20 câu trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Ôn tập chương VIII (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Ôn tập chương VIII (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 861 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) đồng dạng với tam giác \(A'B'C'.\) Phát biểu nào sau đây là sai?

\(\widehat {A\,} = \widehat {C'}.\)

\(\widehat {B\,} = \widehat {B'}.\)

\(\frac{{A'B'}}{{AB}} = \frac{{A'C'}}{{AC}}.\)

\(\frac{{A'B'}}{{AB}} = \frac{{B'C'}}{{BC}}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'\) nên \(\Delta A'B'C' \sim \Delta ABC,\) do đó \[\frac{{A'B'}}{{AB}} = \frac{{A'C'}}{{AC}};\,\,\frac{{A'B'}}{{AB}} = \frac{{B'C'}}{{BC}}\]\(\widehat {B\,} = \widehat {B'\,};\,\,\widehat {A\,} = \widehat {A'}.\)

Vậy phương án A là khẳng định sai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nếu \(\Delta ABC\)\[MN\,{\rm{//}}\,AB\] (với \[M \in BC\]\[N \in CA)\] thì

\(\Delta AMN \sim \Delta ABC.\)

\(\Delta ABC \sim \Delta MNC.\)

\(\Delta NMC \sim \Delta ABC.\)

\(\Delta CAB \sim \Delta CMN.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\(MN\,{\rm{//}}\,AB\) (với \(M \in BC,\,\,N \in CA)\) nên \(\Delta ABC \sim \Delta NMC\) hay \(\Delta NMC \sim \Delta ABC.\)

Media VietJack

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.

Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng.

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.

Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC \sim \Delta DEF\) với tỉ số bằng \(\frac{1}{2}\)\[\widehat {A\,} = 80^\circ ;\]\[\widehat {B\,} = 70^\circ ;\]\[\widehat {F\,} = 30^\circ ;\]\[BC = 6\,\,{\rm{cm}}.\] Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[EF = 6\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

\[\widehat {E\,} = 80^\circ .\]

\[\widehat {D\,} = 70^\circ .\]

\[\widehat {C\,} = 30^\circ .\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\Delta ABC \sim \Delta DEF\) nên:

\(\frac{{BC}}{{EF}} = \frac{1}{2},\) do đó \(EF = 2BC = 2 \cdot 6 = 12{\rm{\;cm}}.\)

\(\widehat {C\,} = \widehat {F\,} = 30^\circ ;\)\(\widehat {D\,} = \widehat {A\,} = 80^\circ \)\(\widehat {E\,} = \widehat {B\,} = 70^\circ .\)

Vậy ta chọn phương án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\Delta ABC \sim \Delta DEF\) theo tỉ số \(k\) thì \(\Delta DEF \sim \Delta ABC\) theo tỉ số bằng

\(k.\)

\(\frac{1}{k}.\)

\({k^2}.\)

\(\frac{1}{{{k^2}}}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nếu \(\Delta ABC \sim \Delta DEF\) theo tỉ số \(k\) thì \(\Delta DEF \sim \Delta ABC\) theo tỉ số bằng \(\frac{1}{k}.\)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(H\) là trung điểm của \(BC\), \(K\) là trung điểm của \(AB\) thì đường trung bình của \(\Delta ABC\)

\(MN.\)

\(AK.\)

\(HK.\)

\(KA.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

Theo đề, \(\Delta ABC\)\(H\) là trung điểm của \(BC\), \(K\) là trung điểm của \(AB\) thì đường trung bình của \(\Delta ABC\)\(HK.\)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(H\) là trung điểm của \(BC\), \(K\) là trung điểm của \(AB\) thì khẳng định nào sau đây là sai?

