2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 1. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 1. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 96 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm diện tích trồng các loại cây ăn quả ở một trang trại: Tỉ lệ phần trăm diện tích trồng nhãn và vải thiều là 

\(17,5\% \)

\(37,5\% \)

\(47,5\% \)

\(30\% \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ hình quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường của các em học sinh của một trường học. Loại phương tiện được sử dụng nhiều nhất là Biểu đồ hình quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường của các em học sinh của một trường học. Loại phương tiện được sử dụng nhiều nhất là A. xe đạp                        B. ô tô.    C. xe máy  D. đi bộ.       (ảnh 1)

xe đạp

ô tô.

xe máy

đi bộ.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn lượng mưa trung bình các tháng năm \(2019\) tại Thành phố Hồ Chí Minh. Hãy cho biết những tháng nào có lượng mưa trên \[300\] mm? Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn lượng mưa trung bình các tháng năm \(2019\) tại Thành phố Hồ Chí Minh. Hãy cho biết những tháng nào có lượng mưa trên \[300\] mm?   A. Tháng \[6,{\rm{ }}7.\]     (ảnh 1)

Tháng \[6,{\rm{ }}7.\]

Tháng \[6,{\rm{ }}9.\]

Tháng \[7,{\rm{ }}8.\]

Tháng \[9,{\rm{ }}10.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ bên dưới biểu diễn sản lượng lương thực thế giới thời kì từ năm \[1950\] đến năm \[2003.\]Biểu đồ bên dưới biểu diễn sản lượng lương thực thế giới thời kì từ năm \[1950\]  đến năm \[2003.\]    Sản lượng lương thực thế giới thời kì \(1950 - 2003\) đạt thấp nhất vào năm A. \(2000\) B. \(2060\). C. \(2003\)  D. \(1950\). (ảnh 1)Sản lượng lương thực thế giới thời kì \(1950 - 2003\) đạt thấp nhất vào năm 

\(2000\)

\(2060\).

\(2003\)

\(1950\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cửa hàng của bác Minh trong 4 tháng đầu năm bán được số lượng tivi như sau:Cửa hàng của bác Minh trong 4 tháng đầu năm bán được số lượng tivi như sau:   Quan sát biểu đồ hãy cho biết tháng 3 cửa hàng bác Minh bán được bao nhiêu chiếc tivi? A. \(16\) B. \(20\). C. \(14\)  D. \(10\). (ảnh 1)Quan sát biểu đồ hãy cho biết tháng 3 cửa hàng bác Minh bán được bao nhiêu chiếc tivi? 

\(16\)

\(20\).

\(14\)

\(10\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích trồng rừng tập trung ở một số địa phương từ năm 2015 đến năm 2020 (tính theo nghìn hecta) được cho trong bảng sau:

Năm

2015

2016

2017

2018

2019

2020

Diện tích rừngtrồng tập trung

6

8

10

12

15

18

 

 

 

Hãy cho biết năm nào, địa phương trên trồng được nhiều rừng nhất?

2020

2015

2017

2019

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian ta dùng: 

Biểu đồ hình quạt tròn

Biểu đồ cột kép

Biểu đồ đoạn thẳng

Biểu đồ tranh

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn so sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu ta nên dùng: 

Biểu đồ tranh

Biểu đồ cột

Biểu đồ hình quạt tròn

Biểu đồ đoạn thẳng

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong biểu đồ hình quạt tròn, nửa đường tròn biểu diễn: 

\[25\% \]

\[50\% \]

\[75\% \]

\[100\% \]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong biểu đồ hình quạt tròn, khẳng định nào sau đây không đúng ?

Hai hình quạt tròn bằng nhau biểu diễn cùng một tỉ lệ.

Hình quạt nào lớn hơn biểu diễn số liệu lớn hơn

Cả hai hình tròn biểu diễn \[75\% \]

\[\frac{1}{4}\] biểu diễn \[25\% \]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong biểu đồ đoạn thẳng, khẳng định nào sau đây không đúng: 

Gốc của trục đứng không nhất thiết phải là 0

Trục ngang biểu diễn thời gian

Giá trị của một đại lượng tại một thời điểm có thể biểu diễn bằng dấu chấm tròn, dấu chấm vuông, dấu nhân.

Thời gian trên trục ngang không nhất thiết phải sắp xếp theo thứ tự tăng dần

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ dưới đây cho biết dân số Việt Nam từ năm \[2000\]đến năm \[2020\] (làm tròn đến hàng triệu). Quan sát biểu đồ và cho biết:

Biểu đồ dưới đây cho biết dân số Việt Nam từ năm 2000 đến năm 2020 (làm tròn đến hàng triệu). Quan sát biểu đồ và cho biết: (ảnh 1)

Từ năm \[2000\] đến \[2020\] dân số tăng thêm bao nhiêu người?

\(16\)triệu người.

\(17\) triệu người.

\(9\) triệu người.

\(10\) triệu người.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lượng bánh ngọt bán ra của một cửa hàng được biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt tròn sau:Lượng bánh ngọt bán ra của một cửa hàng được biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt tròn sau: (ảnh 1)Tổng tỉ lệ phần trăm các loại bánh bán ra bằng 50% là: 

Bánh chuối, bánh quy và bánh donut.

Bánh mì và bánh donut, bánh kem.

Bánh kem và bánh quy.

