
20 câu hỏi
f(t0).
f"(t0).
f'(t0).
−f'(t0).
B
Gia tốc tức thời của chuyển động s = f(t) tại thời điểm t0 là f"(t0).
27.
81.
96.
108.
D
f'(x) = 4(x + 1)3; f"(x) = 12(x + 1)2.
Ta có f"(2) = 12(2 + 1)2 = 108.
y" = 0.
\(y'' = \frac{1}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\).
\(y'' = - \frac{4}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\).
\(y'' = \frac{4}{{{{\left( {x - 2} \right)}^3}}}\).
D
\(y' = \frac{{ - 2}}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\); \(y'' = \frac{{4\left( {x - 2} \right)}}{{{{\left( {x - 2} \right)}^4}}} = \frac{4}{{{{\left( {x - 2} \right)}^3}}}\).
12x.
12x – 1.
6x.
3x + 1.
A
Ta có y' = 6x2 – 1; y" = 12x.
y" = −2cos2x.
y" = −2sin2x.
y" = 2cos2x.
y" = 2sin2x.
A
y' = 2cosx.(cosx)' = −2cosxsinx = −sin2x.
y" = −cos2x.(2x)' = −2cos2x.
6.
8.
3.
2.
A
Ta có f'(x) = 3x2 + 2; f"(x) = 6x.
Suy ra f"(1) = 6.1 = 6.
\(y'' = \frac{1}{{\left( {2x + 5} \right)\sqrt {2x + 5} }}\).
\(y'' = \frac{1}{{\sqrt {2x + 5} }}\).
\(y'' = - \frac{1}{{\left( {2x + 5} \right)\sqrt {2x + 5} }}\).
\(y'' = - \frac{1}{{\sqrt {2x + 5} }}\).
C
Ta có \(y' = \frac{1}{{\sqrt {2x + 5} }}\); \(y'' = - \frac{{{{\left( {\sqrt {2x + 5} } \right)}^\prime }}}{{2x + 5}} = - \frac{1}{{\left( {2x + 5} \right)\sqrt {2x + 5} }}\).
\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = - 3\).
\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 5\).
\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 0\).
\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 3\).
C
\(y = - 3\cos x\)\( \Rightarrow y' = 3\sin x;\,y'' = 3\cos x\).
Suy ra \(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 0\).
x2y" – xy' + y = 0.
x2y" – xy' – y = 0.
x2y" + y' = 0.
xy' = y.
A
Có y' = lnx + 1; \(y'' = \frac{1}{x}\).
Khi đó x2y" – xy' + y = \({x^2}.\frac{1}{x} - x\left( {\ln x + 1} \right) + x\ln x = 0\).
\({x_1}{x_2} = - \frac{1}{4}\).
x1x2 = 1.
\({x_1}{x_2} = \frac{3}{4}\).
x1x2 = 0.
A
Ta có \(f'\left( x \right) = {\left( {x - {x^2}} \right)^\prime }{e^{x - {x^2}}} = \left( {1 - 2x} \right).{e^{x - {x^2}}}\);
\(f''\left( x \right) = - 2{e^{x - {x^2}}} + {\left( {1 - 2x} \right)^2}{e^{x - {x^2}}}\).
Có f"(x) = 0 \( \Leftrightarrow - 2{e^{x - {x^2}}} + {\left( {1 - 2x} \right)^2}{e^{x - {x^2}}} = 0\)\( \Leftrightarrow \left[ {{{\left( {1 - 2x} \right)}^2} - 2} \right]{e^{x - {x^2}}} = 0\)\( \Leftrightarrow {\left( {1 - 2x} \right)^2} - 2 = 0\)
\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}1 - 2x = \sqrt 2 \\1 - 2x = - \sqrt 2 \end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{{1 - \sqrt 2 }}{2}\\x = \frac{{1 + \sqrt 2 }}{2}\end{array} \right.\). Do đó \({x_1}{x_2} = - \frac{1}{4}\).
Ta có y' = 2cos2x; y" = −4sin2x.
a) y'(0) = 2.
b) 4y + y" = 4sin2x – 4sin2x = 0.
c) Phương trình y' = m Û \(\cos 2x = \frac{m}{2}\).
Điều kiện để phương trình có nghiệm là \( - 1 \le \frac{m}{2} \le 1\)\( \Leftrightarrow - 2 \le m \le 2\)
Mà m Î ℤ nên m Î {−2; −1; 0; 1; 2}.
Do đó có 5 giá trị nguyên của tham số m.
d) Có yy' + y"cos2x = 2sin2xcos2x – 4sin2xcos2x = – 2sin2xcos2x.
Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai.
a) y' = x2 – 2x – 3.
b) Có y' ≤ 0 Û x2 – 2x – 3 ≤ 0 Û −1 ≤ x ≤ 3 mà x Î ℤ nên x Î {−1; 0; 1; 2; 3}.
Vậy tập nghiệm cần tìm có chứa 5 số nguyên.
c) Ta có y' = x2 – 2x – 3 với \(x = - \frac{b}{{2a}} = 1 \Rightarrow {y'_{\min }} = - 4\).
Vậy phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của (C) là: \(y' = - 4\left( {x - 1} \right) - \frac{{10}}{3} = - 4x + \frac{2}{3}\).
d) Ta có y" = 2x – 2 Þ x.y" – y' = 4 Û x2 + 3 = 4 Û x2 = 1 Û x = ±1.
