20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí cực hay mới nhất (đề 16)
Đề thi

20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí cực hay mới nhất (đề 16)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT66 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định là chiều dài của sợi dây bằng:

một phần tư bước sóng.

số nguyên lần nửa bước sóng.

số nguyên lần một phần tư bước sóng.

số lẻ lần một phần tư bước sóng.

Xem đáp án

Đáp án B

Để có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định thì chiều dài sợi dây phải bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và lệch pha nhau một góc 60°. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:

A.

2A.

A3

0.

Xem đáp án

Đáp án C

A+=A2+A2+2AAcos600=A3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức u=220cos100πtV. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu một mạch điện là

110 V.

220 V.

2202V.

1102V

Xem đáp án

Đáp án D

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch U=1102V

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số bằng:

2πkm.

mk.

12πkm.

km.

Xem đáp án

Đáp án C

Tần số dao động của con lắc lò xo f=12πkm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây đang có sóng dừng với tần số 300 Hz, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và một bụng sóng là 0,75 m. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

100 cm/s.

200 m/s.

450 m/s.

900 m/s.

Xem đáp án

Đáp án D

Khi có sóng dừng ổn định, khoảng cách ngắn nhất giữa một bụng sóng và một nút sóng là  λ4=0,75λ=3m.

Vận tốc truyền sóng

v = λf = 900 m/s

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng dừng hình thành trên dây AB dài 1,2 m với hai đầu cố định có hai bụng sóng. Biên độ dao động tại bụng là 4 cm. Hai điểm dao động với biên độ 2 cm gần nhau nhất cách nhau:

202 cm.

103 cm.

30 cm.

20 cm.

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét sóng cơ có bước sóng λ, tần số góc của phần tử vật chất khi có sóng truyền qua là ω, tốc độ truyền sóng là v. Ta có:

v=λω.

v=2πλω.

v=λωπ.

v=λω2π.

Xem đáp án

Đáp án D

Công thức liên hệ giữa vận tốc truyền sóng, tần số góc dao động và bước sóng là v=λω2π.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ  i=4cos2πTt A(T > 0). Đại lượng T được gọi là

tần số góc của dòng điện.

chu kì của dòng điện.

tần số của dòng điện.

pha ban đầu của dòng điện

Xem đáp án

Đáp án B

T được gọi là chu kì của dòng điện

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc vào thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ bằng:

4 cm.

8 cm.

– 4 cm

– 8 cm.

Xem đáp án

Đáp án A

Biên độ dao động của chất điểm A = 4 cm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm, gắn liền với:

mức cường độ âm.

biên độ âm.

tần số âm.

đồ thị dao động âm.

Xem đáp án

Đáp án D

Âm sắc là đặc trưng sinh lý gắn liền với đồ thị dao động âm

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương. Biết  x1=4cos5t+π3cm và phương trình dao động tổng hợp x=3cos5t+π3cm. Phương trình dao động x1 là:

x2=7cos5t+π3

x2=cos5t-π6

x2=cos5t+π3

x2=cos5t-2π3

Xem đáp án

Đáp án D

x2=x-x1=cos5t-2π3cm

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp  u=U0cos100πtV ( t tính bằng s) vào hai đầu tụ điện có điện dung C=10-3πF. Dung kháng của tụ điện là:

15Ω

10Ω

50Ω

0,1Ω

Xem đáp án

Đáp án B

Dung kháng của tụ điện ZC=1Cω=10Ω

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sóng hình sin truyền theo trục Ox có dạng u=8cosπt0,1-x50cm, trong đó x tính bằng cm, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng bằng:

0,1 m/s.

5 m/s

5 cm/s.

50 cm/s.

Xem đáp án

Đáp án B

ω=π0,12πλ=π50ω=10πλ=100v=5m/s

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn sóng tại A và B có phương trình lần lượt là uA=Acos100πt;uB=Acos100πt. Một điểm M trên mặt nước (MA = 3 cm, MB = 4 cm) nằm trên cực tiểu giữa M và đường trung trực của AB có hai cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng:

20 cm/s.

25 cm/s.

33,3 cm/s.

16,7 cm/s.

