20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 2 : City life-Vocabulary & Grammar- Global Success có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 2 : City life-Vocabulary & Grammar- Global Success có đáp án

H
H Nguyên
Tiếng AnhLớp 930 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

The metro is_____with commuters at rush hour.

interesting

busy

full

packed

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cụm từ packed with: chứa đầy cái gì đó

Dịch nghĩa: Tàu điện ngầm thì đông nghẹt người đi làm vào giờ cao điểm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Living downtown is _______ than living in the suburbs.

more convenient

convenient

the more convenient

the most convenient

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S1 + V1 + more + adj + than + S2 + V2

Dịch nghĩa: Sống ở trung tâm thành phố thì thuận lợi hơn việc sống ở ngoại ô.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

The more developed the city is, the more crowded it becomes.

The less/less

The more/more

The more/the more

The more/the less

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc so sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the + (so sánh hơn) adj/adv + S + V

Dịch nghĩa: Thành phố càng phát triển thì càng đông người.

4. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

(large)_______the new house is, (comfortable)___________Hoa feels.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. The larger/ more comfortable

B. The larger/the more comfortable

C. The largest/the most comfortable

D, Larger/ the more comfortable

Giải thích: Cấu trúc so sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the + (so sánh hơn) adj/adv + S + V

Dịch nghĩa: Căn nhà mới càng lớn thì Hoa càng cảm thấy thoải mái.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

The government has _______ a major project to improve the sewage systems since 2023.

carried out

given up

com down with

got around

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

carried out: tiến hành

give up: từ bỏ

come down with: mắc phải

get around: trở nên phổ biến, đi đến nơi nào đó

Dịch nghĩa: Chính phủ đã tiến hành một dự án lớn nhằm cải thiện hệ thống nước thải kể từ năm 2023

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

I’m _____ a cold. I have a runny nose and a sore throat.

get around

carry out

hang out with

come down with

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

get around: đi quanh nơi nào, trở nên phổ biến

carry out: tiến hành

hang out with: đi dạo với…

come down with: mắc phải (căn bệnh)

Dịch nghĩa: Tôi đã mắc cảm rồi. Tôi bị chảy nước mũi và đau họng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning.

Lan loves the nightlife of her city. She thinks that it is lively.

inactive

peaceful

bustling

noisy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: lively (a) = bustling (a) sống động, nhộn nhịp

Dịch nghĩa: Lan yêu thích cuộc sống về đêm của thành phố cô ấy sống. Cô ấy nghĩ rằng nó thật nhộn nhịp.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning.

Ho Chi Minh is a bustling city. It is always full of different activities.

slow

busy

brief

quiet

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

bustling (a) = busy (a): bận rộn

Giải thích:

Dịch nghĩa: Thành phố Hồ Chí Minh là một thành phố bận rộn. Nó luôn ngập tràn những hoạt động khác nhau.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

The city centre is now packed with high buildings. It looks like an ugly ______.

public amenity

concrete jungle

green jungle

tropical rainforest

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: concrete jungle: rừng bê tông

Dịch nghĩa: Trung tâm thành phố hiện nay thì tràn ngập những tòa nhà cao tầng. Nó trông như một khu rừng bê tông xấu xí.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

A: “Can you give me a hand with this?”

- B: “______.”

Sure!

I don’t like you

What a pain!

Don’t ask me

Xem đáp án

Đáp án đúng:

Giải thích:

Dịch nghĩa: A: “Bạn có thể giúp tôi một tay không?” - B: “Chắc chắn rồi!”

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Hung: Can I help you with that heavy luggage?

Huong: “________ .”

I’m not fond of it

Thank you very much

Not on your life

No way

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Khi đáp lại lời đề nghị được giúp đỡ, ta nên nói lời cảm ơn.

Dịch nghĩa:

Hùng: Tôi có thể giúp bạn với đống hành lý nặng nề kia được không?

Hương: “Cảm ơn bạn rất nhiều.”

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

The city is now a big _______ site with many half-finished buildings.

waste

tourist

storage

construction

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

waste (n): chất thải, rác

tourist (n): du khách, khách du lịch

storage (n): kho chứa, nơi để hàng hoá

construction /kənˈstrʌkʃən/ (n.): công trình xây dựng

Dịch nghĩa: Thành phố hiện nay là một công trường xây dựng lớn với nhiều tòa nhà chưa hoàn thiện.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Many people compliment Ninh Binh on being a _____ tourist destination.

duty

noisy

safe

polluted

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

duty (n): trách nhiệm, nhiệm vụ

noisy (a): ồn ào, inh ỏi

safe (a): an toàn

polluted (a): ô nhiễm

Dịch nghĩa: Nhiều người khen Ninh Bình là điểm du lịch an toàn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Japan has an excellent _____ system which runs on a railway above the ground.

skytrain

underground

ferry

taxi

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: skytrain (n) tàu trên cao

Dịch nghĩa: Nhật Bản có hệ thống tàu trên cao tuyệt vời chạy trên tuyến đường sắt trên mặt đất.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSET in meaning.

It is crucial that urban people not look down on rural areas.

evil

optional

unnecessary

vital

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: crucial (a) = vital (a) cần thiết, quan trọng

Dịch nghĩa: Điều quan trọng là người dân thành thị không được coi thường người dân nông thôn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

She was _______ in the slums of Leeds.

brought up

catch up

bring up

caught up

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dịch nghĩa: Cô ấy được nuôi lớn lên trong một khu ổ chuột ở Leed.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Cuc usually cycles through the park to go to her school, which is in the downtown area.

cycling

cycles

cycle

cycled

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: usually

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Dịch nghĩa: Cúc thường đạp xe qua công viên để đến trường, trường nằm trong trung tâm thành phố/

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Howard prefers that I ____ to his party.

am going

go

going

will go

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Prefer that + S + V

Dịch nghĩa: Howard thích tôi đến bữa tiệc của anh ấy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSET in meaning.

Her team is carrying out a project to recycle food waste.

running

proposing

funding

aiming

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: carrying out = run: tiến hành, khởi chạy (dự án…)

Dịch nghĩa: Đội của cô ấy đang tiến hành một dự án tái chế rác thải thực phẩm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning.

Hanoi is a bustling capital. I can see the lights, music and a lot of people at night.

quiet

high

narrow

long

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: bustling (a) nhộn nhịp, bận rộn >< quiet (a) yên tĩnh

Dịch nghĩa: Hà Nội là một thủ đô nhộn nhịp. Tôi có thể thấy những ánh đèn, nhạc và rất nhiều người vào ban đêm.