17 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập về đại từ (có đáp án)
Đề thi

17 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập về đại từ (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 564 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đại từ in đậm trong câu dưới đây dùng để làm gì?

Gò Mộng làng tôi có một vườn cò.

Được dùng để thay thế.

Được dùng để hỏi.

Được dùng để xưng hô.

Được dùng để trỏ số lượng.

Xem đáp án

C. Được dùng để xưng hô.

Hướng dẫn giải:

Đại từ nhân xưng hay đại từ xưng hô hay đại từ chỉ ngôi là những đại từ dùng để chỉ và đại diện hay thay thế cho một danh từ để chỉ người và vật khi ta không muốn đề cập trực tiếp hoặc lặp lại không cần thiết các danh từ ấy. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu không phải là đại từ dùng để xưng hô?

Bao nhiêu.

Tôi.

Chúng nó.

Lũ chúng tôi.

Xem đáp án

A. Bao nhiêu.

Hướng dẫn giải:

Đại từ nhân xưng hay đại từ xưng hô hay đại từ chỉ ngôi là những đại từ dùng để chỉ và đại diện hay thay thế cho một danh từ để chỉ người và vật khi ta không muốn đề cập trực tiếp hoặc lặp lại không cần thiết các danh từ ấy. 

Bao nhiều là đại từ nghi vấn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đại từ in đậm trong câu dưới đây dùng để làm gì?

Rồi chúng tôi như bị lạc vào một thế giới ve sầu và cò, vạc…

Được dùng để xưng hô.

Được dùng để hỏi.

Được dùng để thay thế.

Được dùng để trỏ số lượng.

Xem đáp án

A. Được dùng để xưng hô.

Hướng dẫn giải:

Đại từ nhân xưng hay đại từ xưng hô hay đại từ chỉ ngôi là những đại từ dùng để chỉ và đại diện hay thay thế cho một danh từ để chỉ người và vật khi ta không muốn đề cập trực tiếp hoặc lặp lại không cần thiết các danh từ ấy. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm đại từ dùng để hỏi trong câu sau: “Nhà bạn ở đâu?”.

Nhà.

Bạn.

Đâu.

Ở.

Xem đáp án

C. Đâu.

Hướng dẫn giải:

Đại từ nghi vấn là loại đại từ dùng để đặt câu hỏi trong câu. Nó có thể được sử dụng để hỏi về sự vật, sự việc, con người.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm đại từ dùng để hỏi trong câu sau: “Bạn thường đến trường lúc mấy giờ?”.

Thường.

Lúc.

Mấy.

Giờ.

Xem đáp án

C. Mấy.

Hướng dẫn giải:

Đại từ nghi vấn là loại đại từ dùng để đặt câu hỏi trong câu. Nó có thể được sử dụng để hỏi về sự vật, sự việc, con người.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đại từ trong câu thơ sau?

Ta về mình có nhớ ta

Ta về, ta nhớ những hoa cùng người.

Ta.

Mình.

Ta – Mình.

Người.

Xem đáp án

C. Ta – Mình.

Hướng dẫn giải:

Ta về mình có nhớ ta

Ta về, ta nhớ những hoa cùng người.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ in đậm trong câu sau đây thay thế cho từ ngữ nào đứng trước nó?

Bạn Lan rất thông minh. Bạn Tuấn cũng thế.

Bạn Lan.

Rất.

Bạn.

Rất thông minh.

Xem đáp án

D. Rất thông minh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ in đậm trong câu sau đây thay thế cho từ ngữ nào đứng trước nó?

Năm nay, cây xoài ở góc vườn rất sai quả. Đó là cây xoài do ba trồng vào ngày mẹ sinh tôi.

Rất sai quả.

Cây xoài ở góc vườn

Góc vườn.

Cây xoài do ba trồng.

Xem đáp án

B. Cây xoài ở góc vườn 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là câu nói có sử dụng đại từ phù hợp trong tình huống: Em muốn mượn bạn một cuốn sách?

Tớ có thể mượn cậu cuốn sách này được không?

Cuốn sách này tớ cho cậu mượn đúng không?