Bánh chuối, bánh quy và bánh kem.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phong trào thi đua chào mừng ngày Nhà Giáo Việt Nam 20 /11 của lớp 8C, các bạn tổ 2 đã nỗ lực thi đua và giành được rất nhiều phần thưởng được thống kê trong biểu đồ sau

Thực hiện phong trào thi đua chào mừng ngày Nhà Giáo Việt Nam 20 /11 của lớp 8C, các bạn tổ 2 đã nỗ lực thi đua và giành được rất nhiều phần thưởng được thống kê trong biểu đồ sau (ảnh 1)

Hỏi trong tháng 11 tổ 2 được thưởng nhiều hơn so với tháng 10 bao nhiêu vở? 

\(1\) quyển.

\(3\) quyển.

\(2\) quyển.

\(4\) quyển.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh khối 8:Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh khối 8: Số học sinh học lực TB ít hơn số học sinh học lực khá là bao nhiêu? A. 88 học sinh    B. 90 học sinh C. 92 học sinh    D. 94 học sinh (ảnh 1)Số học sinh học lực TB ít hơn số học sinh học lực khá là bao nhiêu?

88 học sinh

90 học sinh

92 học sinh

94 học sinh

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ khảo sát “Mục đích vào mạng Internet của học sinh bậc THCS

Biểu đồ khảo sát “Mục đích vào mạng Internet của học sinh bậc THCS” Biểu đồ khảo sát “Mục đích vào mạng Internet của học sinh bậc THCS”    Cho biết số lượng học sinh tham gia khảo sát “mục đích vào mạng Internet của học sinh bậc THCS” là 720 học sinh.  (ảnh 1)

Cho biết số lượng học sinh tham gia khảo sát “mục đích vào mạng Internet của học sinh bậc THCS” là \[720\] học sinh. Hãy cho biết số lượng học sinh lựa chọn sử dụng Internet phục vụ giải trí là bao nhiêu? 

\[180\] học sinh.

\[252\] học sinh.

\[288\] học sinh.

\[240\] học sinh.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ xuất khẩu các loại gạo của nước ta trong năm \(2020\).Cho biểu đồ xuất khẩu các loại gạo của nước ta trong năm \(2020\).     Biết rằng lượng gạo thơm xuất khẩu là \(1,6482\) triệu tấn gạo. Tổng số lượng gạo nước ta xuất khẩu trong năm \(2020\,\)là bao nhiêu?  (ảnh 1)Biết rằng lượng gạo thơm xuất khẩu là \(1,6482\) triệu tấn gạo. Tổng số lượng gạo nước ta xuất khẩu trong năm \(2020\,\)là bao nhiêu? 

\[6,15\] triệu tấn.

\[0,0615\] triệu tấn..

\[4,417176\] triệu tấn.

\[16,26\] triệu tấn.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng thống kê số máy điều hòa và số quạt hơi nước bán được trong các tháng 6, 7, 8 như sau :

 

Điều hòa

Quạt hơi nước

Tháng 6

250

200

Tháng 7

320

285

Tháng 8

260

240

Tỉ lệ phần trăm tổng số điều hòa bán được so với tổng số sản phẩm bán được trong ba tháng 6, 7, 8 là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị):

\[51\% \].

\[52\% \]

\[53\% \]

\[54\% \]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng bán quần áo đưa ra chương trình khuyến mại giảm giá như biểu đồ.

Một cửa hàng bán quần áo đưa ra chương trình khuyến mại giảm giá như biểu đồ. Cô Hải đã mua \(2\) chiếc áo sơ mi với giá mỗi chiếc sau khi giảm giá là \(325\,\,000\)đồng và \(4\) chiếc quần âu.  (ảnh 1)

Cô Hải đã mua \(2\) chiếc áo sơ mi với giá mỗi chiếc sau khi giảm giá là \(325\,\,000\)đồng và \(4\) chiếc quần âu. Khi đó tổng số tiền hóa đơn cô Hải thanh toán tại quầy là \(1\,\,850\,\,000\) đồng. Em hãy tính xem mỗi chiếc quần âu cô Hải mua trị giá bao nhiêu tiền nếu chưa được giảm giá?

\(410\,\,000\)đồng

\(430\,\,000\)đồng

\(400\,\,000\)đồng

\(404\,\,000\)đồng

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ cột kép ở hình dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu lớn của các mặt hàng điện thoại & linh kiện; hàng dệt, may; Giày dép; Gỗ và sp gỗ trong 15 ngày đầu năm 2023 và cùng kỳ năm 2022. (Nguồn : Tổng cục hải quan)

1/1/2023 – 15/1/2023 tổng trị giá xuất khẩu lớn của các mặt hàng điện thoại & linh kiện; hàng dệt, may; Giày dép; Gỗ và sp gỗ so với tổng trị giá xuất khẩu lớn của các mặt hàng điện thoại & linh kiện; hàng dệt, may; Giày dép; Gỗ và sp gỗ từ 1/1/2022 – 15/1/2022 là tăng hay giảm bao nhiêu tỷ USD ?

Biểu đồ cột kép ở hình dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu lớn của các mặt hàng điện thoại & linh kiện; hàng dệt, may; Giày dép; Gỗ và sp gỗ trong 15 ngày đầu năm 2023 và cùng kỳ năm 2022. (Nguồn : Tổng cục hải quan)  (ảnh 1)

Tăng \[0,51\]tỷ USD

Tăng \[0,53\]tỷ USD

Giảm \[0,51\]tỷ USD

Giảm \[0,35\]tỷ USD

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack