20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: My new school - Ngữ Pháp - Global Success có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: My new school - Ngữ Pháp - Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 678 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Kathy usually ____ in front of the window during the class.

sits

sitting

sit

is sit

Xem đáp án

Usually (thường xuyên) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Chủ ngữ số ít (Kathy) =>động từ thêm đuôi –s/es

=>Kathy usually sits in front of the window during the class.

Tạm dịch: Kathy thường ngồi trước cửa sổ trong giờ học.

Đáp án: A. sits

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Rice _____ in cold climates.

isn’t grow

don’t grow

aren’t grow

doesn’t grow

Xem đáp án

Đây là một chân lí, sự thật hiển nhiên (lúa không lớn ở vùng khí hậu lạnh) => thì hiện tại đơn

Grow (trồng) là động từ thường, chủ ngữ rice (lúa gạo) là danh từ không đếm được

 =>dùng trợ động từ doesn’t

=> Rice doesn’t grow in cold climates.

Tạm dịch: Lúa không lớn ở vùng khí hậu lạnh

Đáp án: D. doesn’t grow

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I _______ a compass and a calculator in Maths lesson.

am use

use

aren’t use

doesn’t use

Xem đáp án

Thể hiện một sự thật hiển nhiên (dùng compa và máy tính trong tiết Toán)

nên sử dụng Thì hiện tại đơn.

Công thức thì hiện tại đơn:

(+) S+V(s/es)+O (ai làm gì)

                                 

(-) S+don’t/doesn’t+V_infi+O (ai không làm gì)

=>Loại A và C

Chủ ngữ là I (tôi) =>trong câu phủ định, chúng ta cần dùng don’t =>loại D

=>I use a compass and a calculator in Maths lesson.

Tạm dịch: Tôi sử dụng compa và một máy tính trong bài học Toán.

Đáp án: B. use

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Jane _______ tea very often.

doesn’t drink

drink

is drink

isn’t drink

Xem đáp án

Very often (rất thường xuyên) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn.

Công thức thì hiện tại đơn: (+) S+V(s/es)+O (ai làm gì)

             (-) S+don’t/doesn’t+V_infi+O (ai không làm gì)

=>loại C và D

Chủ ngữ số ít (Jane) =>động từ ở thể khẳng định phải thêm –s/es =>loại B

=>Jane doesn’t drink tea very often.

Tạm dịch: Jane không uống trà rất thường xuyên

Đáp án: A. doesn’t drink

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He ______ share anything with me.

don’t do

isn’t

not

doesn’t

Xem đáp án

Share (chia sẻ) là động từ thường dạng nguyên thể =>đi cùng trợ động từ, không đi cùng động từ to be

Loại B và C

Chủ ngữ he (anh ấy) =>đi cùng trợ động từ doesn’t

=>He doesn’t share anything with me.

Tạm dịch: Anh ấy chẳng bao giờ chia sẻ bất cứ điều gì với tôi

Đáp án: D. doesn’t

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

When I ______ books, I always _____ very happy.

read/feel

reads/feel

read/feels

reads/feels

Xem đáp án

Read (đọc)

Feel (cảm thấy)

Chủ ngữ là I (tôi) =>động từ dạng nguyên thể không chia

=>When I read books, I always feel very happy.

Tạm dịch: Khi tôi đọc sách, tôi luôn cảm thấy rất hạnh phúc.

Đáp án: A.  read/feel

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I usually ______ to school by bike, and my mother _______ to work by motorbike.

go/go

goes/goes

go/goes

goes/go

Xem đáp án

Cấu trúc thì hiện tại đơn thể khẳng định:

Chủ ngữ số nhiều + V (nguyên thể)

Chủ ngữ số ít + V-s/es

I được xem như chủ ngữ số nhiều =>go

my mother là chủ ngữ số ít =>goes

=>I usually go to school by bike, and my mother goes to work by motorbike.

Tạm dịch: Tôi thường đi học bằng xe đạp, và mẹ tôi đi làm bằng xe máy.

Đáp án: C. go/goes

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Every morning, I always ______ to school at 6.30 and ______ home at about 11.30.

go/comes

goes/comes

go/come

going/coming

Xem đáp án

Cụm từ: go to school (đi học), come home (về nhà)

Every morning (dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn), chủ ngữ là I (tôi)

Động từ ở dạng nguyên thể V_infi

=>Every morning, I always go to school at 6.30 and come home at about 11.30.

Tạm dịch: Mỗi buổi sáng, tôi luôn đến trường lúc 6h30 và về nhà vào khoảng 11h30.

Đáp án:   C. go/come

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Mrs. Hoa ______ our class English. 

teach

teaches

does

plays

Xem đáp án

Teach: dạy

Do: làm

Play: chơi

Chủ ngữ số ít (Mrs. Hoa)  =>động từ thêm đuôi –s/es

=>Mrs. Hoa teaches our class English.

