2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 2. Tính chất cơ bản của phân số (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 2. Tính chất cơ bản của phân số (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 66 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

 (Gồm 10 câu hỏi, hãy chọn phương án đúng duy nhất)Quy đồng mẫu số hai phân số \(\frac{2}{7};\,\,\frac{5}{{ - 8}}\) được hai phân số lần lượt là

\(\frac{{16}}{{56}};\,\,\frac{{ - 35}}{{56}}.\)

\(\frac{{16}}{{56}};\,\,\frac{{35}}{{56}}.\)

\(\frac{{16}}{{56}};\,\,\frac{{35}}{{ - 56}}.\)

\(\frac{{ - 16}}{{56}};\,\,\frac{{ - 35}}{{56}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{{14}}{{23}}\) với số nào để được phân số \(\,\frac{{168}}{{276}}\)?

\(14.\)

23.

12.

22.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong  các phân số sau, phân số nào bằng phân số \(\frac{1}{5}\) là

\(\frac{6}{{28}}.\)

\(\frac{3}{{14}}.\)

\(\frac{5}{{26}}.\)

\(\frac{7}{{35}}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng phân số \(\frac{2}{9}\)?

\(\frac{4}{{18}}.\)

\(\frac{{10}}{{45}}.\)

\(\frac{{12}}{{42}}.\)

\(\frac{6}{{27}}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phân số \(\frac{a}{b}\) và số nguyên \(m \ne 0.\) Khi đó:

\(\frac{a}{b} = \frac{{a \cdot m}}{{b:m}}.\)

\(\frac{a}{b} = \frac{{a - m}}{{b - m}}.\)

\(\frac{a}{b} = \frac{{a \cdot m}}{{b \cdot m}}.\)

\(\frac{a}{b} = \frac{{a + m}}{{b + m}}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

\(\frac{1}{2} = \frac{{ - 3}}{{ - 8}}.\)

\(\frac{1}{2} = \frac{3}{5}.\)

\(\frac{1}{2} = \frac{4}{7}.\)

\(\frac{1}{2} = \frac{2}{4}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \(\frac{{ - m}}{{ - n}}\) với \(n,\,m \in \mathbb{Z}\) và \(n \ne 0\) bằng phân số nào dưới đây?

\(\frac{m}{n}.\)

\(\frac{n}{m}.\)

\(\frac{{ - n}}{m}.\)

\(\frac{m}{{ - n}}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số tối giản của phân số \(\frac{{16}}{{24}}\) là

\(\frac{8}{{12}}.\)

\(\frac{4}{8}.\)

\(\frac{2}{4}.\)

\(\frac{2}{3}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(15\;\,{\rm{dm}} = ...\;\,{\rm{m}}.\) Phân số tối giản thích hợp để điền vào dấu “...” là           

\(\frac{{15}}{{10}}.\)

\(\frac{{15}}{{100}}.\)

\(\frac{3}{2}.\)

\(\frac{3}{{20}}.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vòi nước chảy vào bể không có nước trong 50 phút thì đầy bể. Nếu mở vòi vào bể không có nước trong 20 phút thì lượng nước chảy được vào bể chiếm số phần bể nước là

\(\frac{2}{5}.\)

\(\frac{5}{2}.\)

\(\frac{3}{2}.\)

\(\frac{2}{3}.\)

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

(Gồm 5 câu hỏi, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d))Cho hai phân số \(\frac{1}{2}\) và \(\frac{1}{3}\). Khi đó:

a)

Cả hai đều là phân số tối giản.

ĐúngSai
b)

\(\frac{1}{2} = \frac{9}{{18}}\).

ĐúngSai
c)

\(\frac{1}{3} = \frac{6}{{18}}.\)

ĐúngSai
d)

Không có phân số nào có mẫu số bằng 18 nằm giữa hai phân số \(\frac{1}{2}\) và \(\frac{1}{3}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho phân số \(A\) có tử số bằng 45 và mẫu số là \({\rm{BCNN}}\left( {12,\,18,\,75} \right)\).

a)

\({\rm{BCNN}}\left( {12,\,18,\,75} \right) = 900\).

ĐúngSai
b)

Phân số \(A\) là \(\frac{{45}}{{900}}\).

ĐúngSai
c)

Rút gọn phân số \(A\) được \(\frac{1}{{200}}\).

ĐúngSai
d)

Phân số bằng phân số \(A\) có tử số bằng 3 là \(\frac{3}{{60}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho 2 phân số: \(\frac{6}{{ - 8}}\) và  \(\frac{{ - 9}}{{12}}.\) Khi đó:

a)

\(\frac{6}{{ - 8}}\) là phân số tối giản.

ĐúngSai
b)

Rút gọn phân số \(\frac{{ - 9}}{{12}}\) ta được phân số \(\frac{{ - 3}}{4}.\)

ĐúngSai
c)

Phân số \(\frac{{ - 3}}{4}\) bằng phân số \(\frac{{ - 9}}{{12}}\) nhưng không bằng phân số \(\frac{6}{{ - 8}}.\)

ĐúngSai
d)

Hai phân số \(\frac{6}{{ - 8}}\) và \(\frac{{ - 9}}{{12}}\) đều bằng phân số \(\frac{{ - 48}}{{64}}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho \(a \in \left\{ {7;\,\,11;\,\,13} \right\}\) và \(b \in \left\{ {15;\,0} \right\}\).

a)

Có tất cả 6 phân số được tạo thành với \(a\) là tử số và \(b\) là mẫu số.

ĐúngSai
b)

Có tất cả 6 phân số được tạo thành với \(b\) là tử số và \(a\) là mẫu số.

ĐúngSai
c)

Trong các phân số dạng \(\frac{a}{b}\) thì phân số \(\frac{{13}}{{15}}\) lớn nhất.

ĐúngSai
d)

Các phân số dạng \(\frac{b}{a}\) đều lớn hơn 1.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hai số nguyên dương \(x,\;\,y\) thỏa mãn \(\frac{2}{x} = \frac{y}{6};\;\,x > y;\;\,x + y = 8.\)

a)

\(xy = 16.\)

ĐúngSai
b)

\(x = 2y.\)

ĐúngSai
c)

Rút gọn phân số \(\frac{y}{x}\) ta được phân số \(\frac{1}{2}.\)

ĐúngSai
d)

\(\frac{y}{x} = \frac{5}{{15}}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

(Gồm 5 câu hỏi, hãy viết câu trả lời/đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết)Có bao nhiêu phân số bằng phân số \(\frac{{21}}{{35}}\) và có mẫu là số tự nhiên nhỏ hơn 20?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \(x\), biết: \(\frac{{ - 5}}{{ - 14}} = \frac{{20}}{{6 - 5x}}\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cộng vào cả tử và mẫu của phân số \(\frac{{23}}{{40}}\) với cùng một số tự nhiên \(n\), rồi rút gọn ta được phân số \(\frac{3}{4}\). Tìm số tự nhiên \(n\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu phân số bằng phân số \(\frac{{12}}{{26}}\) có tử và mẫu là các số tự nhiên có hai chữ số.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

 Có tất cả bao nhiêu phân số bằng phân số \(\frac{{12}}{{24}}\) mà tử và mẫu là các số tự nhiên có một chữ số?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack