20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 3: Phương trình quy về phương trình bậc hai (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
35 câu hỏi
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
![]()
![]()
![]()
![]()
Đáp án đúng là: A
Bình phương hai vế phương trình đã cho ta được ![]()
![]()
.
Thử lại, ta thấy cả hai giá trị trên đều lại nghiệm của phương trình đã cho.
Đối chiếu các phương án đã cho, ta có
là nghiệm của phương trình đã cho.
.
.
.
![]()
Đáp án đúng là: C
.
Thử lại, ta thấy
đều không thỏa nên phương trình vô nghiệm.
2.
3.
0.
1.
Đáp án đúng là: A
Ta có
.
Thử lại, ta thấy cả hai giá trị trên đều là nghiệm của phương trình đã cho.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Ta có
.
Thử lại ta thấy chỉ có
là nghiệm của phương trình đã cho.
Vậy tập nghiệm của phương trình
là
.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Ta có
.
Vậy
là nghiệm của phương trình.
![]()
![]()
![]()
![]()
Đáp án đúng là: B
Ta có
.
Vậy phương trình có 1 nghiệm.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B
Ta có ![]()
.
Vậy số nghiệm của phương trình là
.
![]()
![]()
![]()
![]()
Đáp án đúng là: B
Ta có 
.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B
Ta có
.
Thử lại 2 nghiệm vào phương trình ban đầu, ta nhận cả 2 nghiệm.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: D
Thay lần lượt các giá trị của
vào phương trình ta thấy
là nghiệm của phương trình.
a) ${x^2} + 2 > 0$ đúng $\forall x \in $.
a) Đúng ${x^2} + 2 > 0$ đúng $\forall x \in $.
b) Bình phương hai vế của phương trình (*) ta được
.
b) Sai. Bình phương hai vế của phương trình (*) ta được
.
Rút gọn ta được
.
c) Đúng. Giải phương trình nhận được ở ý b) ta được
.
Thử lại ta thấy cả hai giá trị này đều là nghiệm của phương trình (*).
Vậy tập nghiệm của phương trình là
.
d) Sai. Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng 0 + 2 = 2.
a) Bình phương hai vế phương trình (*) ta được
.
a) Đúng. Bình phương hai vế phương trình (*) ta được
.
Rút gọn phương trình trên ta được
.
b) Điều kiện của phương trình (*) là
.
b) Sai. Điều kiện của phương trình (*) là
, tức là
.
c) Phương trình (*) có 2 nghiệm.
c) Đúng. Phương trình
có hai nghiệm
. Ta thấy
và
đều thoả mãn
.
Vậy tập nghiệm của phương trình là
.
d) Sai. Ta có
.
a) Điều kiện của phương trình là
.
a) Đúng. Điều kiện của phương trình là
, tức là
.
b) Bình phương hai vế của phương trình (*) ta được
.
b) Sai. Bình phương hai vế của phương trình (*), ta được:
.
Rút gọn phương trình trên ta được
.
c) Đúng. Ta thấy phương trình
có hai nghiệm
;
.
Thay giá trị
vào phương trình (*):
(thỏa mãn).
Thay giá trị
vào phương trình (*):
(thỏa mãn).
Vậy tập nghiệm phương trình (*) là
.
d) Các nghiệm của phương trình (*) thuộc
.
d) Đúng. Ta có
.
a) Điều kiện:
.
a) Sai. Điều kiện của phương trình là
, điều này luôn đúng với mọi
.
b) Bình phương hai vế của phương trình (*) ta được
.
b) Đúng. Bình phương hai vế phương trình (*), ta được:
.
Rút gọn ta được
.
c) Sai. Phương trình
có hai nghiệm
;
.
Thay giá trị
vào phương trình (*):
(thỏa mãn).
Thay giá trị
vào phương trình (*):
(thỏa mãn).
Vậy tập nghiệm phương trình là
.
d) Giả sử
là nghiệm của phương trình (*) khi đó:
.
d) Sai. Với
là nghiệm của phương trình (*), ta có
.
Khi đó,
.
a) Đúng. Thay
vào phương trình đã cho ta thấy thỏa mãn nên đây là là một nghiệm của phương trình.
b) Đúng. Ta có: ![]()

