20 câu trắc nghiệm Tra từ điển Cánh diều có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tra từ điển Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 457 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ điển là gì?

Giải nghĩa các cụm từ khó hiểu trong ngoặc đơn.

Là danh sách các từ, ngữ được sắp xếp thành các từ vị chuẩn.

Nghĩa của các từ tiếng nước ngoài.

Cách phát âm của các từ Tiếng Anh.

Xem đáp án

B. Là danh sách các từ, ngữ được sắp xếp thành các từ vị chuẩn.

Hướng dẫn giải:

Từ điển là danh sách các từ, ngữ được sắp xếp thành các từ vị chuẩn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo quy ước của một quyển từ điển, các từ trong quyển sách được sắp xếp theo thứ tự nào?

Các mục được xếp theo thứ tự chữ cái; các từ cùng vần trong một mục từ được xếp theo thứ tự dấu thanh.

Các mục được xếp theo ý thích; các từ cùng vần trong một mục được xếp theo thứ tự dấu thanh.

Các mục được xếp theo số thứ tự; các từ cùng vần trong một mục được xếp theo thứ tự dấu thanh.

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Xem đáp án

A. Các mục được xếp theo thứ tự chữ cái; các từ cùng vần trong một mục từ được xếp theo thứ tự dấu thanh.

Hướng dẫn giải:

Các mục từ trong quyển sách được sắp xếp theo thứ tự chữ cái và các từ cùng vần trong mục từ được sắp xếp theo thứ tự các dấu.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tra từ điển tiếng Việt và tìm nghĩa của từ “nghịch”.

Không thuận, ngược lại với thuận.

Hành vì trêu đùa không đúng mực.

Thái độ gắt gỏng.

Hành vi gây hại đến cộng đồng.

Xem đáp án

B. Hành vì trêu đùa không đúng mực.

Hướng dẫn giải:

Nghịch: hành vì trêu đùa không đúng mực

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tra từ điển tiếng Việt và tìm nghĩa của từ ngữ “ăn bám”.

Ăn và bám vào cửa.

Sống không có mục tiêu phấn đấu.

Sống nhờ vào lao động của người khác, không chịu làm gì.

Sống sung sướng không phụ thuộc vào ai.

Xem đáp án

C. Sống nhờ vào lao động của người khác, không chịu làm gì.

Hướng dẫn giải:

Ăn bám: sống nhờ vào lao động của người khác, không chịu làm gì.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tra từ điển tiếng Việt và cho biết nghĩa của từ “hiểu biết”.

Biết rõ hiểu thấu sự việc nào đó.

Tìm tòi khám phá về một vấn đề khó.

Hành động nhanh gọn, dứt khoát.

Có thái độ tiêu cực.

Xem đáp án

A. Biết rõ hiểu thấu sự việc nào đó.

Hướng dẫn giải:

Hiểu biết: Biết rõ hiểu thấu sự việc nào đó.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào dưới đây không mang nghĩa dễ bảo, biết nghe lời.

Nghịch ngợm.

Ngoan.

Chăm chỉ.

Lười nhác.

Xem đáp án

A. Nghịch ngợm.

Hướng dẫn giải:

Nghịch ngợm: chơi đùa những trò không nên hoặc không được phép vì có thể gây hại.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ ngữ nào dưới đây cùng có chung một nét nghĩa là động vật.

Gà, chó, lợn, mèo, dê.

Chó đực, hoa cúc, mèo, hoa ban.

Hải âu, chạy giặc, bão biển, sấm chớp.

Mua hoa, mua quà, khóc, buồn.

Xem đáp án

A. Gà, chó, lợn, mèo, dê.

Hướng dẫn giải:

Gà, chó, lợn, mèo, dê đều là những từ chỉ một loài động vật.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “anythink” có trong từ điển tiếng Việt không? Vì sao?

Có vì từ nào cũng có trong từ điển tiếng Việt.

Có vì từ đó có nghĩa là chỉ suy nghĩ của người.

Không vì đó là tiếng Anh nên không có trong từ điển tiếng Việt.

Không vì đó là danh từ.

Xem đáp án

C. Không vì đó là tiếng Anh nên không có trong từ điển tiếng Việt.

Hướng dẫn giải:

Anythink là tiếng Anh nên không có trong từ điển tiếng Việt.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tra từ điển tiếng Việt và cho biết dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ có nét nghĩa chỉ hoạt động.

Bão biển, lốc biển, mưa biển, song thần.

Dã tràng, vích, đồi mồi, sò huyết.

Đầu, đuôi, sừng, gạc, nanh.

Chạy, phi, lao, trườn, bò.

