20 câu trắc nghiệm Tra từ điển Cánh diều có đáp án
20 câu hỏi
Từ điển là gì?
Giải nghĩa các cụm từ khó hiểu trong ngoặc đơn.
Là danh sách các từ, ngữ được sắp xếp thành các từ vị chuẩn.
Nghĩa của các từ tiếng nước ngoài.
Cách phát âm của các từ Tiếng Anh.
B. Là danh sách các từ, ngữ được sắp xếp thành các từ vị chuẩn.
Hướng dẫn giải:
Từ điển là danh sách các từ, ngữ được sắp xếp thành các từ vị chuẩn.
Theo quy ước của một quyển từ điển, các từ trong quyển sách được sắp xếp theo thứ tự nào?
Các mục được xếp theo thứ tự chữ cái; các từ cùng vần trong một mục từ được xếp theo thứ tự dấu thanh.
Các mục được xếp theo ý thích; các từ cùng vần trong một mục được xếp theo thứ tự dấu thanh.
Các mục được xếp theo số thứ tự; các từ cùng vần trong một mục được xếp theo thứ tự dấu thanh.
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
A. Các mục được xếp theo thứ tự chữ cái; các từ cùng vần trong một mục từ được xếp theo thứ tự dấu thanh.
Hướng dẫn giải:
Các mục từ trong quyển sách được sắp xếp theo thứ tự chữ cái và các từ cùng vần trong mục từ được sắp xếp theo thứ tự các dấu.
Tra từ điển tiếng Việt và tìm nghĩa của từ “nghịch”.
Không thuận, ngược lại với thuận.
Hành vì trêu đùa không đúng mực.
Thái độ gắt gỏng.
Hành vi gây hại đến cộng đồng.
B. Hành vì trêu đùa không đúng mực.
Hướng dẫn giải:
Nghịch: hành vì trêu đùa không đúng mực
Tra từ điển tiếng Việt và tìm nghĩa của từ ngữ “ăn bám”.
Ăn và bám vào cửa.
Sống không có mục tiêu phấn đấu.
Sống nhờ vào lao động của người khác, không chịu làm gì.
Sống sung sướng không phụ thuộc vào ai.
C. Sống nhờ vào lao động của người khác, không chịu làm gì.
Hướng dẫn giải:
Ăn bám: sống nhờ vào lao động của người khác, không chịu làm gì.
Tra từ điển tiếng Việt và cho biết nghĩa của từ “hiểu biết”.
Biết rõ hiểu thấu sự việc nào đó.
Tìm tòi khám phá về một vấn đề khó.
Hành động nhanh gọn, dứt khoát.
Có thái độ tiêu cực.
A. Biết rõ hiểu thấu sự việc nào đó.
Hướng dẫn giải:
Hiểu biết: Biết rõ hiểu thấu sự việc nào đó.
Từ ngữ nào dưới đây không mang nghĩa dễ bảo, biết nghe lời.
Nghịch ngợm.
Ngoan.
Chăm chỉ.
Lười nhác.
A. Nghịch ngợm.
Hướng dẫn giải:
Nghịch ngợm: chơi đùa những trò không nên hoặc không được phép vì có thể gây hại.
Những từ ngữ nào dưới đây cùng có chung một nét nghĩa là động vật.
Gà, chó, lợn, mèo, dê.
Chó đực, hoa cúc, mèo, hoa ban.
Hải âu, chạy giặc, bão biển, sấm chớp.
Mua hoa, mua quà, khóc, buồn.
A. Gà, chó, lợn, mèo, dê.
Hướng dẫn giải:
Gà, chó, lợn, mèo, dê đều là những từ chỉ một loài động vật.
Từ “anythink” có trong từ điển tiếng Việt không? Vì sao?
Có vì từ nào cũng có trong từ điển tiếng Việt.
Có vì từ đó có nghĩa là chỉ suy nghĩ của người.
Không vì đó là tiếng Anh nên không có trong từ điển tiếng Việt.
Không vì đó là danh từ.
C. Không vì đó là tiếng Anh nên không có trong từ điển tiếng Việt.
Hướng dẫn giải:
Anythink là tiếng Anh nên không có trong từ điển tiếng Việt.
Tra từ điển tiếng Việt và cho biết dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ có nét nghĩa chỉ hoạt động.
Bão biển, lốc biển, mưa biển, song thần.
Dã tràng, vích, đồi mồi, sò huyết.
Đầu, đuôi, sừng, gạc, nanh.
Chạy, phi, lao, trườn, bò.