\(HK\parallel BC.\)

\(HK = \frac{1}{2}AC.\)

\(AC = 2KH.\)

\(HK\parallel AC.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 Media VietJack

Theo đề, \(\Delta ABC\)\(H\) là trung điểm của \(BC\), \(K\) là trung điểm của \(AB\) thì đường trung bình của \(\Delta ABC\)\(HK.\)

Do đó, \(HK\parallel AC\)\(HK = \frac{1}{2}AC\) hay \(AC = 2KH.\)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC \sim \Delta MNP\)theo tỉ số \(\frac{2}{3},\) biết chu vi của \(\Delta ABC\)bằng \[40{\rm{\;cm}}.\]Khi đó chu vi của \(\Delta MNP\)bằng

\(20{\rm{\;cm}}.\)

\(30{\rm{\;cm}}.\)

\(45{\rm{\;cm}}.\)

\[60{\rm{\;cm}}.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\Delta ABC \sim \Delta MNP\)theo tỉ số \(\frac{2}{3},\) nên ta có \(\frac{{AB}}{{MN}} = \frac{{BC}}{{NP}} = \frac{{CA}}{{PM}} = \frac{2}{3}.\)

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

\(\frac{{AB}}{{MN}} = \frac{{BC}}{{NP}} = \frac{{CA}}{{PM}} = \frac{{AB + BC + CA}}{{MN + NP + PM}} = \frac{2}{3}.\)

Hay \[\frac{{Chu{\rm{ }}vi{\rm{ }}\Delta ABC}}{{Chu{\rm{ }}vi{\rm{ }}\Delta MNP}} = \frac{2}{3},\] nên \[\frac{{40}}{{Chu{\rm{ }}vi{\rm{ }}\Delta MNP}} = \frac{2}{3}\]

Do đó chu vi tam giác \(MNP\) là: \(40 \cdot \frac{3}{2} = 60{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\), \(AD\) là phân giác trong của góc \(A.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\frac{{DC}}{{DB}} = \frac{{AB}}{{AC}}.\)

\(\frac{{AB}}{{DB}} = \frac{{AC}}{{DC}}.\)

\(\frac{{AB}}{{DB}} = \frac{{DC}}{{AC}}.\)

\(\frac{{AD}}{{DB}} = \frac{{AC}}{{AD}}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Media VietJack

\(AD\) là phân giác trong của góc \(A\) nên ta có \(\frac{{AB}}{{DB}} = \frac{{AC}}{{DC}}.\) (tính chất đường phân giác của tam giác).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Media VietJack

Độ dài của \(x\)

30 cm.

5,7 cm.

7,5 cm.

8,5 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nhận thấy, \(MN\) là đường trung bình của tam giác \(ABC\).

Do đó, \(MN = \frac{1}{2}BC = \frac{1}{2} \cdot 15 = 7,5{\rm{ }}\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

11. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) cân tại \(A\) có đường cao \(AM\), \(N\) là trung điểm của \(AC\). Kẻ \(Ax\parallel BC\) cắt \(MN\) tại \(E\).

a

\(M\) là trung điểm của \(BC.\)

ĐúngSai
b

\(ME\parallel AB.\)

ĐúngSai
c

\(AE = MC.\)

ĐúngSai
d

\(\Delta AEN \sim \Delta CNM\).

ĐúngSai
Xem đáp án

Media VietJack

a) Đúng.

Theo đề, tam giác \(ABC\) cân tại \(A\) có đường cao \(AM\) nên \(AM\) cũng là đường trung tuyến của \(\Delta ABC\).

Suy ra \(M\) là trung điểm của \(BC.\)

b) Đúng.

Ta có \(M\) là trung điểm của \(BC\), \(N\) là trung điểm của \(AB\).

Do đó, \(MN\) là đường trung bình của tam giác \(ABC\) nên \(MN\parallel AB\) hay \(ME\parallel AB\).

c) Đúng.

Ta có \(AE\parallel BC\)\(ME\parallel AB\) nên \(AEMB\) là hình bình hành.

Suy ra \(AE = MB\)\(MB = MC\) nên \(AE = MC.\)

d) Sai.

Ta có \(AE\parallel BC\) nên \(AE\parallel MC\).

Do đó, \(\Delta AEN \sim \Delta CMN\).

12. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) nhọn có đường cao \(AH\). Trên \(AH\) lấy các điểm \(K,I\) sao cho \(AK = KI = IH.\) Qua \(K,I\) lần lượt vẽ các đường thẳng \(MN\parallel BC,{\rm{ }}EF\parallel BC\) (\(M,E \in AB,\) \(N,F \in AC\)).

a

\(\frac{{MN}}{{BC}} = \frac{{AN}}{{AC}}.\)

ĐúngSai
b

\(\frac{{EF}}{{BC}} = \frac{3}{2}.\)

ĐúngSai
c

\(MNEF\) là hình bình hành.

