Giải SBT Toán 8 Cánh diều Bài tập cuối chương 8 đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 Cánh diều Bài tập cuối chương 8 đáp án

A
Admin
ToánLớp 882 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh AB và AC thỏa mãn MN // BC và AMMB=23. Tỉ số NCAN bằng

A. 23.

B. 25.

C. 32.

D. 35.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC. Các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh AB và AC thỏa mãn MN // BC và AM/MB = 2/3  Tỉ số NC/ AN  bằng (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Cho hai tam giác MNP và M’N’P’. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu M^=M'^ và N^=P'^ thì ∆MNP ᔕ ∆M’N’P’.

B. Nếu M^=N'^ và N^=P'^ thì ∆MNP ᔕ ∆M’N’P’.

C. Nếu M^=P'^ và N^=M'^ thì ∆MNP ᔕ ∆M’N’P’.

D. Nếu M^=M'^ và P^=P'^ thì ∆MNP ᔕ ∆M’N’P’.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét ∆MNP và ∆M’N’P’ có:

M^=M'^ và P^=P'^

Do đó ∆MNP ᔕ ∆M’N’P’ (g.g).

Vậy ta chọn phương án D.

3. Tự luận
1 điểm

Nếu ∆MNP ᔕ ∆DEG thì

A. MNMP=DEDG.

B. MNMP=DEEG.

C.  MNMP=DGEG.

D. MNMP=EGDE.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì ∆MNP ᔕ ∆DEG nên MNDE=MPDG (tỉ số đồng dạng)

Suy ra MNMP=DEDG.

4. Tự luận
1 điểm

Cho ∆MNP ᔕ ∆M’N’P’ và M^=30°,N'^=40°. Số đo góc P là:

A. 30°.

B. 40°.

C. 70°.

D. 110°.

Xem đáp án

Cho ∆MNP ᔕ ∆M’N’P’ và góc M = 30 độ , góc N = 40 độ.  Số đo góc P là: A. 30°. B. 40°. C. 70°. D. 110°. (ảnh 1)

5. Tự luận
1 điểm

Hình 54 cho biết A’B’ = 4, A’O = 3, AO = 6, OB = x, AB = y.

Hình 54 cho biết A’B’ = 4, A’O = 3, AO = 6, OB = x, AB = y.   Giá trị của biểu thức x + y là: A. 22. B. 18. C. 20. D. 16. (ảnh 1)

Giá trị của biểu thứcx + y là:

A. 22.

B. 18.

C. 20.

D.16.

Xem đáp án

Hình 54 cho biết A’B’ = 4, A’O = 3, AO = 6, OB = x, AB = y.   Giá trị của biểu thức x + y là: A. 22. B. 18. C. 20. D. 16. (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có DE // BC (Hình 55).

Cho tam giác ABC có DE // BC (Hình 55).   Khẳng định nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ADAB+CACE=1.

B. ABAD+CECA=1.

C. ADAB+CECA=1.

D. ACAB+CECA=1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tam giác ABC có DE // BC nên theo hệ quả của định lí Thalès ta có: 

ADAB=AEAC=AC−CEAC=1−CEAC

Suy ra  ADAB+CECA=1.

7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABCBD là đường phân giác của góc ABC (Hình 56). Độ dài DC là:

Cho tam giác ABC có BD là đường phân giác của góc ABC (Hình 56). Độ dài DC là:   A. 6. B. 9. C. 5. D. 8 . (ảnh 1)

A. 6.

B. 9.

C. 5.

D. 8 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét ∆ABC có BD là đường phân giác góc ABC nên DADC=BABC (tính chất đường phân giác)

Hay 4DC=1218, suy ra DC=4⋅1812=6.

Vậy DC = 6.

