20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa Cánh diều có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 568 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ đồng nghĩa với từ “mẹ” là gì?

Bố

Cha

Ba

Xem đáp án

A. Má

Hướng dẫn giải:

“Mẹ” và “má” đều chỉ người phụ nữ có con, trong quan hệ với con (cũng dùng để xưng gọi).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các từ sau, hãy cho biết những từ nào là từ đồng nghĩa: bố, bà, ba, cha, cô, thầy, mẹ?

Bố, ba

Bố, bà, mẹ

Bố, ba, cha, thầy

Bố, bà, thầy, mẹ

Xem đáp án

C. Bố, ba, cha, thầy

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hãy cho biết từ nào đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

Lười biếng

Siêng năng

Nhút nhát

Nhanh nhẹn

Xem đáp án

B. Siêng năng

Hướng dẫn giải:

“Chăm chỉ” và “siêng năng” là từ đồng nghĩa.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố “tiền” không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?

Tiền bạc

Tiền xuyên

Cửa tiền

Mặt tiền

Xem đáp án

A. Tiền bạc  

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

Nghệ sĩ

Nhà thơ

Nhà văn

Nhà báo

Xem đáp án

B. Nhà thơ

Hướng dẫn giải:

“Nhà thơ” và “thi nhân” đều chỉ người chuyên sáng tác thơ và đã có tác phẩm có giá trị được công nhận.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”

Qua đời

Hỏng

Tiêu đời

Mất

Xem đáp án

B. Hỏng

Hướng dẫn giải:

Từ “hỏng” sẽ có cùng nghĩa với từ “chết” trong trường hợp trên.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa thay thế cho từ “kết quả” trong câu “Học tập chăm chỉ sẽ đạt kết quả cao”?

Thành tích

Điểm số

Hậu quả

Kết cục

Xem đáp án

A. Thành tích

Hướng dẫn giải:

“Kết quả” và “thành tích” trong trường hợp trên đều là từ đồng nghĩa.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra các từ đồng nghĩa trong các câu thơ dưới đây

- Bác đã đi rồi sao bác ơi

Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trời

- Bác đã lên đường theo tổ tiên

Mác- Lê Nin thế giới Người Hiền

Đi rồi và lên đường

Bác với Mác- Lê Nin

Bác với Người Hiền

Tổ tiên với Người Hiền

Xem đáp án

A. Đi rồi và lên đường

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ đồng nghĩa với từ “lạnh” là gì?

Rét

Nóng

Mát

Ấm

Xem đáp án

A. Rét

Hướng dẫn giải:

“Lạnh” và “rét” đều chỉ trạng thái cơ thể có nhiệt độ thấp hơn nhiều so với mức được coi là trung bình, gây cảm giác khó chịu

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các từ đồng nghĩa có mối quan hệ như thế nào với nhau?

Các từ đồng nghĩa không thể thay thế cho nhau khi nói, viết.

Các từ đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau khi nói, viết.

Các từ đồng nghĩa chỉ được sử dụng khi nói.

Các từ đồng nghĩa chỉ được sử dụng khi viết.

Xem đáp án

B. Các từ đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau khi nói, viết.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là lưu ý khi sử dụng từ đồng nghĩa?

Có những từ đồng nghĩa khi sử dụng cần có sự lựa chọn cho phù hợp.

Không sử dụng từ đồng nghĩa khi viết.

Chỉ sử dụng các từ đồng nghĩa trong những hoàn cảnh nhất định.

Hạn chế sử dụng từ đồng nghĩa trong khi nói.

Xem đáp án

A. Có những từ đồng nghĩa khi sử dụng cần có sự lựa chọn cho phù hợp. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là từ đồng nghĩa với từ “vác”?

Khuôn

Nhấc

Tha

Đi

Xem đáp án

B. Nhấc

Hướng dẫn giải:

“Vác” và “nhấc” đều có nghĩa là mang, chuyển (thường là vật nặng hoặc cồng kềnh) bằng cách đặt lên vai.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ “bao la”?

Mênh mông

Nhỏ bé

Tí xíu

Hạnh phúc

Xem đáp án

A. Mênh mông

Hướng dẫn giải:

“Bao la” và “mênh mông” có nghĩa là rộng lớn đến mức như bao trùm lên tất cả.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa tromg câu “Chân yếu tay mềm”?

Chân - tay

Yếu – mềm

Chân - yếu

Tay – mềm

Xem đáp án

B. Yếu – mềm

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa trong thành ngữ dưới đây?

Ngăn sông cấm chợ.

Ngăn – cấm.

Cấm – chợ.

Ngăn – sông.

Sông – chợ.

Xem đáp án

A. Ngăn – cấm. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chứa toàn từ đồng nghĩa?

Hạnh phúc, vui sướng, mãn nguyện, đau khổ.

Yên bình, tĩnh lặng, yên tĩnh, thanh bình.

Mát mẻ, dễ chịu, thoải mái, nhẹ nhàng.

Nhỏ nhắn, xinh xắn, đáng yêu, nhỏ bé.

Xem đáp án

B. Yên bình, tĩnh lặng, yên tĩnh, thanh bình.

Hướng dẫn giải:

“Yên bình, tĩnh lặng, yên tĩnh, thanh bình” đều thể hiện (đời sống chung) yên vui trong cảnh hoà bình

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?

Các em lớp Một phấn khởi chào đón năm học mới. Chúng tôi vô cùng hân hoan.

Các em – chúng tôi.

Phấn khởi – hân hoan.

Chào đón – hân hoan.

Phấn khởi – vô cùng.

Xem đáp án

B. Phấn khởi – hân hoan.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa trong thành ngữ dưới đây?

Thay hình đổi dạng.

Thay – hình.

Đổi – dạng.

Hình – dạng.

Thay – dạng

Xem đáp án

C. Hình – dạng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ các đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?

Một chú ve kéo đàn. Tiếng đàn ngân lên phá tan bầu không khí tĩnh lặng của buổi ban mai. Rồi chú thứ hai, thứ ba, thứ tư cùng hoà vào khúc tấu. Từ sáng sớm, khi mặt trời mới ló rạng, tiếng ve đã át tiếng chim.

Ban mai – sáng sớm.

Kéo – hòa – át.

Ngân – hòa – át.

Tiếng đàn – tiếng ve – tiếng chim.

Xem đáp án

A. Ban mai – sáng sớm. 

Hướng dẫn giải:

“Ban mai” và “sáng sớm” đều chỉ buổi sáng, lúc sáng sớm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn thơ dưới đây?

Nhưng bụng vẫn bồn chồn

Lòng anh cứ bề bộn

Bác ngủ không an lòng

Càng thương càng nóng ruột.

Bụng – lòng.

Bồn chồn – bề bộn.

Bụng – lòng – ruột.

Bồn chồn – không an lòng.

Xem đáp án

D. Bồn chồn – không an lòng.

Hướng dẫn giải:

“Bồn chồn” và “không an lòng” có nghĩa là ở trong trạng thái thấp thỏm, mong ngóng, chờ đợi một việc gì chưa đến, chưa biết sẽ ra sao