175 Bài tập Sự điện li cơ bản, nâng cao có lời giải (P3)
Đề thi

175 Bài tập Sự điện li cơ bản, nâng cao có lời giải (P3)

A
Admin
Hóa họcLớp 1156 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau: 

(a) FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S                                     
(b) Na2S + 2HCl
 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O
 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS
 K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 loãng
 BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+ H2S là:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

chỉ có phương trình (b).

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 lọ dung dịch riêng biệt: X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH4)2CO3, KHCO3, NaNO3, NH4NO3. Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau: Nhận xét nào sau đây đúng?

X là dung dịch NaNO3.

T là dung dịch (NH4)2CO3.

Y là dung dịch KHCO3.

Z là dung dịch NH4NO3.

Xem đáp án

T vừa tạo khí NH3, vừa tạo kết tủa  T là (NH4)2CO3

X tạo kết tủa trắng  X là KHCO3.

Y tạo khí NH3 Y là NH4NO3.

Z không có hiện tượng  Z là NaNO3.

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dịch có pH = 5, đánh giá nào dưới đây là đúng?

[H+] = 2.10-5M.

[H+] = 5.10-4M.

[H+] = 10-5M.

[H+] = 10-4M.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

pH = -log[H+]

⇒ [H+] = 10-pH = 10-5M

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H2SO4 1,1M trộn với V lít dung dịch chứa NaOH 3M và Ba(OH)2 4M thì trung hòa vừa đủ. Giá trị của V là:

0,14.

0,17.

0,18.

0,19.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

nH+=2.nH2SO4+nHCl=2.1,1.0,5+1,98.0,5=2,09mol

nOH=nNaOH+nBa(OH)2=3V+2.4V=11V  mol

Phản ứng trung hòa: nOHphản ứngnH+ phản ứng

⇒ 11V = 2,09

⇒ V = 0,19 lít

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+; 0,2 mol Mg2+; 0,2 mol NO3-; x mol Cl-; y mol Cu2+. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủA. Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là:

26,4 gam.

25,3 gam.

21,05 gam.

20,4 gam.

Xem đáp án

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Al2(SO4)3; C2H5OH; C12H22O11 (saccarozơ); CH3COOH; Ca(OH)2; CH3COONH4. Số chất điện li là:

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Chất điện li gồm Al2(SO4)3, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32-  CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3              

(2) Ca(OH)2 + CO2

(3) Ca(HCO3)2 + NaOH        

(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

(1) và (2).

(2) và (3).

(1) và (4).

(2) và (4).

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

gồm các chất NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3.

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

NH4+, Na+, HCO3-, OH-.

Fe2+, NH4+, NO3-, SO42-.

Na+, Fe2+, OH-, NO3-.

Cu2+, K+, OH-, NO3-.

Xem đáp án

vì các ion đó không kết hợp được với nhau tạo thành chất ↓, chất ↑ hoặc chất điện li yếu.

Lưu ý: Kim loại + HNO3 Muối + sản phẩm khử + H2O

Trong đó, sản phẩm khử có thể là NO2, NO, N2O, N2, NH4NO3.

3C + 2KClO3 3CO2 + 2KCl

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch HCl có pH = 3. Cần pha loãng dung dịch axit này (bằng nước) bao nhiêu lần để thu được dung dịch HCl có pH = 4?

9.

10.

99.

100.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Gọi V, V’ lần lượt là thể tích dung dịch HCl có pH = 3, pH = 4

Do pH = 3 ⇒ [H+] = 10-3M ⇒ trước khi pha loãng = 10-3V

pH = 4 ⇒ [H+] = 10-4M ⇒ sau khi pha loãng = 10-4V’

Ta có trước khi pha loãng = sau khi pha loãng ⇒ 10-3V = 10-4V’

V'V=103104=10 ⇒ V’ = 10V

Vậy cần pha loãng axit 10 lần.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mẫu nước mưa có pH = 4,82. Vậy nồng độ H+ trong đó là:

10-4M.

10-5M.

> 10-5M.

< 10-5M.

Xem đáp án

pH = 4,82  [H+] = 10-4,82M > 10-5

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch chứa các ion sau: Na+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn loại được nhiều cation ra khỏi dung dịch, có thể cho tác dụng với các chất nào sau đây?

Na2CO3.

Na2SO4.

K2CO3.

NaOH.

Xem đáp án

Mg2+ + CO32-  MgCO3

Ba2+ + CO32-  BaCO3

2H+ + CO32-  CO2↑ + H2O

Không chọn C vì sẽ đưa thêm cation K+ vào.

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có thể tạo nên kết tủa là:

4.

6.

5.

7.

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, NH3, CuSO4. Các chất điện li yếu là:

H2O, CH3COOH, NH3.

H2O, CH3COOH, CuSO4.

H2O, NaCl, CuSO4, CH3COOH.

CH3COOH, CuSO4, NaCl.

Xem đáp án

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3

2Fe(NO3)3 + 2KI 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

Zn + 2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Xem đáp án

Các phản ứng A, C, D đều là phản ứng oxi hóa – khử

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

HNO3, NaCl, Na2SO4.

HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4.

NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.

Xem đáp án

Ba(HCO3)2 + 2HNO3 Ba(NO3)2 + 2H2O + 2CO2

Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4↓ + 2NaHCO3

Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 BaCO3↓ + CaCO3↓ + 2H2O

Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 BaSO4↓ + K2SO4 + 2CO2↑ + 2H2O

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 100ml H2SO4 0,2M với 400ml HCl 0,05M. Giá trị pH của dung dịch thu được

0,75.

0,82.

0,92.

1,05.

Xem đáp án

nH2SO4 = 0,02 mol; nHCl = 0,02 mol nH+= 0,02.2 + 0,02 = 0,06 mol

 [H+] = nV=0,060,1+0,4= 0,12  pH = –lg[H+] = –lg0,12 = 0,92

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 10 ml dung dịch muối canxi tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 0,28 gam chất rắn A. Nồng độ mol của ion canxi trong dung dịch ban đầu là

0,5M.

0,05M.

0,7M.

0,28M.

Xem đáp án

Ca2+ + CO32-CaCO3CaO

nCa2+ = nCaO = 0,28/56 = 0,005  [Ca2+] = 0,005/0,01 = 0,5M

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô cạn dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+; 0,1 mol Cu2+; 0,2 mol SO42- và 1 lượng ion Cl- thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

28,3.

31,85.

34,5.

42,7.

Xem đáp án

0,1.3 + 0,1.2 = 0,2.2 + nCl-nCl-= 0,1

Bảo toàn khối lượng  mmuối = 0,1.27 + 0,1.64 + 0,2.96 + 0,1.35,5 = 31,85g

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị của z là

2.

4.

3.

1.

Xem đáp án

Gọi x = nAg  nCu = 4x  64.4x + 108x = 1,82  x = 0,005

nH2SO4 = 0,015 mol; nHNO3 = 0,06 mol  nH+ = 0,09 mol; nNO3- = 0,06 mol

3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
0,02                                            → 0,043

3Ag + 4H+ + NO3- 3Ag+ + NO + 2H2O
0,005                                        → 0,0053

 a = 0,043+0,0053  = 0,015 mol

4NO   +   3O2 + 2H2O  4HNO3

(0,015)    (0,1)                     → 0,015 mol

 [H+] = [HNO3] = 0,015/0,15 = 0,1M  z = pH = -lg(0,1) = 1

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6,8g hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 325 ml dung dịch CuSO4 0,2M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và 6,96g hỗn hợp kim loại Z. Khối lượng Fe bị oxi hóa bởi ion Cu2+

1,4g.

4,2g.

2,1g.

2,8g.

