18 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ, động từ, tính từ (có đáp án)
18 câu hỏi
Những từ “vui, buồn, giận, hờn” là động từ chỉ gì?
Động từ chỉ hoạt động.
Động từ chỉ trạng thái.
Động từ chỉ trạng thái tiếp thu.
Động từ chỉ trạng thái so sánh.
B. Động từ chỉ trạng thái.
Hướng dẫn giải:
Những từ “vui, buồn, giận, hờn” là động từ chỉ trạng thái.
Đâu là tính từ chỉ tính chất có xác định mức độ?
Vắng.
Sâu.
Tím.
Vắng tanh.
D. Vắng tanh.
Hướng dẫn giải:
“Vắng tanh” là tính từ chỉ tính chất có xác định mức độ.
Động từ là gì?
Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
Là những từ chỉ đặc điểm, tính cách của con người.
Là những từ chỉ sự vật, hiện tượng tự nhiên, thời gian.
Là những hư từ.
A. Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
Hướng dẫn giải:
Động từ là từ ngôn ngữ dùng để diễn đạt hoạt động hoặc các trạng thái của con người và các hiện tượng sự vật khác.
Tính từ là gì?
Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật…
Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng tự nhiên, thời gian..
Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
Là những từ chỉ đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thái.
D. Là những từ chỉ đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thái.
Hướng dẫn giải:
Tính từ là từ dùng để mô tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hiện tượng hoặc hành động, và sự kết hợp giữa tính từ và các từ khác tạo ra cụm tính từ.
“Cây cối” là loại từ gì?
Động từ.
Tính từ.
Danh từ.
Phó từ.
C. Danh từ.
Hướng dẫn giải:
“Cây cối” là danh từ chỉ sự vật.
Những từ “con voi, con hươu, con bò” là danh từ chỉ gì?
Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.
Danh từ chỉ người.
Danh từ chỉ vật.
Danh từ chỉ thời gian.
C. Danh từ chỉ vật.
Hướng dẫn giải:
Những từ “con voi, con hươu, con bò” là danh từ chỉ vật (các con vật trong tự nhiên).
Từ nào dưới đây là tính từ?
Dế Mèn.
Vàng ươm.
Chạy bộ.
Dế Choắt.
B. Vàng ươm.
Hướng dẫn giải:
A. Dế Mèn. Danh từ chỉ con vật.
B. Vàng ươm. Tính từ chỉ màu sắc.
C. Chạy bộ. Động từ chỉ hoạt động.
D. Dế Choắt. Danh từ chỉ con vật.
Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?
Buổi chiều.
Cái thước.
Bão lũ.
Bố mẹ.
A. Buổi chiều.
Hướng dẫn giải:
A. Buổi chiều. Danh từ chỉ thời gian.
B. Cái thước. Danh từ chỉ vật.
C. Bão lũ. Danh từ chỉ hiện tượng.
D. Bố mẹ. Danh từ chỉ người.
Đoạn văn sau có mấy tính từ?
“Hoa sầu riêng trổ vào cuối năm. Gió đưa hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn. Hoa đậu từng chùm, màu trắng ngà. Cánh hoa nhỏ như vảy cá, hao hao giống cánh sen con, lác đác vài nhụy, li ti giữa những cánh hoa. Mỗi cuống hoa ra một trái. Nhìn trái sầu riêng lủng lẳng dưới cành trông giống những tổ kiến. Mùa trái rộ vào tháng tư, tháng năm ta.”
7 tính từ.
4 tính từ.
6 tính từ.
5 tính từ.
C. 6 tính từ.
Hướng dẫn giải:
Các tính từ: thơm ngát, trắng ngà, nhỏ, li ti, hao hao, lác đác.
Xác định danh từ, động từ, tính từ trong câu sau:
“Nước chảy đá mòn.”
Danh từ: nước, đá; động từ: chảy; tính từ: mòn.
Danh từ: chảy, đá; động từ: mòn; tính từ: nước.
Danh từ: mòn; tính từ: nước, đá; động từ: chảy.
Danh từ: chảy; động từ: mòn; tính từ: nước, đá.
A. Danh từ: nước, đá; động từ: chảy; tính từ: mòn.
Hướng dẫn giải:
Trong câu “nước chảy đá mòn” có các danh từ: nước, đá; động từ: chảy; tính từ: mòn.
Câu văn sau có mấy động từ?
“Con bò đang ăn cỏ bên bờ sông.”
1 động từ.
2 động từ.
3 động từ.
4 động từ.
A. 1 động từ.
Hướng dẫn giải:
“Con bò đang ăn cỏ bên bờ sông.” Động từ “ăn”
Dòng nào dưới đây chỉ các tính từ?
Vàng, xanh, đi, đứng, ăn.
Vàng, lam, cao, thấp, béo.
Cá, mèo, tím, đỏ, hồng.
Ngồi, chạy, đen, trắng, lục.
B. Vàng, lam, cao, thấp, béo.
Hướng dẫn giải:
A. Vàng, xanh, đi, đứng, ăn. Tính từ và động từ.
B. Vàng, lam, cao, thấp, béo. Tính từ.
C. Cá, mèo, tím, đỏ, hồng. Danh từ và tính từ.
D. Ngồi, chạy, đen, trắng, lục. Tính từ và động từ.
Tìm danh từ chỉ người trong câu sau đây:
“Sáng sớm, mẹ em đã ra vườn hái rau.”
Sáng sớm.
Mẹ em.
Vườn.
Rau.
B. Mẹ em.
Hướng dẫn giải:
A. Sáng sớm. Danh từ chỉ thời gian.
B. Mẹ em. Danh từ chỉ người.
C. Vườn. Danh từ chỉ sự vật.
D. Rau. Danh từ chỉ sự vật.
Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động?
Chạy.
Vui.
Buồn.
Hơn.
A. Chạy.
Hướng dẫn giải:
Từ “chạy” là động từ chỉ hoạt động
Các từ “Tốt, ngoan, chăm chỉ, bền bỉ” là từ gì?
Từ chỉ trạng thái.
Từ chỉ hoạt động.
Từ chỉ tính chất.
Từ chỉ đặc điểm.
D. Từ chỉ đặc điểm.
Hướng dẫn giải:
Các từ “Tốt, ngoan, chăm chỉ, bền bỉ” là từ chỉ đặc điểm.
Chọn danh từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu dưới đây?
……..đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, chim muông thi nhau ca hát chào xuân.
Mùa hè.
Mùa thu.
Mùa đông.
Mùa xuân.
A. Mùa hè.
Hướng dẫn giải:
Mùa hè đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, chim muông thi nhau ca hát chào xuân.
Từ nào dưới đây là danh từ chỉ khái niệm?
Sấm chớp.
Đạo đức.
Nắm.
Cách mạng.
B. Đạo đức.
Hướng dẫn giải:
Từ “đạo đức” là danh từ chỉ khái niệm: những tiêu chuẩn, nguyên tắc được dư luận xã hội thừa nhận, quy định hành vi, quan hệ của con người đối với nhau và đối với xã hội (nói tổng quát)
Chỉ ra từ không cùng loại trong nhóm từ đã cho sau?
“kính, bom, buồng lái, mưa, khô, sao trời”.
Kính.
Khô.
Mưa.
Buồng lái.
B. Khô.
Hướng dẫn giải:
Các từ “kính, bom, buồng lái, mưa, sao trời” là danh từ còn từ “khô” là tính từ.