Xem đáp án

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn rồi thả tự do cho con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian kể từ lúc thả đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ ba là:

3T/2

3T/4

5T/4

5T/2

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động cưỡng bức có biên độ càng lớn khi:

tần số dao động cưỡng bức càng lớn.

tần số ngoại lực càng gần tần số riêng của hệ.

biên độ dao động cưỡng bức càng lớn.

biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.

Xem đáp án

Đáp án B

Dao động cưỡng bức có biên độ càng lớn khi tần số của ngoại lực cưỡng bức càng gần với tần số dao động riêng của hệ

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước, trên cùng một đường thẳng qua nguồn O có hai điểm M, N cách nhau một khoảng 1,5λ và đối xứng nhau qua nguồn. Dao động của sóng tại hai điểm đó:

lệch pha 2π/3

vuông pha.

cùng pha.

ngược pha.

Xem đáp án

Đáp án C

Vì tính đối xứng do vậy hai điểm này sẽ dao động cùng pha nhau.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm luôn:

có pha ban đầu bằng 0.

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

có pha ban đầu bằng -π/2

sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

Xem đáp án

Đáp án B

Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần sẽ trễ pha so với điện áp hai đầu mạch một góc π/2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mạch RLC không phân nhánh được mắc theo thứ tự gồm: điện trở R = 80Ωcuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=1πH  và tụ điện có điện dung C=10-34πF.  Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u=U0cos100πt V. Tổng trở của mạch bằng:

 

240 Ω.

140 Ω.

80 Ω.

100 Ω

Xem đáp án

Đáp án D

Z=R2+Lω-1Cω2=100Ω

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ lan truyền với tốc độ không đổi. Khi tần số của sóng tăng từ 50 Hz đến 60 Hz thì bước sóng giảm bớt 2 cm. Tốc độ truyền sóng bằng:

6 m/s.

2 m/s

5 m/s.

3 m/s.

Xem đáp án

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x=Acos2ωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Động năng cực đại của con lắc là:

12mω2A2.

mωA2.

12mωA2.

2mω2A2.

Xem đáp án

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm:

tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

năng lượng sóng âm tỉ lệ với bình phương biên độ sóng.

sóng âm trong không khí là sóng ngang.

Xem đáp án

Đáp án D

Sóng ngang lan truyền trong môi trường rắn và lỏng → D sai

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động có phương trình lần lượt là x1=A1sin2πt+0,15π x2=A2cos2πt+0,27π. Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

0,42π

0,21π

0,62π

0,38π

Xem đáp án

Đáp án C

Biến đổi về cos: 

x1=A1cos2πt-0,35πx2=A2cos2πt+0,27πΔφ=0,62π

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng cơ là:

dao động lan truyền trong một môi trường.

dao động mọi điểm trong môi trường.

dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

Xem đáp án

Đáp án A

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m,chiều dài dây treo l = 2,56 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8596 m/s2 Lấy π= 3,14. Chu kì dao động của con lắc bằng:

2,0 s.

1,5 s.

1,6 s.

3,2 s.

Xem đáp án

Đáp án D

Chu kì dao động của con lắc T=2πlg=3,2s

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào:

bước sóng.

môi trường truyền sóng.

năng lượng sóng.

tần số dao động.

Xem đáp án

Đáp án B

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền sóng

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn dao động tuần hoàn với biên độ góc α0=750, chiều dài dây treo con lắc là 1m, lấy g=9,8m/s2. Tốc độ của con lắc khi đi qua vị trí có li độ góc bằng:

10,98 m/s

1,82 m/s.

2,28 m/s

3,31 m/s.

Xem đáp án

Đáp án D

v=2glcosα-cosα0=3,31m/s

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp uL=U0cosωut+φu vào hai đầu đoạn mạch AB chỉ có điện trở thuần R thì biểu thức dùng điện trong mạch là i=I0cosωit+φi ta có:

ωuωi.

R=U0I0.

φu-φi=π2.

φu=φi=0.

Xem đáp án

Đáp án B

Z=R=U0I0

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo dao động điều hòa trong thang máy đứng yên có chu kì T = 1,5 s. Cho thang máy chuyển động xuống nhanh dần đều với gia tốc a=g5 thì chu kì con lắc khi đó bằng:

2,43 s.

1,21 s.

1,68 s.

1,50 s.