8. Tự luận
1 điểm

∆ABC ᔕ ∆DEF theo tỉ số đồng dạng k, ∆MNP ᔕ ∆DEF theo tỉ số đồng dạng q. Khi đó, ∆ABC ᔕ ∆MNP theo tỉ số đồng dạng là:

A. k + q.

B. kq.

C. qk.

D. kq.

Xem đáp án

∆ABC ᔕ ∆DEF theo tỉ số đồng dạng k, ∆MNP ᔕ ∆DEF theo tỉ số đồng dạng q. Khi đó, ∆ABC ᔕ ∆MNP theo tỉ số đồng dạng là: A. k + q. B. kq. C.   D.   (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Để đo khoảng cách AB, trong đó điểm B không tới được, người ta tiến hành đo bằng cách lấy các điểm C, D, E sao cho AD = 10 m, CD = 7 m, DE = 4 m (Hình 57). Khi đó, khoảng cách AB (tính theo đơn vị mét và làm tròn kết quả đến hàng phần mười) là:

Để đo khoảng cách AB, trong đó điểm B không tới được, người ta tiến hành đo bằng cách lấy các điểm C, D, E sao cho AD = 10 m, CD = 7 m, DE = 4 m (Hình 57). Khi đó, khoảng cách AB (tính theo đơn vị mét và làm tròn kết quả đến hàng phần mười) là:   A. 9,3 m. B. 9,4 m. C. 9,6 m. D. 9,7 m. (ảnh 1)

A. 9,3 m.

B. 9,4 m.

C. 9,6 m.

D. 9,7 m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có AC = AD + DC = 10 + 17 = 17 (m).

Do DE ⊥ AC, BA ⊥ AC nên DE // AB

Xét ∆ABC với DE // AB, ta có DEAB=CDCA (hệ quả của định lí Thalès)

Hay 4AB=717, suy ra AB=4⋅177≈9,7 m.

Vậy khoảng cách AB khoảng 9,7 m.

10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC sao cho MC = 2MB. Đường thẳng qua M song song với AC cắt ABD. Đường thẳng qua M song song với ABcắtACE. Gọi x, ylần lượt là chu vi tam giác DBM và tam giác ECM. Tính x + 2y, biết chu vi tam giác ABC bằng 30 cm.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC sao cho MC = 2MB. Đường thẳng qua M song song với AC cắt AB ở D. Đường thẳng qua M song song với AB cắt AC ở E. Gọi x, y lần lượt là chu vi tam giác DBM và tam giác ECM. Tính x + 2y, biết chu vi tam giác ABC bằng 30 cm. (ảnh 1)

Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC sao cho MC = 2MB. Đường thẳng qua M song song với AC cắt AB ở D. Đường thẳng qua M song song với AB cắt AC ở E. Gọi x, y lần lượt là chu vi tam giác DBM và tam giác ECM. Tính x + 2y, biết chu vi tam giác ABC bằng 30 cm. (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M thuộc đoạn thẳngAB, với MA = a, MB = b. Vẽ hai tam giác đều AMCBMD; gọi E là giao điểm của ADCM, F là giao điểm của DMBC (Hình 58).

a) Chứng minh EF // AB.

b) Tính ME, MF theo a, b.

Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB, với MA = a, MB = b. Vẽ hai tam giác đều AMC và BMD; gọi E là giao điểm của AD và CM, F là giao điểm của DM và BC (Hình 58). a) Chứng minh EF // AB. b) Tính ME, MF  theo a, b.   (ảnh 1)

Xem đáp án

Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB, với MA = a, MB = b. Vẽ hai tam giác đều AMC và BMD; gọi E là giao điểm của AD và CM, F là giao điểm của DM và BC (Hình 58). a) Chứng minh EF // AB. b) Tính ME, MF  theo a, b.   (ảnh 2)

Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB, với MA = a, MB = b. Vẽ hai tam giác đều AMC và BMD; gọi E là giao điểm của AD và CM, F là giao điểm của DM và BC (Hình 58). a) Chứng minh EF // AB. b) Tính ME, MF  theo a, b.   (ảnh 3)

12. Tự luận
1 điểm

Một chiếc kệ bảy hoa quả có ba tầngđược thiết kế như Hình 59. Tầng đáyđườngkínhAB32 cm. Tầng giữa có đường kínhCD nhỏ hơn đường kínhtầng đáy12 cm. Tính độ dài đường kính tầng trên cùng EF, biết EF // AB; D, Clần lượt là trung điểm của EAFB.

