20 câu trắc nghiệm Từ đồng nghĩa Cánh diều có đáp án
20 câu hỏi
Cho đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi 14 - 17:
Đó là một con mèo đen to đùng, mập ú, sống ở khu bến cảng cùng với cậu chủ nhỏ, người đã cứu thoát nó từ miệng một con bồ nông tham ăn, khi nó còn là một chú mèo con bé tẹo. Giô-ba là con mèo biết giữ lời hứa nhất mà mình từng biết. Khi nhận lời giúp đỡ cô hải âu bị nạn, nó đã chăm lo cho quả trúng mà cô hải âu để lại, nuôi dạy cô bé hải âu con trưởng thành và tìm mọi cách để dạy cô bé bay, đưa cô bé về với thế giới hải âu.
Tìm từ đồng nghĩa với từ “mập ú” trong đoạn văn trên?
Cá mập
Gầy nhom
Béo ú
Đáng yêu
C. Béo ú
Hướng dẫn giải:
“Béo ú” và “mập ú” đều chỉ ngoại hình lớn hơn mức bình thường.
Tìm từ đồng nghĩa với từ “tham ăn” trong đoạn văn trên?
Ham ăn
Sành ăn
Khỏe ăn
Khéo ăn khéo nói
A. Ham ăn
Hướng dẫn giải:
“Ham ăn” và “tham ăn” đều chỉ người ăn uống hơn mức bình thường, ăn rất nhiều.
Tìm từ đồng nghĩa với từ “chăm lo” trong đoạn văn trên?
Chăm chỉ
Chăm làm
Chăm chú
Chăm sóc
D. Chăm sóc
Hướng dẫn giải:
“Chăm lo” và “chăm sóc” đều chỉ sự tân tình, thường xuyên lo lắng, quan tâm.
Tìm từ đồng nghĩa với từ “trưởng thành” trong đoạn văn trên?
Béo ú
Khỏe mạnh
Khôn lớn
Non dại
C. Khôn lớn
Hướng dẫn giải:
“Khôn lớn” và “trưởng thành” đều chỉ sự chín chắn trong suy nghĩ, hành động và lời nói.
Từ đồng nghĩa là gì?
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có cùng cách phát âm
Là những từ có nghĩa hoàn toàn giống nhau
Là những từ trái ngược nhau
A. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Hướng dẫn giải:
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Cho các từ sau, hãy cho biết những từ nào là từ đồng nghĩa: nước nhà, non sông, giang sơn, tàu hỏa, đẹp?
Nước nhà, non sông, giang sơn, đẹp
Non sông, giang sơn, đẹp
Nước nhà, non sông, giang sơn
Non sông, giang sơn, tàu hỏa
C. Nước nhà, non sông, giang sơn
Hướng dẫn giải:
Các từ “nước nhà, non sông, giang sơn” đều để chỉ lãnh thổ quốc gia dân tộc.
Hãy cho biết từ nào đồng nghĩa với từ “đẹp”?
Khỏe mạnh
Xinh xắn
Tươi vui
Thông minh
B. Xinh xắn
Hướng dẫn giải:
“Xinh xắn” và “đẹp” đều thể hiện sự ưa nhìn.
Từ nào đồng nghĩa với từ “cho”?
Mua
Bán
Lấy
Biếu
D. Biếu
Hướng dẫn giải:
“Cho” và “biếu” có nghĩa là chuyển cái thuộc sở hữu của mình sang thành của người khác mà không đổi lấy gì cả.
Nhóm từ nào sau đây là từ đồng nghĩa của nhau:
Cho, biếu, tặng
Đất nước, giang sơn, hùng vĩ
Anh, chị, cô giáo
Ba, bố, má
A. Cho, biếu, tặng
Hướng dẫn giải:
“Cho, biếu, tặng” có nghĩa là chuyển cái thuộc sở hữu của mình sang thành của người khác mà không đổi lấy gì cả.
Tìm từ đồng nghĩa với từ “siêng năng”?
Tháo vát
Chăm chỉ
Nhanh nhẹn
Thông minh
B. Chăm chỉ
Hướng dẫn giải:
“Siêng năng” và “chăm chỉ” là hai từ đồng nghĩa với nhau.
Tìm từ đồng nghĩa với từ “nỗ lực”?
Cố gắng
Hợp lực
Hợp sức
Hoàn thành
A. Cố gắng
Hướng dẫn giải:
“Nỗ lực” và “cố gắng” nghĩa là đem hết công sức ra để làm việc gì.
Tìm từ đồng nghĩa với “rẻo cao”?
Trên cao
Vùng quê
Miền quê
Vùng cao
D. Vùng cao
Hướng dẫn giải:
“Vùng cao” và “rẻo cao” có nghĩa là vùng rừng núi, về mặt là khu dân cư, phân biệt với vùng đồng bằng
Tìm từ đồng nghĩa với “thành đạt”?
Thành thật
Nhiệt thành
Thành danh
Thành tích
C. Thành danh
Hướng dẫn giải:
“Thành đạt” và “thành danh” có nghĩa là đạt được kết quả, đạt được mục đích về sự nghiệp.
Tìm từ đồng nghĩa với” miền phên giậu”?
Hải đảo
Biên cương
Vùng cao
Miền núi
B. Biên cương
Hướng dẫn giải:
Từ đồng nghĩa với” miền phên giậu” là “biên cương”.
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với “xe lửa”?
Tàu hỏa
Tàu cao tốc
Tàu lá chuối
Tàu bay
A. Tàu hỏa
Hướng dẫn giải:
Từ đồng nghĩa với “xe lửa” là “tàu hỏa”
Từ nào không đồng nghĩa với từ “đất nước”?
Non sông
Đất phù sa
Bờ cõi
Giang sơn
B. Đất phù sa
Hướng dẫn giải:
Các từ “non sông, bờ cõi, giang sơn” đồng nghĩa với từ “đất nước”.
Từ nào không đồng nghĩa với từ “mang” trong câu “Mang chiếc ba lô”?
Đeo
Khoác
Bán
Không có đáp án nào đúng
C. Bán
Tìm từ đồng nghĩa với từ “Thông minh”?
Nhanh nhẹn
Tài giỏi
Ngốc nghếch
Ngờ nghệch
B. Tài giỏi
Hướng dẫn giải:
“Thông minh” và “tài giỏi” chỉ người có tài năng.
Tìm từ đồng nghĩa với từ “Đáng yêu”?
Xinh đẹp
Giỏi dang
Dễ thương
Cá tính
C. Dễ thương
Hướng dẫn giải:
“Đáng yêu” và “dễ thương” đều chỉ sự dễ gây được tình cảm mến thương ở người khác.
Tìm từ thay thế từ “bữa ăn” trong câu văn sau?
“Em rất yêu mẹ em vì mẹ luôn là người nấu cho chúng em những bữa ăn ngon”
Bữa trưa
Bữa tối
Bát cơm
Bữa cơm
D. Bữa cơm








