200+ câu Trắc nghiệm Các ngành luật cơ bản của Việt Nam có đáp án - Phần 5
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm Các ngành luật cơ bản của Việt Nam có đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp25 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc làm là?

Mọi hoạt động lao động trong cơ quan Nhà nước

Mọi hoạt động lao động tạo ra thu nhập

Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập không bị pháp luật cấm

Cả a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiền lương là một chế định của ngành luật?

Dân sự

Hành chính

Bảo hiểm xã hội

Lao động

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời giờ làm việc theo quy định của Bộ luật Lao động là?

Không quá 10 giờ trong một ngày

Từ 8 đến 10 giờ trong một ngày

Tùy thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời giờ làm việc ban đêm theo quy định của Bộ luật Lao động được tính từ?

21 giờ đến 4 giờ sáng

22 giờ đến 5 giờ sáng

22 giờ đến 6 giờ sáng hoặc từ 21 giờ đến 5 giờ sáng tùy theo vùng khí hậu

Tùy sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảo hiểm tự nguyện có mấy chế độ?

Ba

Bốn

Hai

Sáu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là?

Tự nguyện

Thỏa thuận

Bình đẳng

Cả a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Bộ luật Lao động quy định: "Tiền lương của người lao động..... được trả theo năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả công việc. Mức lương của người lao động..... do Nhà nước quy định."

Do Nhà nước quy định và - có thể thấp hoặc cao hơn mức lương tối thiểu

Sẽ - có thể thấp hoặc cao hơn mức lương tối thiểu

Do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng lao động và - không được thấp hơn mức lương tối thiểu

Phải - phải bằng mức lương tối thiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Luật Lao động quy định: Thời gian thử việc là?

Không được quá 90 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

Không được quá 60 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

Không được quá 60 ngày đối với lao động khác

Không được quá 40 ngày đối với lao động khác

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Luật Lao động quy định: Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi?

Báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất 45 ngày

Do ốm đau, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

Do tai nạn, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

Cả a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nghiên cứu về quyền của người sử dụng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai?

Được tuyển chọn người lao động, bố trí công việc theo quy định của pháp luật

Được khen thưởng, xử lí người lao động vi phạm kỉ luật theo quy định của pháp luật

Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong mọi trường hợp

Được cử đại diện để kí kết thỏa ước lao động tập thể

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thỏa thuận nào làm phát sinh hợp đồng dân sự?

Mọi sự thỏa thuận

Mọi sự thỏa thuận đuợc lập thành văn bản

Mọi sự thỏa thuận nhằm làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự

Cả a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thức giao dịch dân sự nào có giá trị pháp lý cao nhất?

Hình thức giao dịch bằng hợp đồng miệng

Hình thức giao dịch bằng văn bản

Hình thức giao dịch bằng văn bản có công chứng, chứng thực

Cả a, b, c đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Người có quyền chiếm hữu hợp pháp đối với tài sản là?

Chủ sở hữu đối với tài sản đó

Chỉ có thể là chủ sở hữu đối với tài sản đó

Người được ủy quyền hợp pháp

Cả a và c

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Quyền sở hữu đối với tài sản bao gồm?

Quyền quyết định số phận của tài sản

Quyền nắm giữ, quản lý tài sản

Quyền khai thác lợi ích tài sản

Cả a, b, c

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đáp án đúng trong tình huống sau: A mua của B một máy vi tinh xách tay và không biết đó là đồ do B trộm cắp mà có?

A là người chiếm hữu hợp pháp

A là người chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

A là người chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

Cả a, b, c đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc chiếm hữu của một người với đối với một tài sản nhưng không biết đó là chiếnm hữu bất hợp pháp thì?

Đều là chiếm hữu hợp pháp

Có thể là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình hoặc chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

Đều là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

Đều là chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân quy định trong Luật Dân sự năm 2015?

Quyền được thông tin

Quyền xác định lại giới tính

Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm

Quyền được khai sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

A ủy quyền cho B bán một ngôi nhà?

B có quyền định đoạt đối với ngôi nhà đó

B có quyền chiếm hữu đối với ngôi nhà đó

B có quyền sở hữu đối với ngôi nhà đó

Cả a, b, c đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ luật Dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào?

Năm 1995, có hiệu lực từ ngày 01/7/1996

Năm 2015, có hiệu lực từ ngày 01/7/2016

Năm 2005, có hiệu lực từ ngày 01/01/2006

Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Luật Dân sự điều chỉnh những quan hệ nào?

Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm?

Quyền chiếm hữu

Quyền sử dụng

Quyền định đoạt

Cả a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khách thể của quyền sở hữu bao gồm?

Tài sản là vật có thực

Tiền và giấy tờ trị giá được bằng tiền

Các quyền về tài sản

Cả a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ tài sản của vợ chồng thì khẳng định nào sau đây là đúng?

Vợ, chồng có trách nhiệm ngang nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng của vợ, chồng

Vợ chồng có quyền ủy quyền cho nhau trong mọi vấn đề

Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng

Khi ly hôn thì toàn bộ tài sản của vợ, chồng phải chia đôi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trình tự, thủ tục giải quyết một vụ án dân sự nói chung là?

Thụ lý vụ án - hòa giải - xét xử - thi hành án dân sự

Xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm - xét lại bản án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

Hòa giải - xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm

Xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thừa kế là?

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của cha mẹ, ông bà cho con, cháu

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho người thừa kế thông qua ý nguyện cá nhân bằng di chúc hoặc căn cứ vào quy định của pháp luật

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho con cháu và được lập thành văn bản theo quy định của pháp luật

Cả a, b, c đều không đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B