Xem đáp án

Δm = 6,96 – 6,8 = 0,16g

Zn + Cua2+ Zn2+ + Cu

x

Fe + Cu2+ Zn2+ + Cu

y

mFe bị oxi hóa = 0,025.56 = 1,4g 

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2. Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (thể tích khí đều đo ở đktc). Mối quan hệ giữa a và b là

a = 0,75b.

a = 0,8b.

a = 0,35b.

a = 0,5b

Xem đáp án

Nếu b ≥ 2a thì chắc chắn CO2 sinh ra sẽ như nhau, nhưng đề cho CO2 khác nhau  b < 2a hay a > 0,5b

 Loại C, D

Thí nghiệm 1: Cho H+ vào CO32-

H+ + CO32-  HCO3-

a        a                    a

H+ + HCO3- CO2 + H2O

(b – a)                   → b – a

Thí nghiệm 2: CO32- vào H+

2H+ + CO32-  CO2 + H2O

b                          →  0,5b

Ta có 0,5b = 2(b – a) 2a = 1,5b  a = 0,75b 

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình H+ + OH- H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng có phương trình sau:

NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O

NaOH + HCl NaCl + H2O

H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl

3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O

Xem đáp án

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

4.

5.

6.

7.

Xem đáp án

gồm các chất sau: Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3.

Đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

Al(OH)3

Zn(OH)2

Be(OH)2

Be(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3.

Xem đáp án

Các hiđroxit lưỡng tính gồm Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, Be(OH)2 và Pb(OH)2 

Đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch NaOH có pH = 12. Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH mới có pH = 11?

10.

100.

1000.

10000.

Xem đáp án

Gọi V, V’ lần lượt là thể tích dung dịch NaOH có pH = 12, pH = 11

Do pH = 12  pOH = 2  [OH-] = 10-2M nOH-trước khi pha loãng = 10-2V

pH = 11  pOH = 3  [OH-] = 10-3M  nOH-sau khi pha loãng = 10-3V’

Ta có nOH-trước khi pha loãng = nOH-sau khi pha loãng 10-2V = 10-3V’V'V=10-210-3= 10

Vậy cần pha loãng dung dịch NaOH 10 lần

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình phản ứng:  KOH + HCl  → KCl + H2O. Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là

OH- + H+ → H2O.

K+ + Cl- → KCl.

OH- + 2H+ → H2O.

2OH- + H+ → H2O.

Xem đáp án

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M; dung dịch Y gồm HCl 0,125M và H2SO4 0,375M. Trộn 10 ml dung dịch X với 40 ml dung dịch Y, được dung dịch Z. Giá trị pH của Z là

1.

12.

2.

13.

Xem đáp án

Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl  NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O.

2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl

KOH + HNO3 KNO3 + H2O.

NaOH + NH4Cl NaCl + NH3 + H2O

Xem đáp án

OH- + HCO3- CO32- + H2O

2OH- + Fe2+  Fe(OH)2

OH- + H+ H2O

OH- + NH4+ NH3 + H2O

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

Na+, Cl-, S2-, Cu2+.

K+, OH-, Ba2+, HCO3-.

NH4+, Ba2+, NO3-, OH-.

HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.

Xem đáp án

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 200 ml Ba(OH)2 0,01M với 200 ml KOH 0,03M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là

9.

10.

12,4.

13,2.

Xem đáp án

nBa(OH)2 = 0,002 mol; nKOH = 0,006 mol nOH-= 0,002.2 + 0,006 = 0,01 mol

 [OH-] = nV=0,010,2+0,2= 0,025  pOH = –lg[OH-] = -lg0,025 = 1,6

Mà pH + pOH = 14  pH = 12,4

Đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.

Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.

Na+, NH4+, SO42-, Cl-.

Na+, Mg2+, NO3-, OH-.

Xem đáp án

Chọn C vì chúng không kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa, chất khí, nước, axit yếu.

Đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch X chứa các ion: H+, Ba2+, Cl- vào dung dịch Y chứa các ion: K+, SO32-, CH3COO-. Số phản ứng xảy ra là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

2H+ + SO32- → H2O + SO2

H+ + CH3COO- →  CH3COOH

Ba2+ + SO32- → BaSO3

Đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

3.

2.

1.

4.

Xem đáp án

pH = -lg[H+] = -lg(0,001) = 3 

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol) và SO42- (x mol). Giá trị của x là

0,05.

0,075.

0.1.

0,15.

Xem đáp án

Bảo toàn điện tích 0,05.2 + 0,15.1 = 0,1.1 + 2x  x = 0,075

Đáp án B