20 câu trắc nghiệm Từ đồng nghĩa Cánh diều có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Từ đồng nghĩa Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 571 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Cho đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi 14 - 17:

             Đó là một con mèo đen to đùng, mập ú, sống ở khu bến cảng cùng với cậu chủ nhỏ, người đã cứu thoát nó từ miệng một con bồ nông tham ăn, khi nó còn là một chú mèo con bé tẹo. Giô-ba là con mèo biết giữ lời hứa nhất mà mình từng biết. Khi nhận lời giúp đỡ cô hải âu bị nạn, nó đã chăm lo cho quả trúng mà cô hải âu để lại, nuôi dạy cô bé hải âu con trưởng thành và tìm mọi cách để dạy cô bé bay, đưa cô bé về với thế giới hải âu.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ “mập ú” trong đoạn văn trên?

Cá mập

Gầy nhom

Béo ú

Đáng yêu

Xem đáp án

C. Béo ú

Hướng dẫn giải:

“Béo ú” và “mập ú” đều chỉ ngoại hình lớn hơn mức bình thường.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm từ đồng nghĩa với từ “tham ăn” trong đoạn văn trên?

Ham ăn

Sành ăn

Khỏe ăn

Khéo ăn khéo nói

Xem đáp án

A. Ham ăn

Hướng dẫn giải:

“Ham ăn” và “tham ăn” đều chỉ người ăn uống hơn mức bình thường, ăn rất nhiều.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ “chăm lo” trong đoạn văn trên?

Chăm chỉ

Chăm làm

Chăm chú

Chăm sóc

Xem đáp án

D. Chăm sóc

Hướng dẫn giải:

“Chăm lo” và “chăm sóc” đều chỉ sự tân tình, thường xuyên lo lắng, quan tâm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ “trưởng thành” trong đoạn văn trên?

Béo ú

Khỏe mạnh

Khôn lớn

Non dại

Xem đáp án

C. Khôn lớn

Hướng dẫn giải:

“Khôn lớn” và “trưởng thành” đều chỉ sự chín chắn trong suy nghĩ, hành động và lời nói.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ đồng nghĩa là gì?

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Là những từ có cùng cách phát âm

Là những từ có nghĩa hoàn toàn giống nhau

Là những từ trái ngược nhau

Xem đáp án

A. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Hướng dẫn giải:

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các từ sau, hãy cho biết những từ nào là từ đồng nghĩa: nước nhà, non sông, giang sơn, tàu hỏa, đẹp?

Nước nhà, non sông, giang sơn, đẹp

Non sông, giang sơn, đẹp

Nước nhà, non sông, giang sơn

Non sông, giang sơn, tàu hỏa

Xem đáp án

C. Nước nhà, non sông, giang sơn

Hướng dẫn giải:

Các từ “nước nhà, non sông, giang sơn” đều để chỉ lãnh thổ quốc gia dân tộc.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hãy cho biết từ nào đồng nghĩa với từ “đẹp”?

Khỏe mạnh

Xinh xắn

Tươi vui

Thông minh

Xem đáp án

B. Xinh xắn

Hướng dẫn giải:

“Xinh xắn” và “đẹp” đều thể hiện sự ưa nhìn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào đồng nghĩa với từ “cho”?

Mua

Bán

Lấy

Biếu

Xem đáp án

D. Biếu

Hướng dẫn giải:

“Cho” và “biếu” có nghĩa là chuyển cái thuộc sở hữu của mình sang thành của người khác mà không đổi lấy gì cả.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nhóm từ nào sau đây là từ đồng nghĩa của nhau:

Cho, biếu, tặng

Đất nước, giang sơn, hùng vĩ

Anh, chị, cô giáo

Ba, bố, má

Xem đáp án

A. Cho, biếu, tặng

Hướng dẫn giải:

“Cho, biếu, tặng” có nghĩa là chuyển cái thuộc sở hữu của mình sang thành của người khác mà không đổi lấy gì cả.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ “siêng năng”?

Tháo vát

Chăm chỉ

Nhanh nhẹn

Thông minh

Xem đáp án

B. Chăm chỉ

Hướng dẫn giải:

“Siêng năng” và “chăm chỉ” là hai từ đồng nghĩa với nhau.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm từ đồng nghĩa với từ “nỗ lực”?

Cố gắng

Hợp lực

Hợp sức

Hoàn thành

Xem đáp án

A. Cố gắng

Hướng dẫn giải:

“Nỗ lực” và “cố gắng” nghĩa là đem hết công sức ra để làm việc gì.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm từ đồng nghĩa với “rẻo cao”?

Trên cao

Vùng quê

Miền quê

Vùng cao

Xem đáp án

D. Vùng cao

Hướng dẫn giải:

“Vùng cao” và “rẻo cao” có nghĩa là vùng rừng núi, về mặt là khu dân cư, phân biệt với vùng đồng bằng

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với “thành đạt”?

Thành thật

Nhiệt thành

Thành danh

Thành tích

Xem đáp án

C. Thành danh

Hướng dẫn giải:

“Thành đạt” và “thành danh” có nghĩa là đạt được kết quả, đạt được mục đích về sự nghiệp.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với” miền phên giậu”? 

Hải đảo

Biên cương

Vùng cao

Miền núi

Xem đáp án

B. Biên cương

Hướng dẫn giải:

Từ đồng nghĩa với” miền phên giậu” là “biên cương”.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ ngữ đồng nghĩa với “xe lửa”?

Tàu hỏa

Tàu cao tốc

Tàu lá chuối

Tàu bay

Xem đáp án

A. Tàu hỏa

Hướng dẫn giải:

Từ đồng nghĩa với “xe lửa” là “tàu hỏa”

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào không đồng nghĩa với từ “đất nước”?

Non sông

Đất phù sa

Bờ cõi

Giang sơn

Xem đáp án

B. Đất phù sa

Hướng dẫn giải:

Các từ “non sông, bờ cõi, giang sơn” đồng nghĩa với từ “đất nước”.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào không đồng nghĩa với từ “mang” trong câu “Mang chiếc ba lô”?

Đeo

Khoác

Bán

Không có đáp án nào đúng

Xem đáp án

C. Bán

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ “Thông minh”?

Nhanh nhẹn

Tài giỏi

Ngốc nghếch

Ngờ nghệch

Xem đáp án

B. Tài giỏi

Hướng dẫn giải:

“Thông minh” và “tài giỏi” chỉ người có tài năng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm từ đồng nghĩa với từ “Đáng yêu”?

Xinh đẹp

Giỏi dang

Dễ thương

Cá tính

Xem đáp án

C. Dễ thương

Hướng dẫn giải:

“Đáng yêu” và “dễ thương” đều chỉ sự dễ gây được tình cảm mến thương ở người khác.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ thay thế từ “bữa ăn” trong câu văn sau?

“Em rất yêu mẹ em vì mẹ luôn là người nấu cho chúng em những bữa ăn ngon”

Bữa trưa

Bữa tối

Bát cơm

Bữa cơm

Xem đáp án

D. Bữa cơm