2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Ôn tập chương VII (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Ôn tập chương VII (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 76 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là \(a\), đáy nhỏ là \(b\), đường cao \(h\) là

\(\left( {a + b} \right) \cdot h.\)

\(\left( {a - b} \right) \cdot h.\)

\(\frac{1}{2}\left( {a - b} \right) \cdot h.\)

\(\frac{1}{2}\left( {a + b} \right) \cdot h.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào dưới đây là đa thức một biến?

\(3{x^3} + 2y + 5.\)

\(2{x^3} - {x^2} + 1.\)

\(5xy + {x^3}.\)

\(xyz + 5.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức \(5 - 2{x^3} + {x^2}\) sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến là

\(5 - 2{x^3} + {x^2}.\)

\(5 + {x^2} - 2{x^3}.\)

\( - 2{x^3} + {x^2} + 5.\)

\(5 + {x^2} + 2{x^3}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức \(4{x^3} + {x^2} - 3x - 6\) là bậc mấy?

3.

4.

\( - 6.\)

\( - 3.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số tự do của đa thức \( - {x^2} + x - 4\) là

\( - 5.\)

\( - 1.\)

4.

\( - 4.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các hệ số của đa thức \(9{x^7} + 5{x^5} - 2{x^7} - 1\) là

9.

11.

19.

\( - 1.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức \(B\left( x \right) = {x^2} + 9\) là một đa thức

A.

Có nghiệm là \(x = - 3.\)

Có nghiệm là \(x = 3.\)

Có hai nghiệm.

Không có nghiệm.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức \(f\left( x \right) = 3{x^2} + 2x - 4\) và \(g\left( x \right) = - 3{x^2} - 2x + 3\). Khi đó \(k\left( x \right) = f\left( x \right) - g\left( x \right)\) là

\(k\left( x \right) = 6{x^2} - 7.\)

\(k\left( x \right) = 4x - 7.\)

\(k\left( x \right) = 6{x^2} + 4x - 7.\)

\(k\left( x \right) = - 6{x^2} + 4x - 7.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của đa thức \(\left( {x + 2} \right)\left( {x + 5} \right)\) là

\({x^2} + 10.\)

\({x^2} + 7x + 10.\)

\({x^2} - 7x + 10.\)

\({x^2} - 3x + 10.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện \(\left( {{x^5} - 2{x^4} - x} \right):x\) được

\({x^5} - 2{x^4}.\)

\({x^5} - 2{x^4} - 1.\)

\({x^4} - 2{x^3} - 1.\)

\({x^4} - 2{x^3}.\)

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Một bể đang chứa 200 lít nước, có một vòi chảy vào bể và mỗi phút chảy được \(x\) lít. Cùng lúc đó, một vòi khác chảy nước từ bể ra, mỗi phút lượng nước chảy ra bằng \(\frac{1}{4}\) lượng nước chảy vào, Khi đó:

a)

Lượng nước chảy vào bể trong 5 phút là \(5x\) lít.

ĐúngSai
b)

Lượng nước chảy ra trong 5 phút là \(\frac{5}{4}x\) lít.

ĐúngSai
c)

Lượng nước chảy thêm được vào bể trong 5 phút là \(\frac{{25}}{4}x\) lít.

ĐúngSai
d)

Sau 5 phút thì trong bể có \(200 + \frac{{15}}{4}x\) lít nước.

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Trên mảnh đất có dạng hình chứ nhật với chiều rộng là \(x\) (m), chiều dài gấp đôi chiều rộng, người ta dự định làm một vườn hoa hình chữ nhật và bớt ra một phần đường đi rộng 5 m. Ở giữa vườn hoa, người ta làm một bể phun nước có hình tròn bán kính \(a\) (m). (Lấy \(\pi = 3,14\)).

Trên mảnh đất có dạng hình chứ nhật với chiều rộng là  x  (m), chiều dài gấp đôi chiều rộng, người ta dự định làm một vườn hoa hình chữ nhật và bớt ra một phần đường đi rộng 5 m (ảnh 1)

Khi đó:

a)

Diện tích mảnh đất đó là \(2{x^2}\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

ĐúngSai
b)

Diện tích phần đất để trồng hoa và bể phun nước là \(2{x^2} - 20x + 100\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

ĐúngSai
c)

Diện tích bể phun nước là \[3,14{a^2}\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\].