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt.
Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.
a) Ta có v(t) = s'(t) = 3t2 – 6t + 3.
b) a(t) = v'(t) = 6t – 6.
c) Ta có v(t) = 3 Û 3t2 – 6t + 3 = 3 Û 3t2 – 6t = 0 Û t = 0 (loại) hoặc t = 2 (thỏa mãn).
Khi đó a(2) = 6.2 – 6 = 6 m/s2.
d) s(2) = 23 – 3.22 + 3.2 – 1 = 1 m.
Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.
Ta có v(t) = s'(t) = \(4\pi \sqrt 2 \cos \left( {\frac{\pi }{4} + 4\pi t} \right)\); \(a\left( t \right) = - 16{\pi ^2}\sqrt 2 \sin \left( {\frac{\pi }{4} + 4\pi t} \right)\).
a) \(a\left( 3 \right) = - 16{\pi ^2}\sqrt 2 \sin \left( {\frac{\pi }{4} + 4\pi .3} \right) = - 16{\pi ^2}\) cm/s2.
b) \(v\left( 3 \right) = 4\pi \sqrt 2 \cos \left( {\frac{\pi }{4} + 4\pi .3} \right) = 4\pi \) cm/s.
c) Có \( - 4\pi \sqrt 2 \le 4\pi \sqrt 2 \cos \left( {\frac{\pi }{4} + 4\pi t} \right) \le 4\pi \sqrt 2 \).
Vậy vận tốc lớn nhất của hạt đạt được là \(4\pi \sqrt 2 \) cm/s.
d) \( - 16{\pi ^2}\sqrt 2 \le - 16{\pi ^2}\sqrt 2 \sin \left( {\frac{\pi }{4} + 4\pi t} \right) \le 16{\pi ^2}\sqrt 2 \).
Gia tốc nhỏ nhất của hạt đạt được là \( - 16{\pi ^2}\sqrt 2 \) cm/s2.
Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.
a) f'(x) = (2x)'.e2x = 2.e2x.
b) f"(x) = 4e2x.
Có f"(ln3) = 4e2ln3 = 4.32 = 36.
c) Có f"(x) = 4 Û 4e2x = 4 Û e2x = 1 Û x = 0.
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {0}.
d) Có f"(x) ≤ 5ex – 1 Û 4e2x – 5ex + 1 ≤ 0 \( \Leftrightarrow \frac{1}{4} \le {e^{2x}} \le 1\)\( \Leftrightarrow - \ln 2 \le x \le 0\).
Do đó tập nghiệm của bất phương trình là S = [−ln2; 0].
Suy ra a = −ln2; b = 0. Khi đó M = eb – 2a = e2ln2 = 22 = 4.
Đáp án: a) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Sai.
\(f'\left( x \right) = \frac{{\left( {3{x^2} + 3} \right)\left( {x - 1} \right) - \left( {{x^3} + 3x + 2} \right)}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} = \frac{{2{x^3} - 3{x^2} - 5}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\);
\(f''\left( x \right) = \frac{{\left( {6{x^2} - 6x} \right){{\left( {x - 1} \right)}^2} - 2\left( {2{x^3} - 3{x^2} - 5} \right)\left( {x - 1} \right)}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^4}}}\)\( = \frac{{2{x^3} - 6{x^2} + 6x + 10}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^3}}}\).
Suy ra a = 2; b = −6; c = 6; d = 10.
Từ đó a – b + c – 2d = 2 + 6 + 6 – 20 = −6.
Trả lời: −6.
Ta có \(v\left( t \right) = s'\left( t \right) = \frac{2}{3}{t^3} - 2{t^2} + 6t\); a(t) = v'(t) = 2t2 – 4t + 6.
Þ a(t) = 2(t2 – 2t + 1) + 4 = 2(t – 1)2 + 4 ≥ 4.
Dấu “=” xảy khi khi t = 1.
Suy ra gia tốc chuyển động của chất điểm có giá trị nhỏ nhất là 4 khi t = 1 s, khi đó vận tốc chuyển động của chất điểm là \(v\left( 1 \right) = \frac{{14}}{3} \approx 4,67\) (m/s).
Trả lời: 4,67.
Có v(t) = x'(t) = \( - {\left( {2\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)^\prime }.4\sin \left( {2\pi t + \frac{\pi }{3}} \right) = - 8\pi \sin \left( {2\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\);
a(t) = v'(t) = \( - 8\pi {\left( {2\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)^\prime }.\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{3}} \right) = - 16{\pi ^2}\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\).
Khi đó a(5) = \( - 16{\pi ^2}\cos \left( {10\pi + \frac{\pi }{3}} \right) = - 16{\pi ^2}\cos \frac{\pi }{3} \approx - 79\;{\rm{cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\).
Trả lời: −79.
Có f'(x) = 3x2 – 6mx + 1; f"(x) = 6x – 6m.
Để f"(1) = 18 thì 6.1 – 6m = 18 Û m = −2.
Trả lời: −2.
Ta có: \(y' = \frac{{1 - x}}{{\sqrt {2x - {x^2}} }},\,\,\,y'' = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {\sqrt {2x - {x^2}} } \right)}^3}}}\)
Do đó: \(A = {y^3}.y'' = - 1\).
Trả lời: −1.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