ĐúngSai
d

Biết \({S_{ABC}} = 90{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2},\) khi đó \({S_{MNEF}} = 30{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án

Media VietJack

a) Đúng.

Áp dụng định lí Thalès vào tam giác \(ABC\)\(MN\parallel BC\) ta được: \(\frac{{MN}}{{BC}} = \frac{{AN}}{{AC}}\) suy ra \(\frac{{MN}}{{BC}} = \frac{1}{3}\).

b) Sai.

Áp dụng định lí Thalès vào tam giác \(ABC\)\(EF\parallel BC\) ta được: \(\frac{{EF}}{{BC}} = \frac{{AF}}{{AC}}\) suy ra \(\frac{{EF}}{{BC}} = \frac{2}{3}\).

c) Đúng.

Xét tứ giác \(MNFE\)\(MN\parallel BC\)\(KI \bot MN\). Do đó \(MNFE\) là hình thang có hai đáy \(MN,FE\) và chiều cao \(KI.\)

d) Đúng.

Ta có: \({S_{MNEF}} = \frac{{\left( {MN + FE} \right) \cdot KI}}{2} = \frac{{\left( {\frac{1}{3}BC + \frac{2}{3}BC} \right) \cdot \frac{1}{3}AH}}{2} = \frac{1}{3}{S_{ABC}} = 30{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\)

13. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\)\(AB = 2AD.\) Vẽ \(BH \bot AC\). Gọi \(M,N,P\) lần lượt là trung điểm của \(AH,BH,CD.\) Gọi \(I\) là trung điểm của \(BP,{\rm{ }}J\) là giao điểm của \(MC\)\(NP.\)

Media VietJack

Khi đó,

a

\(MN\parallel CP.\)

ĐúngSai
b

\(N\) là trực tâm của \(\Delta BCM.\)

ĐúngSai
c

\(BM \bot MP.\)

ĐúngSai
d

\[2IJ = HB\].

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng.

\(N,M\) lần lượt là trung điểm của \(AH\)\(BH\) nên \(NM\) là đường trung bình của tam giác \(AHB.\)

Suy ra \(MN\parallel AB\). (1)

Lại có \(ABCD\) là hình chữ nhật nên \(CD\parallel AB\) suy ra \(PC\parallel AB\) (2).

Từ (1) và (2) suy ra \(MN\parallel CP.\)

b) Đúng.

Ta có \(MN = \frac{1}{2}AB\)\(PC = \frac{1}{2}DC = \frac{1}{2}AB\) nên \(MN = CP\).

\(MN\parallel CP\) nên \(MNCP\) là hình bình hành.

Suy ra \(CN\parallel MP\).

Ta có \(MN\parallel AB\)\(AB \bot BC\) nên \(MN \bot CB\).

Xét \(\Delta MBC\)\(BH \bot MC\)\(MN \bot CB\)\(BH \cap MN = N\) nên \(N\) là trực tâm của \(\Delta MBC\).

c) Đúng.

\(N\) là trực tâm của \(\Delta MBC\)suy ra \(BM \bot CN\).

\(NC\parallel MP\) nên \(BM \bot MP\).

d) Sai.

\(J\) là giao điểm của \(MC\)\(NP\) của hình bình hành \(MNCP\) nên \(J\) là trung điểm của \(PN.\)

Xét \(\Delta PBN\)\(J\) là trung điểm của \(PN\)\(I\) là trung điểm của \(BP\) nên \(JI\) là đường trung bình của tam giác \(\Delta PBN\).

Suy ra \(IJ = \frac{1}{2}BN = \frac{1}{4}HB\) hay \(HB = 4IJ.\)

14. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Trên cạnh \(AB,AC\) lần lượt lấy các điểm \(E,D\) sao cho \(AC = 3AE\)\(AD = \frac{1}{3}AB\). Gọi \(I\) là giao điểm của \(BD\)\(EC\). Biết rằng .

a

\(\widehat {ADB} = \widehat {AEC}\).

ĐúngSai
b

\(\frac{{AE}}{{AC}} = \frac{{AD}}{{AB}} = \frac{1}{3}\).

ĐúngSai
c

\(\Delta ADE \sim \Delta ACB\).

ĐúngSai
d

\(ID.IB = IE.IC\).

ĐúngSai
Xem đáp án

Media VietJack

a) Đúng.

Theo đề, ta có \(\Delta ABD \sim \Delta ACE\) nên \(\widehat {ADB} = \widehat {AEC}\) (hai góc tương ứng).

Do đó ý a) đúng.

b) Đúng.

Ta có: \(AC = 3AE\) hay \(\frac{{AE}}{{AC}} = \frac{1}{3}\); \(AD = \frac{1}{3}AB\) hay \(\frac{{AD}}{{AB}} = \frac{1}{3}\).

Suy ra \(\frac{{AE}}{{AC}} = \frac{{AD}}{{AB}} = \frac{1}{3}\). Do đó, ý b) đúng.

c) Sai.

Xét \(\Delta ADE\)\(\Delta ABC\), có:

\(\frac{{AE}}{{AC}} = \frac{{AD}}{{AB}} = \frac{1}{3}\) (cmt)

\(\widehat A\) chung (gt)

Do đó, \(\Delta ADE \sim \Delta ABC\) (c.g.c)

Do đó, ý c) sai.

d) Đúng.

\(\Delta ABD \sim \Delta ACE\) nên \(\widehat {ABD} = \widehat {ACE}\) (2 góc tương ứng) (1)

Lại có, \(\widehat {EIB} = \widehat {DIC}\) (hai góc đối đỉnh) (2)

Từ (1) và (2) suy ra \(\Delta EIB \sim \Delta DIC\) (g.g)

Suy ra \(\frac{{IE}}{{ID}} = \frac{{IB}}{{IC}}\) suy ra \(IE.IC = IB.ID\).

Do đó, ý d) đúng.

15. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\Delta BAC\) nhọn \(\left( {AB < AC} \right)\), đường cao \(AH\). Gọi \(D,E\) lần lượt là hình chiếu của \(H\) trên \(AB,AC\). Biết \(AH = 5{\rm{ cm,}}\)\(DE = 4{\rm{ cm,}}\)\(BC = 8{\rm{ cm}}\).

a

\(\Delta ADH \sim \Delta AHB\).

ĐúngSai
b

\(A{H^2} = AD.AB\).

ĐúngSai
c

\(\Delta ADE \sim \Delta CAB\).

ĐúngSai
d

\({S_{ADE}} = 5{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

Media VietJack

a) Đúng.

Xét \(\Delta ADH\)\(\Delta AHB\) có: \(\widehat {HDA} = \widehat {BHA} = 90^\circ \)\(\widehat {DAH} = \widehat {BAH}\) (góc chung)

Suy ra \(\Delta ADH \sim \Delta AHB\) (g.g).

b) Đúng.

Suy ra \(\frac{{AD}}{{AH}} = \frac{{AH}}{{AB}}\) hay \(A{H^2} = AD.AB\) (1)

c) Sai.

Xét \(\Delta AEH\)\(\Delta AHC\) có: \(\widehat {HEA} = \widehat {CHA} = 90^\circ \)\(\widehat {EAH} = \widehat {CAH}\) (góc chung)

Suy ra \(\Delta AEH \sim \Delta AHC\) (g.g).

Suy ra \(\frac{{AE}}{{AH}} = \frac{{AH}}{{AC}}\) hay \(A{H^2} = AE.AC\) (2)

Từ (1) và (2) suy ra \(AD.AB = AE.AC\) hay \(\frac{{AE}}{{AB}} = \frac{{AD}}{{AC}}\).

Xét \(\Delta ADE\)\(\Delta ACB\) có: \(\frac{{AE}}{{AB}} = \frac{{AD}}{{AC}}\)\(\widehat {BAC} = \widehat {DAE}\) (góc chung)

Suy ra \(\Delta ADE \sim \Delta ACB\)(c.g.c)

d) Đúng.

Ta có \({S_{ABC}} = \frac{1}{2}AH.BC = \frac{{8.5}}{2} = 20{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\).

\(\frac{{{S_{ADE}}}}{{{S_{ABC}}}} = \frac{{D{E^2}}}{{B{C^2}}} = \frac{{{4^2}}}{{{8^2}}} = \frac{1}{4}\).

Do đó, \({S_{ADE}} = \frac{1}{4}{S_{ABC}} = \frac{1}{4}.20 = 5{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\).

16. Tự luận
1 điểm

Tìm độ dài của \(x\) trong hình vẽ dưới đây. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án: 6,8

\(ON\parallel LM\) nên theo định lí Thalès, ta có: \(\frac{{KN}}{{LK}} = \frac{{KO}}{{KM}}\).

Suy ra \(\frac{4}{x} = \frac{5}{{5 + 3,5}}\) hay \(\frac{4}{x} = \frac{5}{{8,5}}\) nên \(x = \frac{{4 \cdot 8,5}}{5} = 6,8\).

17. Tự luận
1 điểm

Cho hĩnh vẽ dưới đây, biết \(AB\parallel EF;{\rm{ }}AF = 44,5{\rm{ cm; }}FC = 44,2{\rm{ cm; }}EF = 18,6{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

Media VietJack

Tính chiều rộng khúc sông \(AB\). (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Xem đáp án

Đáp án: 37,3

Xét \(\Delta ABC\)\(FE\parallel BA\) (gt) nên \(\frac{{CF}}{{CA}} = \frac{{EF}}{{AB}}\) (hệ quả định lí Thalès).

Suy ra \(\frac{{44,2}}{{44,5 + 44,2}} = \frac{{18,6}}{{AB}}\) suy ra \(AB = \frac{{18,6 \cdot 88,7}}{{44,2}} = 37,3{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\).

Vậy chiều rộng của khúc sông \(AB\)\(37,3{\rm{ m}}{\rm{.}}\)

18. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài của \(x\) trong hình dưới đây. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án: 17,5

\(IL\) là đường phân giác của \(\Delta IKJ\) nên \(\frac{{LK}}{{LJ}} = \frac{{IK}}{{IJ}}\) hay \(\frac{x}{{28 - x}} = \frac{{20}}{{12}}\) suy ra \(12x = 560 - 20x\).

Do đó, \(x = 17,5\).

19. Tự luận
1 điểm

Người ta dùng máy ảnh để chụp vật \(AB\) cao 120 cm (như hình vẽ). Sau khi tráng phim thấy ảnh cao 3 cm. Biết khoảng cách từ phim đến vật kính của máy ảnh lúc chụp là \(5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

Media VietJack

Hỏi vật \(AB\) được đặt cách vật kính máy ảnh là bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Đáp án: 200

Xét \(\Delta OAB\)\(AB\parallel A'B'\) (gt) nên: \(\frac{{OB'}}{{OB}} = \frac{{A'B'}}{{AB}}\) (hệ quả định lí Thalès).

Suy ra \(\frac{5}{{OB}} = \frac{3}{{120}}\) nên \(OB = \frac{{120 \cdot 5}}{3} = 200{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\).

Vậy vật \(AB\) được đặt cách vật kính máy ảnh là 200 m.

20. Tự luận
1 điểm

Giữa hai điểm \(B\)\(C\) có một cái ao. Để đo khoảng cách \(BC\) người ta đo được các đoạn thẳng \(AD = {\rm{2 m, }}BD = 10{\rm{ m}}\)\(DE = 5{\rm{ m}}{\rm{.}}\)

Media VietJack

Biết \(DE\parallel BC\), tính khoảng cách giữa hai điểm \(B\)\(C.\)

Xem đáp án

Đáp án: 30

Xét tam giác \(ABC\)\(DE\parallel BC\) do đó \(\frac{{AD}}{{AB}} = \frac{{DE}}{{BC}}\) (hệ quả của định lí Thalès)

Suy ra \(\frac{2}{{12}} = \frac{5}{{BC}}\) suy ra \(BC = 30{\rm{ m}}{\rm{.}}\)