ĐúngSai
d)

Diện tích vườn hoa lớn hơn \(1\,\,800\,\,{{\rm{m}}^2}\) khi \(x = 40\,\,{\rm{m, }}a = 10\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hai đa thức \(A\left( x \right) = - 2{x^2} - {x^3} + 4{x^2} + {x^3} - 2 + 2x - 4 - x - {x^2}\) và \(B\left( x \right) = {x^2} - 2x + 2\). Biết \(A\left( x \right) - C\left( x \right) = B\left( x \right)\), khi đó:

a)

Thu gọn được \(A\left( x \right) = {x^2} + x - 6\).

ĐúngSai
b)

\(A\left( x \right)\) và \(B\left( x \right)\) là hai đa thức cùng bậc.

ĐúngSai
c)

Đa thức \(C\left( x \right) = 8 - 3x.\)

ĐúngSai
d)

Nghiệm của đa thức \(C\left( x \right)\) là một số lớn hơn 2.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Ba bạn Lan, Bình và Dung rủ nhau đến cửa hàng sách để mua sách cũ được bán đồng giá (nghĩa là các cuồn sách cũ trong cửa hàng đó đều được bán với cùng một giá). Lan mua 5 cuốn, Bình mua 3 cuốn, Dung mua 6 cuốn. Gọi \(x\) (đồng) là giá trị bán một cuốn sách cũ, khi đó:

a)

Tổng số sách ba bạn mua là 15 quyển.

ĐúngSai
b)

Bạn phải trả nhiều tiền nhất là bạn Lan.

ĐúngSai
c)

Biểu thức biểu diễn tổng số tiền ba bạn phải trả là \(15x\) đồng.

ĐúngSai
d)

Nếu mỗi cuốn sách cũ giá \(30\,\,000\) đồng thì số tiền ba bạn phải trả nhỏ hơn \(500\,\,000\) đồng.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hai đa thức \(P\left( x \right) = - {x^3} - 7{x^2} + 2\) và \(Q\left( x \right) = {x^3} - 2{x^2} + 4x - 6\). Khi đó:

a)

Giá trị của \(P\left( x \right)\) tại \(x = - 1\) bằng

ĐúngSai
b)

Tại \(x = - 1\) thì giá trị của \(Q\left( x \right)\) lớn hơn giá trị của \(P\left( x \right)\).

ĐúngSai
c)

\(Q\left( x \right) + P\left( x \right) = - 9{x^2} + 4x - 4\).

ĐúngSai
d)

\(P\left( x \right) - Q\left( x \right) = 2{x^3} + 5{x^2} + 4x - 8.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức \(P\left( x \right) = {x^3} - 2ax + {a^2};\,\,Q\left( x \right) = {x^2} - \left( {3a + 1} \right)x + {a^2}\). Tìm giá trị \(a\) thỏa mãn sao cho \(P\left( 2 \right) = Q\left( 3 \right)\). (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Đáp án đúng:

−0,4

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \(x\), biết: \(\left( {x - 2} \right)\left( {x + 3} \right) - x\left( {x - 2} \right) = 3\).

Đáp án đúng:

3

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \(B\left( x \right) = \left( {5{x^3} - 4{x^2}} \right):2{x^2} + \left( {3{x^4} + 6x} \right):3x - x\left( {{x^2} - 1} \right)\) tại \(x = 2.\)

Đáp án đúng:

7

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(A\left( x \right) = \left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right) + \left( {x - 4} \right)\left( {x + 4} \right) - \left( {2{x^2} - 1} \right)\). Biết rằng thu gọn đa thức được\(A\left( x \right) = m\,\,\left( {m \in \mathbb{Z}} \right)\). Hỏi giá trị của \(m\) bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

−24

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(f\left( x \right) = {x^{100}} - 100{x^{99}} + 100{x^{98}} - ... + 100{x^2} - 100x + 2024\). Tính giá trị của \(f\left( x \right)\) tại \(x = 99\).

Đáp án đúng:

1925

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack