18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8: Sports and games - Ngữ âm - Global Success có đáp án
Đề thi

18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8: Sports and games - Ngữ âm - Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 672 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

tell

tall

Xem đáp án

tell /tɛl/    

tall /tɔːl/    

Ta nghe được âm “e” ngắn nên đây là âm /e/

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

hat

hot

Xem đáp án

hat /hæt/    

hot/hɒt/    

Ta nghe được âm “e” dài, hơi giống với âm “a” nên đây là âm / æ/

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

leg

red

yes

she

Xem đáp án

leg /lɛg/

red/rɛd/

yes/jɛs/

she/ʃiː/

Đáp án D đọc là //iː /, các đáp án còn lại đọc là ɛ /

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

egg

end

new

ten

Xem đáp án

egg/ɛg/

end/ɛnd/

new/njuː/

ten/tɛn/

Đáp án C đọc là /juː/, các đáp án còn lại đọc là /ɛ/

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

cat

spa

hand

land

Xem đáp án

cat /kæt/

spa/spɑː/

hand/hænd/

land/lænd/

Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

traffic

station

natural

fashion

Xem đáp án

traffic /ˈtræfɪk/

station/ˈsteɪʃən/

natural/ˈnæʧrəl/

fashion/ˈfæʃən/

Đáp án B đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

valley

manage

career

company

Xem đáp án

cat /kæt/

spa/spɑː/

hand/hænd/

land/lænd/

Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

head

read

weather

bread

Xem đáp án

head /hɛd/

read /riːd/

weather /ˈwɛðə/

bread /brɛd/

Đáp án B đọc là /iː/, các đáp án còn lại đọc là /ɛ/

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

event

never

address

however

Xem đáp án

event /ɪˈvɛnt/

never/ˈnɛvə/

address/əˈdrɛs/

however/haʊˈɛvə/

Đáp án A đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ɛ/

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

bag

beg

Xem đáp án

bag /bæg/    

beg/bɛg/    

Ta nghe được âm “e” dài, hơi giống với âm “a” nên đây là âm / æ/

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

pan

pen

Xem đáp án

pan /pæn/    

pen /pɛn/    

Ta nghe được âm “e” ngắn nên đây là âm /e/

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

send

sand

Xem đáp án

send /sɛnd/    

sand /sænd/    

Ta nghe được âm “e” ngắn nên đây là âm / e /

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

bed

bad

Xem đáp án

bed /bɛd/     

bad /bæd/    

Ta nghe được âm “e” dài, hơi giống với âm “a” nên đây là âm / æ/

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

men

man

Xem đáp án

men /mɛn/    

man /mæn/    

Ta nghe được âm “e” ngắn nên đây là âm /e/

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

hat

hot

Xem đáp án

hat /hæt/    

hot/hɒt/    

Ta nghe được âm “e” dài, hơi giống với âm “a” nên đây là âm / æ/

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

family

map

factory

many

Xem đáp án

family /ˈfæmɪli/

map /mæp/

factory /ˈfæktəri/

many /ˈmɛni/

Đáp án D đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

magazine

whatever

accurate

marriage

Xem đáp án

magazine /ˌmægəˈziːn/

whatever/wɒtˈɛvə/

accurate/ˈækjʊrɪt/

marriage /ˈmærɪʤ/

Đáp án B đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

anything

capital

mango

program

Xem đáp án

anything /ˈɛnɪθɪŋ/

capital/ˈkæpɪtl/

mango /ˈmæŋgəʊ/

program/ˈprəʊgræm/

Đáp án A đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: A