20 câu trắc nghiệm Vị ngữ Cánh diều có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Vị ngữ Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 474 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị ngữ là thành phần nào của câu?

Là thành phần phụ của câu dung để bộc lộ cảm xúc.

Là một trong hai thành phần chính của câu.

Là thành phần phụ để nhấn mạnh ý nghĩa của câu.

Là thành phần phụ dung để đặt câu hỏi.

Xem đáp án

B. Là một trong hai thành phần chính của câu.

Hướng dẫn giải:

Vị ngữ là bộ phận thứ hai trong câu, nêu hoạt động, trạng thái, tính chất, bản chất, đặc điểm,... của người, vật, việc nêu ở chủ ngữ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của vị ngữ?

Giới thiệu, nhận xét về sự vật được nêu ở chủ ngữ (Trả lời câu hỏi Là gì?).

Kể hoạt động của sự vật được nêu ở chủ ngữ (Trả lời câu hỏi Làm gì?).

Miêu tả đặc điểm, trạng thái của sự vật được nêu ở chủ ngữ (trả lời câu hỏi Thế nào?).

Tất cả các đáp án trên.

Xem đáp án

C. Miêu tả đặc điểm, trạng thái của sự vật được nêu ở chủ ngữ (trả lời câu hỏi Thế nào?).

Hướng dẫn giải:

Tác dụng của vị ngữ: miêu tả đặc điểm, trạng thái của sự vật được nêu ở chủ ngữ (trả lời câu hỏi Thế nào?).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu không phải tác dụng của vị ngữ trong câu?

Giới thiệu, nhận xét về sự vật được nêu ở chủ ngữ (Trả lời câu hỏi Là gì?)

Kể hoạt động của sự vật được nêu ở chủ ngữ (Trả lời câu hỏi Làm gì?)

Dùng để đảo trật tự từ trong câu.

Miêu tả đặc điểm, trạng thái của sự vật được nêu ở chủ ngữ (trả lời câu hỏi Thế nào?)

Xem đáp án

C. Dùng để đảo trật tự từ trong câu.

Hướng dẫn giải:

Vị ngữ không dùng để trạo trật tự từ trong câu.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Vị ngữ thường xuất hiện ở vị trí nào trong câu?

Chỉ đứng đầu câu.

Thường đứng sau chủ ngữ.

Chỉ đứng ở giữa câu.

Chỉ đứng ở cuối câu.

Xem đáp án

B. Thường đứng sau chủ ngữ.

Hướng dẫn giải:

Vị ngữ là bộ phận thứ hai trong câu, nêu hoạt động, trạng thái, tính chất, bản chất, đặc điểm,... của người, vật, việc nêu ở chủ ngữ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Vị ngữ thường trả lời cho những câu hỏi nào trong câu?

Là gì?

Làm gì?

Thế nào?

Tất cả các đáp án trên.

Xem đáp án

D. Tất cả các đáp án trên.

Hướng dẫn giải:

Vị ngữ trả lời cho các câu hỏi như: "làm gì", "là gì", "như thế nào."

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Vị ngữ thường đứng sau thành phần nào?

Bổ ngữ

Trạng ngữ

Chủ ngữ

Động từ

Xem đáp án

C. Chủ ngữ

Hướng dẫn giải:

Vị ngữ là bộ phận thứ hai trong câu, nêu hoạt động, trạng thái, tính chất, bản chất, đặc điểm,... của người, vật, việc nêu ở chủ ngữ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong câu có thể có bao nhiêu vị ngữ?

1

2

3

Có thể có nhiều vị ngữ.

Xem đáp án

D. Có thể có nhiều vị ngữ.

Hướng dẫn giải:

Vị ngữ có thể là một từ, một cụm từ, cụm chủ vị. Một câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu không phải thành phần phụ của câu?

Vị ngữ.

Bổ ngữ.

Trạng ngữ.

Tân ngữ.

Xem đáp án

D. Tân ngữ.

Hướng dẫn giải:

Tân ngữ là thành phần chỉ người hay sự vật mà động tác hay hành vi đề cập đến, nó có chức năng làm cho động tác và hành vi đề cập đến trở nên rõ ràng và chính xác hơn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Vị ngữ có thể kết hợp với thành phần nào dưới đây để trả lời cho câu hỏi Làm gì?

Bổ ngữ.

Chủ ngữ.

Trạng ngữ.

Tân ngữ.

Xem đáp án

B. Chủ ngữ.

Hướng dẫn giải:

Vị ngữ có thể kết hợp với chủ ngữ để trả lời cho câu hỏi Làm gì?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Vị ngữ có thể kết hợp với thành phần nào dưới đây để trả lời cho câu hỏi Là gì?

Bổ ngữ.

Trạng ngữ.

Chủ ngữ.

Tân ngữ.

Xem đáp án

C. Chủ ngữ.

Hướng dẫn giải:

Vị ngữ có thể kết hợp với chủ ngữ để trả lời cho câu hỏi Là gì?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Xác định vị ngữ trong câu sau.

Cậu ấy là một người tốt.