Tạm dịch: Cô Hoa dạy tiếng Anh lớp chúng tôi

Đáp án: B. teaches

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My classmates ________ on picnic every month.

went

goes

going

go

Xem đáp án

every month (hàng tháng) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Chủ ngữ là danh từ số nhiều My classmates (những người bạn cùng lớp)

Động từ ở dạng nguyên thể không chia (go)

=>My classmates go on picnic every month.

Tạm dịch: Bạn cùng lớp của tôi đi dã ngoại mỗi tháng.

Đáp án: D. go

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

______ he ______ three children?

Does/have

Does/has

Do/have

Is/have

Xem đáp án

Have (có) là động từ thường, cần đi cùng với trợ động từ =>bỏ D

Chủ ngữ số ít he (anh ấy) =>trợ động từ Does =>bỏ C

Cấu trúc thì hiện tại đơn thể nghi vấn: Does+S+V_infi+O ?

Động từ ở dạng nguyên thể không chia =>bỏ B

=> Does he have three children?

Tạm dịch: Anh ta có 3 đứa con phải không?

Đáp án:  A. Does/have

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He  ________ a glass of lemonade before breakfast.

is

have

has

does

Xem đáp án

Cấu trúc ăn thứ gì (have st …) =>loại A, D

Chủ ngữ là He (anh ấy) =>động từ have =>has (C)

=>He has a glass of lemonade before breakfast.

Tạm dịch: Anh ấy uống một cốc nước chanh trước bữa sáng.

Đáp án: C. has

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

_______ she _____ French?

Do/ speaks

Does/speaks

Does/speak

Is/speak

Xem đáp án

Speak (nói) là động từ, trong câu nghi vấn cần sử dụng trợ động từ =>Loại D

Chủ ngữ là she (cô ấy) =>sử dụng trợ động từ (does) =>loại A

Sau trợ động từ, động từ ở dạng nguyên thể (V_infi) =>loại B

=> Does she speak French?

Tạm dịch: Cô ấy biết có nói tiếng Pháp không?

Đáp án: C. Does/speak

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

She _______ from England.

come

comes

don’t come

goes

Xem đáp án

Chủ ngữ là she (cô ấy) =>động từ thêm –s/es => loại A

=> cấu trúc dạng phủ định: doesn’t + V_infi  => loại C

Cụm từ: come from (đến từ) =>loại D

=>She comes from England.

Tạm dịch: Cô ấy đến từ nước Anh.

Đáp án: B. comes

15. Tự luận
1 điểm

Put the correct answer into the dot.

Listen, listens

We both … to the radio in the morning.

Xem đáp án

Chủ ngữ số nhiều we (chúng tôi) =>động từ ở dạng nguyên thể

=>We both listen to the radio in the morning.

Tạm dịch: Cả hai chúng tôi để nghe đài vào buổi sáng

16. Tự luận
1 điểm

 Put the correct answer into the dot.

Go, goes

My sister … to the library once a week.

Xem đáp án

Cụm từ once a week (một tuần một lần) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Chủ ngữ my sister (chị gái tôi) là danh từ số ít =>động từ thêm đuôi –s/es

Động từ go (đi) kết thúc là đuôi –o =>thêm đuôi –es

=>My sister goes to the library once a week.

Tạm dịch: Chị gái tôi đi đến thư viện một lần một tuần

17. Tự luận
1 điểm

Put the correct answer into the dot.

Cost, costs

Those shoes … too much.

Xem đáp án

Chủ ngữ là danh từ số nhiều (Those shoes, những đôi giày đó)

Động từ dạng nguyên thể (cost-đáng giá)

=>  Those shoes cost too much.

Tạm dịch: Những đôi giày đó rất đáng giá

18. Tự luận
1 điểm

Put the correct answer into the dot.

Wash, washes

Peter and his sister … the family car.

Xem đáp án

Chủ ngữ số nhiều: Peter and his sister (Peter và chị gái anh ấy, 2 người)

Động từ dạng nguyên thể (wash - rửa)

=>Peter and his sister wash the family car.

Tạm dịch: Peter và chị gái anh ấy rửa xe ô tô của gia đình

19. Tự luận
1 điểm

Put the correct answer into the dot.

Go, goes

Emily … to the art club.

Xem đáp án

Chủ ngữ số ít Emily (một người) =>động từ thêm đuôi –s/es

Cụm từ go to somewhere (đi đến đâu)

=>Emily goes to the art club.

Tạm dịch: Emily đến câu lạc bộ nghệ thuật.

20. Tự luận
1 điểm

Put the correct answer into the dot.

Read, reads

We sometimes … books.

Xem đáp án

Sometimes (thỉnh thoảng) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn,

Chủ ngữ số nhiều we (chúng ta) =>động từ ở dạng nguyên thể không chia =>chọn read (đọc)

=>We sometimes read books.  

Tạm dịch: Thỉnh thoảng chúng tôi đọc sách.