Xem đáp án

Đáp án C

T0=2πlgT=2πlg-aT=T0gg-a=1,68s

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A. Khi động năng của vật bằng hai lần thế năng của lò xo thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn bằng:

A3.

A33.

A2.

A22.

Xem đáp án

Đáp án B

Et+Ed=EEd=2Et3Et=Ex=±33A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật dao động điều hòa theo phương trình  x=2+3cos2πTtcm. Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian   T/6 bằng:

3,73 cm.

1,00 cm.

6,46 cm.

1,86 cm.

Xem đáp án

Đáp án B

Smin=2A1-cosωΔt2=1cm

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên cùng một trục tọa độ Ox với phương trình lần lượt làx1=A1cosωt  và x2=2A1cosωt+π, tại thời điểm t ta có:

4x12+x22=4A12.

2x1=x2

2x1=-x2

x1=-x2

Xem đáp án

Đáp án C

Với hai dao động ngược pha ta luôn có 

x1x2=-A1A2=-122x1=-x2 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa theo trục thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Phương trình dao động của con lắc là  x=8cos5πt-3π4cm. Lấy g=10 m/s2, π2=10. Lực đàn hồi của lò xo triệt tiêu lần thứ nhất vào thời điểm:

13/60 s

1/12 s

1/60 s

7/60 s

Xem đáp án

Đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian xét hình vuông ABCD cạnh bằng a. Tại A, đặt một nguồn âm S có kích thước nhỏ thì mức cường độ âm tại tâm O của hình vuông là 30 dB. Khi nguồn S đặt tại B thì mức cường độ âm tại trung điểm của DO là:

26,48 dB

29,82 dB

23,98 dB.

24,15 dB.

Xem đáp án

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Hình ảnh của sợi dây ở một thời điểm có hình dạng như hình bên. Điểm M trên dây:

đang đứng yên.

đang đi xuống.

đang đi lên.

đang đi theo chiều dương.

Xem đáp án

Đáp án C

Theo phương truyền sóng, điểm M phía sau đỉnh sóng sẽ đi lên

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 99±1 cm, chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00±0,01 s. Lấy π2= 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:

9,7±0,1 m/s2

9,7±0,2 m/s2

9,8±0,1 m/s2

9,8±0,2 m/s2

Xem đáp án

Đáp án D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định. Ở thời điểm t, hình ảnh sợ dây (như hình vẽ) và khi đó tốc độ dao động của điểm bụng bằng 3π% tốc độ truyền sóng. Biên độ dao động của điểm bụng gần giá trị nào nhất sau đây?

0,21 cm.

0,91 cm.

0,15 cm.

0,45 cm

Xem đáp án

Đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1=A1cosωt+φ1 và x2=A2cosωt+φ2. Gọi x+=x1+x2 x-=x1-x2. Biết rằng biên độ dao động của x+ gấp 3 lần biên độ dao động của x-. Độ lệch pha cực đại giữa x1 và x2 gần với giá trị nào nhất sau đây?

50°

40°

30°

60°

Xem đáp án

Đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai nguồn âm điểm phát sóng âm phân bố đều theo mọi hướng, bỏ qua sự hấp thụ và phản xạ âm của môi trường. Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc cường độ âm I theo khoảng cách đến nguồn r (nguồn 1 là đường nét liền và nguồn 2 là đường nét đứt). Tỉ số sông suất nguồn 1 và công suất nguồn 2 là: 

0,25.

2.

4.

0,5.

Xem đáp án

Đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên I0, độ cứng k0= 16 N/m, được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là l1=0,8l0 l2=0,2l0. Mỗi lò xo sau khi cắt được gắn với vật có cùng khối lượng 0,5 kg. Cho hai con lắc lò xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang (các lò xo đồng trục). Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng cách hai vật là 12 cm. Lúc đầu, giữ các vật để cho các lò xo đều bị nén đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động cùng thế năng cực đại là 0,1 J. Lấyπ2=10. Kể từ lúc thả vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất là t thì khoảng cách giữa hai vật nhỏ nhất là d. Giá trị của và d lần lượt là:

1/10 s; 7,5 cm.

1/3 s; 4,5 cm.

1/3 s; 7,5 cm.

1/10 s; 4,5 cm

Xem đáp án

Đáp án B