Cậu ấy.

Là.

Một.

Là một người tốt.

Xem đáp án

D. Là một người tốt.

Hướng dẫn giải:

“Là một người tốt” trả lời cho câu hỏi “Cậu ấy thế nào?”

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm vị ngữ đầy đủ nhất trong câu văn sau.

Bà cụ sững người, khẽ nói lời cảm ơn.

Bà cụ.

Sững người, khẽ nói lời cảm ơn.

Sững người.

Khẽ nói lời cảm ơn.

Xem đáp án

B. Sững người, khẽ nói lời cảm ơn.

Hướng dẫn giải:

Sững người, khẽ nói lời cảm ơn trả lời cho câu hỏi “Bà cụ thế nào?”

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Vị ngữ trong câu “Hoàng là một học sinh lớp 4” có tác dụng gì?

Giới thiệu về Hoàng.

Miêu tả đôi chân Hoàng.

Chỉ trạng thái của Hoàng.

Chỉ ra hoạt động của Hoàng.

Xem đáp án

A. Giới thiệu về Hoàng.

Hướng dẫn giải:

Vị ngữ trong câu “Hoàng là một học sinh lớp 4” có tác dụng là giới thiệu về Hoàng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Vị ngữ trong câu “Cô ấy đang nấu ăn” có tác dụng gì?

Giới thiệu về cô ấy.

Kể ra hoạt động nấu ăn của cô ấy.

Miêu tả đặc điểm của cô ấy.

Nhận xét về cô ấy.

Xem đáp án

B. Kể ra hoạt động nấu ăn của cô ấy.

Hướng dẫn giải:

Vị ngữ trong câu “Cô ấy đang nấu ăn” có tác dụng kể ra hoạt động nấu ăn của cô ấy.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị ngữ trong câu “Liên là một cô gái xinh xắn, đôi mắt to tròn” có tác dụng gì?

Giới thiệu về liên.

Kể ra hoạt động của Liên.

Miêu tả đặc điểm ngoại hình của cô.

Miêu tả tính cách của cô.

Xem đáp án

C. Miêu tả đặc điểm ngoại hình của cô.

Hướng dẫn giải:

Vị ngữ trong câu “Liên là một cô gái xinh xắn, đôi mắt to tròn” có tác dụng miêu tả đặc điểm ngoại hình của cô.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dòng nào chữa đúng lỗi sai của vị ngữ trong câu “Cây cầu không thể bóp còi rộn vang…”?

Cây cầu biết bay lượn nhảy múa.

Cây cầu đưa những chiếc xe vận tải nặng nề qua sông, tiếng còi xe rộn vang cả dòng sông yên tĩnh.

Cây cầu phun ra những đám mây đen kịt.

Cả A và C.

Xem đáp án

B. Cây cầu đưa những chiếc xe vận tải nặng nề qua sông, tiếng còi xe rộn vang cả dòng sông yên tĩnh.

Hướng dẫn giải:

Cây cầu không thể bóp còi rộn vang…

Cây cầu đưa những chiếc xe vận tải nặng nề qua sông, tiếng còi xe rộn vang cả dòng sông yên tĩnh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dòng nào chữa đúng lỗi sai của câu “Tuấn gọi em nhưng em mới là người được bạn ấy cho một cây bút mới”

Tuấn gọi em bạn Tuấn rủ đi chơi

Tuấn đưa em đi chơi em nhưng bạn ấy cho em cây bút mới.

Khi em đến cổng trường thì Tuấn gọi em và em được bạn ấy cho một cây bút mới

Bạn ấy cho em, Tuấn được cây bút mới.

Xem đáp án

C. Khi em đến cổng trường thì Tuấn gọi em và em được bạn ấy cho một cây bút mới

Hướng dẫn giải:

Tuấn gọi em nhưng em mới là người được bạn ấy cho một cây bút mới.

Khi em đến cổng trường thì Tuấn gọi em và em được bạn ấy cho một cây bút mới.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Vị ngữ trong câu “An đã bị thương khi cắt cỏ cho bò ăn” trả lời cho câu hỏi gì?

Là gì?

Làm gì?

Thế nào?

Con gì?

Xem đáp án

C. Thế nào?

Hướng dẫn giải:

Vị ngữ trong câu “An đã bị thương khi cắt cỏ cho bò ăn” trả lời cho câu hỏi “Thế nào?”

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định vị ngữ phù hợp với câu sau “Hàng trăm con voi”?

Nhảy múa.

Mặc quần áo.

Nấu ăn.

Kéo về buôn làng.

Xem đáp án

D. Kéo về buôn làng.

Hướng dẫn giải:

Hàng trăm con voi kéo về buôn làng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Vị ngữ có thể kết hợp với thành phần nào dưới đây để trả lời cho câu hỏi Làm gì?

Bổ ngữ.

Chủ ngữ.

Trạng ngữ.

Tân ngữ.

Xem đáp án

B. Chủ ngữ.

Hướng dẫn giải:

Vị ngữ có thể kết hợp với chủ ngữ để trả lời cho câu hỏi Làm gì?