18 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ, động từ, tính từ (có đáp án)
Đề thi

18 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ, động từ, tính từ (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 584 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Những từ “vui, buồn, giận, hờn” là động từ chỉ gì?

Động từ chỉ hoạt động.

Động từ chỉ trạng thái.

Động từ chỉ trạng thái tiếp thu.

Động từ chỉ trạng thái so sánh.

Xem đáp án

B. Động từ chỉ trạng thái.

Hướng dẫn giải:

Những từ “vui, buồn, giận, hờn” là động từ chỉ trạng thái.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là tính từ chỉ tính chất có xác định mức độ?

Vắng.

Sâu.

Tím.

Vắng tanh.

Xem đáp án

D. Vắng tanh.

Hướng dẫn giải:

“Vắng tanh” là tính từ chỉ tính chất có xác định mức độ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Động từ là gì?

Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

Là những từ chỉ đặc điểm, tính cách của con người.

Là những từ chỉ sự vật, hiện tượng tự nhiên, thời gian.

Là những hư từ.

Xem đáp án

A. Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

Hướng dẫn giải:

Động từ là từ ngôn ngữ dùng để diễn đạt hoạt động hoặc các trạng thái của con người và các hiện tượng sự vật khác. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tính từ là gì?

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật…

Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng tự nhiên, thời gian..

Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

Là những từ chỉ đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thái.

Xem đáp án

D. Là những từ chỉ đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thái.

Hướng dẫn giải:

Tính từ là từ dùng để mô tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hiện tượng hoặc hành động, và sự kết hợp giữa tính từ và các từ khác tạo ra cụm tính từ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 “Cây cối” là loại từ gì?

Động từ.

Tính từ.

Danh từ.

Phó từ.

Xem đáp án

C. Danh từ.

Hướng dẫn giải:

“Cây cối” là danh từ chỉ sự vật.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Những từ “con voi, con hươu, con bò” là danh từ chỉ gì?

Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

Danh từ chỉ người.

Danh từ chỉ vật.

Danh từ chỉ thời gian.

Xem đáp án

C. Danh từ chỉ vật.

Hướng dẫn giải:

Những từ “con voi, con hươu, con bò” là danh từ chỉ vật (các con vật trong tự nhiên).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây là tính từ?

Dế Mèn.

Vàng ươm.

Chạy bộ.

Dế Choắt.

Xem đáp án

B. Vàng ươm.                                          

Hướng dẫn giải:

A. Dế Mèn.  Danh từ chỉ con vật.              

B. Vàng ươm.  Tính từ chỉ màu sắc.                                       

C. Chạy bộ.  Động từ chỉ hoạt động.                                             

D. Dế Choắt. Danh từ chỉ con vật.              

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?

Buổi chiều.

Cái thước.

Bão lũ.

Bố mẹ.

Xem đáp án

A. Buổi chiều.

Hướng dẫn giải:

A. Buổi chiều. Danh từ chỉ thời gian.

B. Cái thước. Danh từ chỉ vật.

C. Bão lũ. Danh từ chỉ hiện tượng.

D. Bố mẹ. Danh từ chỉ người.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đoạn văn sau có mấy tính từ?

“Hoa sầu riêng trổ vào cuối năm. Gió đưa hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn. Hoa đậu từng chùm, màu trắng ngà. Cánh hoa nhỏ như vảy cá, hao hao giống cánh sen con, lác đác vài nhụy, li ti giữa những cánh hoa. Mỗi cuống hoa ra một trái. Nhìn trái sầu riêng lủng lẳng dưới cành trông giống những tổ kiến. Mùa trái rộ vào tháng tư, tháng năm ta.”

7 tính từ.

4 tính từ.

6 tính từ.

5 tính từ.

Xem đáp án

C. 6 tính từ.

Hướng dẫn giải:

Các tính từ: thơm ngát, trắng ngà, nhỏ, li ti, hao hao, lác đác.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Xác định danh từ, động từ, tính từ trong câu sau:

“Nước chảy đá mòn.”

Danh từ: nước, đá; động từ: chảy; tính từ: mòn.

Danh từ: chảy, đá; động từ: mòn; tính từ: nước.

Danh từ: mòn; tính từ: nước, đá; động từ: chảy.

Danh từ: chảy; động từ: mòn; tính từ: nước, đá.

Xem đáp án

A. Danh từ: nước, đá; động từ: chảy; tính từ: mòn.

Hướng dẫn giải:

Trong câu “nước chảy đá mòn” có các danh từ: nước, đá; động từ: chảy; tính từ: mòn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn sau có mấy động từ?

“Con bò đang ăn cỏ bên bờ sông.”

1 động từ.

2 động từ.

3 động từ.

4 động từ.

Xem đáp án

A. 1 động từ.

Hướng dẫn giải:

“Con bò đang ăn cỏ bên bờ sông.” Động từ “ăn”

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ các tính từ?

Vàng, xanh, đi, đứng, ăn.

Vàng, lam, cao, thấp, béo.

Cá, mèo, tím, đỏ, hồng.

Ngồi, chạy, đen, trắng, lục.

Xem đáp án

B. Vàng, lam, cao, thấp, béo.

Hướng dẫn giải:

A. Vàng, xanh, đi, đứng, ăn. Tính từ và động từ.

B. Vàng, lam, cao, thấp, béo. Tính từ.

C. Cá, mèo, tím, đỏ, hồng. Danh từ và tính từ.

D. Ngồi, chạy, đen, trắng, lục. Tính từ và động từ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm danh từ chỉ người trong câu sau đây:

Sáng sớmmẹ em đã ra vườn hái rau.”

Sáng sớm.

Mẹ em.

Vườn.

Rau.

Xem đáp án

B. Mẹ em.

Hướng dẫn giải:

A. Sáng sớm. Danh từ chỉ thời gian.

B. Mẹ em. Danh từ chỉ người.

C. Vườn. Danh từ chỉ sự vật.

D. Rau. Danh từ chỉ sự vật.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động?

Chạy.

Vui.

Buồn.

Hơn.

Xem đáp án

A. Chạy.

Hướng dẫn giải:

Từ “chạy” là động từ chỉ hoạt động

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Các từ “Tốt, ngoan, chăm chỉ, bền bỉ” là từ gì?

Từ chỉ trạng thái.

Từ chỉ hoạt động.

Từ chỉ tính chất.

Từ chỉ đặc điểm.

Xem đáp án

D. Từ chỉ đặc điểm.

Hướng dẫn giải:

Các từ “Tốt, ngoan, chăm chỉ, bền bỉ” là từ chỉ đặc điểm.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn danh từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu dưới đây?

……..đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, chim muông thi nhau ca hát chào xuân.

Mùa hè.

Mùa thu.

Mùa đông.

Mùa xuân.

Xem đáp án

A. Mùa hè.

Hướng dẫn giải:

Mùa hè đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, chim muông thi nhau ca hát chào xuân.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ khái niệm?

Sấm chớp.

Đạo đức.

Nắm.

Cách mạng.

Xem đáp án

B. Đạo đức.

Hướng dẫn giải:

Từ “đạo đức” là danh từ chỉ khái niệm: những tiêu chuẩn, nguyên tắc được dư luận xã hội thừa nhận, quy định hành vi, quan hệ của con người đối với nhau và đối với xã hội (nói tổng quát)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra từ không cùng loại trong nhóm từ đã cho sau?

“kính, bom, buồng lái, mưa, khô, sao trời”.

Kính.

Khô.

Mưa.

Buồng lái.

Xem đáp án

B. Khô.

Hướng dẫn giải:

Các từ “kính, bom, buồng lái, mưa, sao trời” là danh từ còn từ “khô” là tính từ.