Một chiếc kệ bảy hoa quả có ba tầng được thiết kế như Hình 59. Tầng đáy có đường kính AB là 32 cm. Tầng giữa có đường kính CD nhỏ hơn đường kính tầng đáy là 12 cm. Tính độ dài đường kính tầng trên cùng EF, biết EF // AB; D, C lần lượt là trung điểm của EA và FB.   (ảnh 1)

Xem đáp án

Một chiếc kệ bảy hoa quả có ba tầng được thiết kế như Hình 59. Tầng đáy có đường kính AB là 32 cm. Tầng giữa có đường kính CD nhỏ hơn đường kính tầng đáy là 12 cm. Tính độ dài đường kính tầng trên cùng EF, biết EF // AB; D, C lần lượt là trung điểm của EA và FB.   (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, điểm I thuộc cạnh BCIM, IN lần lượt là đường phân giác của các góc AICAIB. Chứng minh: AN.BI.CM = BN.IC.AM.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, điểm I thuộc cạnh BC và IM, IN lần lượt là đường phân giác của các góc AIC và AIB. Chứng minh: AN.BI.CM = BN.IC.AM. (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giácABC cân tại A, AB = 10 cm, BC = 12 cm. Gọi Igiaođiểm của các đường phân giác của tam giácABC. Tínhđộ dài AI.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC cân tại A, AB = 10 cm, BC = 12 cm. Gọi I là giao điểm của các đường phân giác của tam giác ABC. Tính độ dài AI. (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao BDCE cắt nhau tại H. Chứng minh:

a) ∆EBH ∆DCH, ADE ∆ABC;

b) DB là tia phân giác của góc EDI, với I là giao điểm của AHBC.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Chứng minh: a) ∆EBH ᔕ ∆DCH, ∆ADE ᔕ ∆ABC; b) DB là tia phân giác của góc EDI, với I là giao điểm của AH và BC. (ảnh 1)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Chứng minh: a) ∆EBH ᔕ ∆DCH, ∆ADE ᔕ ∆ABC; b) DB là tia phân giác của góc EDI, với I là giao điểm của AH và BC. (ảnh 2)

16. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD, AB // CD, DAB^=DBC^, ABBD=25. Tính diện tích tam giác BDC, biết diện tích tam giác ABD là 44,8 cm2.

Xem đáp án

Cho hình thang ABCD, AB // CD, góc DAB = góc DBC, AB/ BD= 2/5    Tính diện tích tam giác BDC, biết diện tích tam giác ABD là 44,8 cm2. (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD (AC > BD). Vẽ CE vuông góc với đường thẳng AB tại E, CF vuông góc với đường thẳng AD tại F, BH vuông góc với đường thẳng AC tại H. Chứng minh:

a) ∆ABH ∆ACE;CBH ∆ACF.

b) BH2 = HK.HQ, biết tia BH cắt dường thẳng CD tại Q; cắt cạnh AD tại K.

Xem đáp án

Cho hình bình hành ABCD (AC > BD). Vẽ CE vuông góc với đường thẳng AB tại E, CF vuông góc với đường thẳng AD tại F, BH vuông góc với đường thẳng AC tại H. Chứng minh: a) ∆ABH ᔕ ∆ACE; ∆CBH ᔕ ∆ACF. b) BH2 = HK.HQ, biết tia BH cắt dường thẳng CD tại Q; cắt cạnh AD tại K. (ảnh 1)

18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường phân giác AD. Vẽ hình vuông MNPQở đó M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, PQ thuộc cạnh BC. Gọi EF lần lượt là giao điểm của BNMQ, CMNP (Hình 60). Chứng minh:

a) DE song song với AC;

b) DE = DF.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường phân giác AD. Vẽ hình vuông MNPQ ở đó M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, P và Q thuộc cạnh BC. Gọi E và F lần lượt là giao điểm của BN và MQ, CM và NP (Hình 60). Chứng minh: a) DE song song với AC; b) DE = DF. (ảnh 1)

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường phân giác AD. Vẽ hình vuông MNPQ ở đó M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, P và Q thuộc cạnh BC. Gọi E và F lần lượt là giao điểm của BN và MQ, CM và NP (Hình 60). Chứng minh: a) DE song song với AC; b) DE = DF. (ảnh 2)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường phân giác AD. Vẽ hình vuông MNPQ ở đó M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, P và Q thuộc cạnh BC. Gọi E và F lần lượt là giao điểm của BN và MQ, CM và NP (Hình 60). Chứng minh: a) DE song song với AC; b) DE = DF. (ảnh 3) Media VietJack