Xem đáp án

D. Chạy, phi, lao, trườn, bò.

Hướng dẫn giải:

Chạy, phi, lao, trườn, bò là những từ chỉ hoạt đông của con người, động vật.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tra từ điển tiếng Việt và cho biết “ấm áp” có nghĩa là gì?

Ấm và gây cảm giác dễ chịu.

Ấm và gây cảm giác khó chịu.

Âm và không có cảm giác gì.

Tất cả các ý kiến trên đều đúng.

Xem đáp án

A. Ấm và gây cảm giác dễ chịu.

Hướng dẫn giải:

Ấm áp: ấm và gây cảm giác dễ chịu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn dòng sắp xếp đúng nhất theo quy ước thứ tự chữ cái của một quyển từ điển?

a, k, l, x, y.

n. o, m, a, ă.

y, x, p, q.

a, ă, â, b, c, d.

Xem đáp án

D. a, ă, â, b, c, d.

Hướng dẫn giải:

Thứ tự chữ cái: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê, g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ, p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là các từ cùng vần trong mục từ được xếp theo thứ tự dấu thanh.

Ánh, anh, ăng, ẳng.

la, lả, lá, là, lã

Mảng, máng, mãng, màng.

Ai, ái, ại, ài.

Xem đáp án

D. Ai, ái, ại, ài.

Hướng dẫn giải:

Thứ tự dấu thanh: Ai, ái, ại, ài.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm nghĩa phù hợp với từ ngữ “nhận biết”.

Nhận ra và không hiểu gì.

Không nhận ra một vấn đề nào đó.

Nhận ra mà biết, mà hiểu được.

Nhận ra cái hay cái đúng.

Xem đáp án

C. Nhận ra mà biết, mà hiểu được

Hướng dẫn giải:

Nhận biết: nhận ra mà biết, mà hiểu được.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm nghĩa phù hợp với từ “dí dỏm”.

Có tác dụng gây vui, gây cười một cách nhẹ nhõm.

Có tác dụng gây trầm cảm.

Có tác dụng gây mất tập trung.

Có tác dụng tiêu cực ảnh hưởng đến mọi người.

Xem đáp án

A. Có tác dụng gây vui, gây cười một cách nhẹ nhõm.

Hướng dẫn giải:

Dí dỏm: có tác dụng gây vui, gây cười một cách nhẹ nhõm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghĩa phù hợp với từ “lẻo khoẻo”.

Có sức sống.

Gầy gò, trông ốm yếu.

Trông mạnh mẽ.

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Xem đáp án

B. Gầy gò, trông ốm yếu.

Hướng dẫn giải:

Lẻo khoẻo: Gầy gò, trông ốm yếu.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dòng nào chỉ những từ ngữ nằm trong từ điển tiếng Việt?

Trai, gái, già, trẻ.

Axit, cacbon, già, trẻ

Axit, ấm áp, lạnh, buốt.

Bazo, hâm, nóng, hài hước.

Xem đáp án

A. Trai, gái, già, trẻ.

Hướng dẫn giải:

Axit, cacbon, bazo là hợp chất hoá học.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nghĩa của từ “nhanh nhẹn”.

Cử chỉ động tác chậm.

Nhanh trong cử chỉ động tác.

Nhanh trong tư duy.

Thao tác máy tính chậm.

Xem đáp án

B. Nhanh trong cử chỉ động tác.

Hướng dẫn giải:

Nhanh nhẹn: nhanh trong cử chỉ động tác.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là nghĩa của từ “xinh xắn”.

Xấu xí.

Xinh và rất ưa nhìn.

Cả A và B đều đúng.

Cả A và B đều sai.

Xem đáp án

B. Xinh và rất ưa nhìn.

Hướng dẫn giải:

Xinh xắn: xinh và rất ưa nhìn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghĩa của từ “giòn tan” trong câu.

 Cô bé cất tiếng cười giòn tan.

Rất giòn, nghe vui tai.

Rất khô và cứng.

Dễ đứt gãy.

Rất mềm.

Xem đáp án

A. Rất giòn, nghe vui tai.

Hướng dẫn giải:

Cười giòn tan: rất giòn, nghe vui tai.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tra từ điển tiếng Việt và cho biết dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ có nét nghĩa chỉ hoạt động.

Bão biển, lốc biển, mưa biển, song thần.

Dã tràng, vích, đồi mồi, sò huyết.

Đầu, đuôi, sừng, gạc, nanh.

Chạy, phi, lao, trườn, bò.

Xem đáp án

D. Chạy, phi, lao, trườn, bò.

Hướng dẫn giải:

Chạy, phi, lao, trườn, bò là những từ chỉ hoạt động của con người hoặc động vật.