.
Vậy tập nghiệm phương trình là:
.
c) Sai. Ta có
.
d) Đúng. Các số 0, 2, 4 là các số chẵn.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Một chú thỏ ngày nào cũng ra bờ suối ở vị trí
, cách cửa hang của mình tại vị trí
là
để uống nước, sau đó chú thỏ sẽ đến vị trí
cách vị trí
một khoảng
để ăn cỏ rồi trở về hang. Tuy nhiên, hôm nay sau khi uống nước ở bờ suối, chú thỏ không đến vị trí
như mọi ngày mà chạy đến vị trí
để tìm cà rốt rồi mới trở về hang (xem hình bên dưới). Biết rằng, tổng thời gian chú thỏ chạy từ vị trí
đến vị trí
rồi về hang là 30 giây (không kể thời gian tìm cà rốt), trên đoạn
chú thỏ chạy với vận tốc là
, trên đoạn
chú thỏ chạy với vận tốc là
. Tính khoảng cách giữa hai vị trí
và
(đơn vị: mét).

Gọi thời gian chú thỏ chạy trên đoạn
là
(giây), khi đó thời gian chú thỏ chạy trên đoạn
là
(giây). Do đó, quãng đường
và
lần lượt là
và
.
Độ dài quãng đường
là:
.
Tam giác
vuông tại
nên
.
Mặt khác,
.
Do đó, ta có:
.
Giải phương trình này và kết hợp với điều kiện
, ta nhận
(giây).
Vậy khoảng cách giữa vị trí
và vị trí
là:
.
Đáp án:
.
Người ta làm ra một cái thang bắc lên tầng hai của một ngôi nhà (hình vẽ), muốn vậy họ cần làm một thanh đỡ
có chiều dài bằng
, đồng thời muốn đảm bảo kỹ thuật thì tỉ số độ dài
. Hỏi vị trí
cách vị trí
bao nhiêu mét?

Đặt AB = x > 0. Xét tam giác
vuông tại
có:
.
Theo tính chất định lí Thalès, ta có: 

Vậy hai vị trí
cách nhau
.
Đáp án:
.
Ta có
.
Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi phương trình
có hai nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng
.
Xét hàm số
trên
ta có bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta thấy yêu cầu bài toán thỏa mãn khi
Mà
, nên không có giá trị nào của
thỏa mãn.
Đáp án: 0.
Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí
cách bờ biển một khoảng cách
. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí
cách
một khoảng là
.
Để nhận lương thực và các nhu yếu phẩm mỗi tháng người canh hải đăng phải đi xuống máy từ
đến bến tàu
trên bờ biển với vận tốc
rồi đi xe gắn máy đến
với vận tốc
(xem hình vẽ).

Tính tổng quãng đường người đó phải đi (đơn vị: km) biết rằng thời gian đi từ
đến
là 1 giờ 14 phút.
Ta có 1 giờ 14 phút
giờ. Gọi
.
Suy ra thời gian đi từ
đến
là
(giờ).
Khi đó
và
.
Thời gian đi từ
đến
là
.
Theo giả thiết ta có phương trình:
.
Giải phương trình ta được
.
Do đó tổng quảng đường phải đi là
.
Đáp án: 17.

Đặt
(km) thì
(km)
.
Khi đó
(km).
Chi phí mắc dây điện từ
đến
là
(USD).
Chi phí mắc dây điện từ
đến
là
(USD).
Tổng chi phí mắc dây điện từ
đến
là
(USD).
Theo giả thiết, ta có ![]()
![]()
.
Bình phương hai vế của
ta được ![]()
![]()
. Thử lại ta thấy
thỏa mãn phương trình
.
Vậy điểm
phải cách điểm
một khoảng cách bằng
(km).
Đáp án: 3,5.