D. Chạy, phi, lao, trườn, bò.
Hướng dẫn giải:
Chạy, phi, lao, trườn, bò là những từ chỉ hoạt đông của con người, động vật.
Tra từ điển tiếng Việt và cho biết “ấm áp” có nghĩa là gì?
Ấm và gây cảm giác dễ chịu.
Ấm và gây cảm giác khó chịu.
Âm và không có cảm giác gì.
Tất cả các ý kiến trên đều đúng.
A. Ấm và gây cảm giác dễ chịu.
Hướng dẫn giải:
Ấm áp: ấm và gây cảm giác dễ chịu.
Chọn dòng sắp xếp đúng nhất theo quy ước thứ tự chữ cái của một quyển từ điển?
a, k, l, x, y.
n. o, m, a, ă.
y, x, p, q.
a, ă, â, b, c, d.
D. a, ă, â, b, c, d.
Hướng dẫn giải:
Thứ tự chữ cái: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê, g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ, p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y.
Đâu là các từ cùng vần trong mục từ được xếp theo thứ tự dấu thanh.
Ánh, anh, ăng, ẳng.
la, lả, lá, là, lã
Mảng, máng, mãng, màng.
Ai, ái, ại, ài.
D. Ai, ái, ại, ài.
Hướng dẫn giải:
Thứ tự dấu thanh: Ai, ái, ại, ài.
Tìm nghĩa phù hợp với từ ngữ “nhận biết”.
Nhận ra và không hiểu gì.
Không nhận ra một vấn đề nào đó.
Nhận ra mà biết, mà hiểu được.
Nhận ra cái hay cái đúng.
C. Nhận ra mà biết, mà hiểu được
Hướng dẫn giải:
Nhận biết: nhận ra mà biết, mà hiểu được.
Tìm nghĩa phù hợp với từ “dí dỏm”.
Có tác dụng gây vui, gây cười một cách nhẹ nhõm.
Có tác dụng gây trầm cảm.
Có tác dụng gây mất tập trung.
Có tác dụng tiêu cực ảnh hưởng đến mọi người.
A. Có tác dụng gây vui, gây cười một cách nhẹ nhõm.
Hướng dẫn giải:
Dí dỏm: có tác dụng gây vui, gây cười một cách nhẹ nhõm.
Tìm nghĩa phù hợp với từ “lẻo khoẻo”.
Có sức sống.
Gầy gò, trông ốm yếu.
Trông mạnh mẽ.
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
B. Gầy gò, trông ốm yếu.
Hướng dẫn giải:
Lẻo khoẻo: Gầy gò, trông ốm yếu.
Dòng nào chỉ những từ ngữ nằm trong từ điển tiếng Việt?
Trai, gái, già, trẻ.
Axit, cacbon, già, trẻ
Axit, ấm áp, lạnh, buốt.
Bazo, hâm, nóng, hài hước.
A. Trai, gái, già, trẻ.
Hướng dẫn giải:
Axit, cacbon, bazo là hợp chất hoá học.
Nghĩa của từ “nhanh nhẹn”.
Cử chỉ động tác chậm.
Nhanh trong cử chỉ động tác.
Nhanh trong tư duy.
Thao tác máy tính chậm.
B. Nhanh trong cử chỉ động tác.
Hướng dẫn giải:
Nhanh nhẹn: nhanh trong cử chỉ động tác.
Đâu là nghĩa của từ “xinh xắn”.
Xấu xí.
Xinh và rất ưa nhìn.
Cả A và B đều đúng.
Cả A và B đều sai.
B. Xinh và rất ưa nhìn.
Hướng dẫn giải:
Xinh xắn: xinh và rất ưa nhìn.
Nghĩa của từ “giòn tan” trong câu.
Cô bé cất tiếng cười giòn tan.
Rất giòn, nghe vui tai.
Rất khô và cứng.
Dễ đứt gãy.
Rất mềm.
A. Rất giòn, nghe vui tai.
Hướng dẫn giải:
Cười giòn tan: rất giòn, nghe vui tai.
Tra từ điển tiếng Việt và cho biết dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ có nét nghĩa chỉ hoạt động.
Bão biển, lốc biển, mưa biển, song thần.
Dã tràng, vích, đồi mồi, sò huyết.
Đầu, đuôi, sừng, gạc, nanh.
Chạy, phi, lao, trườn, bò.
D. Chạy, phi, lao, trườn, bò.
Hướng dẫn giải:
Chạy, phi, lao, trườn, bò là những từ chỉ hoạt động của con người hoặc động vật.







