18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8: Sports and games - Ngữ âm - Global Success có đáp án
18 câu hỏi
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
tell
tall
tell /tɛl/
tall /tɔːl/
Ta nghe được âm “e” ngắn nên đây là âm /e/
Chọn A
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
hat
hot
hat /hæt/
hot/hɒt/
Ta nghe được âm “e” dài, hơi giống với âm “a” nên đây là âm / æ/
Chọn A
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
leg
red
yes
she
leg /lɛg/
red/rɛd/
yes/jɛs/
she/ʃiː/
Đáp án D đọc là //iː /, các đáp án còn lại đọc là ɛ /
Đáp án cần chọn là: D
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
egg
end
new
ten
egg/ɛg/
end/ɛnd/
new/njuː/
ten/tɛn/
Đáp án C đọc là /juː/, các đáp án còn lại đọc là /ɛ/
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
cat
spa
hand
land
cat /kæt/
spa/spɑː/
hand/hænd/
land/lænd/
Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /æ/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
traffic
station
natural
fashion
traffic /ˈtræfɪk/
station/ˈsteɪʃən/
natural/ˈnæʧrəl/
fashion/ˈfæʃən/
Đáp án B đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
valley
manage
career
company
cat /kæt/
spa/spɑː/
hand/hænd/
land/lænd/
Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /æ/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
head
read
weather
bread
head /hɛd/
read /riːd/
weather /ˈwɛðə/
bread /brɛd/
Đáp án B đọc là /iː/, các đáp án còn lại đọc là /ɛ/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
event
never
address
however
event /ɪˈvɛnt/
never/ˈnɛvə/
address/əˈdrɛs/
however/haʊˈɛvə/
Đáp án A đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ɛ/
Đáp án cần chọn là: A
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
bag
beg
bag /bæg/
beg/bɛg/
Ta nghe được âm “e” dài, hơi giống với âm “a” nên đây là âm / æ/
Chọn A
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
pan
pen
pan /pæn/
pen /pɛn/
Ta nghe được âm “e” ngắn nên đây là âm /e/
Chọn B
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
send
sand
send /sɛnd/
sand /sænd/
Ta nghe được âm “e” ngắn nên đây là âm / e /
Chọn A
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
bed
bad
bed /bɛd/
bad /bæd/
Ta nghe được âm “e” dài, hơi giống với âm “a” nên đây là âm / æ/
Chọn B
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
men
man
men /mɛn/
man /mæn/
Ta nghe được âm “e” ngắn nên đây là âm /e/
Chọn A
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
hat
hot
hat /hæt/
hot/hɒt/
Ta nghe được âm “e” dài, hơi giống với âm “a” nên đây là âm / æ/
Chọn A
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
family
map
factory
many
family /ˈfæmɪli/
map /mæp/
factory /ˈfæktəri/
many /ˈmɛni/
Đáp án D đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/
Đáp án cần chọn là: D
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
magazine
whatever
accurate
marriage
magazine /ˌmægəˈziːn/
whatever/wɒtˈɛvə/
accurate/ˈækjʊrɪt/
marriage /ˈmærɪʤ/
Đáp án B đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
anything
capital
mango
program
anything /ˈɛnɪθɪŋ/
capital/ˈkæpɪtl/
mango /ˈmæŋgəʊ/
program/ˈprəʊgræm/
Đáp án A đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/
Đáp án cần chọn là: A








