu.
vụ Hạ và vụ Thu.
vụ Thu.
vụ Đông và vụ Xuân.
phức tạp khó thực hiện.
hệ số nhân giống tương đối thấp.
bộ rễ phát triển tốt hơn cây nhân giống từ hạt.
cây giống dễ bị nhiễm bệnh từ cây mẹ.
20 – 24°C
24 – 26°C
15 – 25°C
20 – 30°C
20 000 - 26 000 Lux.
20 000 - 40 000 Lux.
900 - 1200 Lux.
10 000 - 15 000 Lux.
1000 - 1200 mm/năm.
1200 - 1400 mm/năm.
1200 - 1500 mm/năm.
1200 - 1600 mm/năm.
Dimocarpus longan Lour.
Mangifera Indica L
Durio zibethinus.
Nephelium lappaceum
Cung cấp nguồn thực phẩm giàu vitamin và khoáng chất cho con người.
Là nguồn nguyên liệu cung cấp cho các nhà máy sản xuất bánh kẹo, sản xuất đồ uống, ô mai, nhà máy chế biến hoa quả đóng hộp.
Là mặt hàng xuất khẩu mang lại giá trị kinh tế cao.
Là thành phần cơ bản nhất của các bữa ăn và là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể.
Xoài.
Cam.
Quýt.
Lê.
Phân đạm.
Phân kali.
Phân bắc.
Phân hỗn hợp.
Chọn cành giâm → Chăm sóc cành giâm → Xử lý cành giâm → Cắm cành giâm → Cắt cành giâm.
Chọn cành giâm → Cắt cành giâm → Chăm sóc cành giâm → Cắm cành giâm → Xử lý cành giâm.
Chọn cành giâm → Cắt cành giâm → Xử lý cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.
Chọn cành giâm → Cắt cành giâm → Cắm cành giâm → Xử lý cành giâm → Chăm sóc cành giâm.
Chọn cành giâm → Chăm sóc cành giâm → Xử lý cành giâm → Cắm cành giâm → Cắt cành giâm.
Chọn cành giâm → Cắt cành giâm → Chăm sóc cành giâm → Cắm cành giâm → Xử lý cành giâm.
Chọn cành giâm → Cắt cành giâm → Xử lý cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.
Chọn cành giâm → Cắt cành giâm → Cắm cành giâm → Xử lý cành giâm → Chăm sóc cành giâm.
Để tránh sâu bọ.
Để tránh mất chất dinh dưỡng.
Để giữ ẩm.
Để giữ ấm.
Cam.
Bưởi.
Dâu tây.
Quýt.
Bệnh loét.
Bệnh vàng lá.
Bệnh ghẻ lồi.
Sâu đục thân.
2.
3.
4.
5.
0,05%.
0,2%.
0,01%.
0,03%.
mùa Xuân.
mùa khô.
mùa mưa.
mùa Đông.
do nấm Phyllosticta sp.
do nấm Oidium sp.
do nấm Phytophthora sp.
do nhện lông nhung.
cho cây ngừng phát triển.
ức chế sinh trưởng của cây.
kích thích quá trình sinh trưởng của cây.
loại bỏ rễ xấu, bệnh.