Cậu mượn cuốn sách này của tớ đúng không?

Sao cậu không mượn cuốn sách này của tớ?

Xem đáp án

A. Tớ có thể mượn cậu cuốn sách này được không?

Hướng dẫn giải:

Khi muốn mượn bạn một cuốn sách chúng ta có thể hỏi:

- Tớ có thể mượn cậu cuốn sách này được không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đại từ trong câu sau?

Cắt kiệt sức rồi, quay tròn xuống đồng xóc như cái diều đứt dây. Chúng tôi ùa chạy ra, con cắt còn ngấp ngoái.

Cái.

Chúng tôi.

Còn.

Tôi.

Xem đáp án

B. Chúng tôi.

Hướng dẫn giải:

Cắt kiệt sức rồi, quay tròn xuống đồng xóc như cái diều đứt dây. Chúng tôi ùa chạy ra, con cắt còn ngấp ngoái.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Xác định đại từ và tác dụng trong những câu thơ sau:

Lũ chúng tôi từ tay mẹ lớn lên 

Còn những bí và bầu thì lớn xuống 

Chúng mang dáng giọt mồ hôi mặn 

Rỏ xuống lòng thầm lặng mẹ tôi.

(Trích “Mẹ và quả” - Nguyễn Khoa Điềm)

Nhưng bí và bầu – dùng để xưng hô.

Chúng – dùng để xưng hô.

Mẹ tôi – dùng để xưng hô.

Lũ chúng tôi – dùng để xưng hô.

Xem đáp án

D. Lũ chúng tôi – dùng để xưng hô.

Hướng dẫn giải:

Đại từ nhân xưng hay đại từ xưng hô hay đại từ chỉ ngôi là những đại từ dùng để chỉ và đại diện hay thay thế cho một danh từ để chỉ người và vật khi ta không muốn đề cập trực tiếp hoặc lặp lại không cần thiết các danh từ ấy. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đại từ thay thế trong đoạn văn sau và cho biết tác dụng?

Thấy tôi đi qua vườn củ cải xanh mướt, thỏ vồn vã:

 - Sóc đi đâu đấy?

 - Tôi đi tìm mùa đông! Thỏ có thấy mùa đông ở đâu không?

Đại từ “đâu” dùng để hỏi.

Đại từ “không” dùng để thay thế.

Đại từ “đâu” và “không” dùng để hỏi.

Đại từ “đâu” dùng để hỏi, đại từ “không” dùng để thay thế.

Xem đáp án

C. Đại từ “đâu” và “không” dùng để hỏi.

Hướng dẫn giải:

Đại từ nghi vấn là loại đại từ dùng để đặt câu hỏi trong câu. Nó có thể được sử dụng để hỏi về sự vật, sự việc, con người.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm đại từ trong đoạn văn sau vào cho biết tác dụng của mỗi đại từ đó?

Một buổi sáng, sóc nhỏ nghe thấy tiếng thút thít của cây non. Chú hỏi: 

 - Sao bạn khóc?

 - Tôi sợ lũ sâu sẽ ăn hết những chiếc lá non...

 - Đừng sợ chúng! Tôi sẽ bảo vệ bạn. – Sóc nhỏ quả quyết.

Đại từ xưng hô “tôi”, “bạn”.

Đại từ xưng hô “lũ sâu”.

Đại từ xưng hô “tôi”, đại từ để hỏi “sao”.

Đại từ thay thế “đừng”.

Xem đáp án

C. Đại từ xưng hô “tôi”, đại từ để hỏi “sao”.

Hướng dẫn giải:

Đại từ nghi vấn là loại đại từ dùng để đặt câu hỏi trong câu. Nó có thể được sử dụng để hỏi về sự vật, sự việc, con người.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là từ xưng hô để chỉ người nói trong số các từ in đậm đoạn trích sau?

Cụ già hỏi:

 - Thầy Bảy, thầy coi giùm con (1) nó là con (2) gì?

Thầy giáo Bảy nhìn con vật rồi bảo: 

 - Đây là một con (3) kì đà! Đúng vậy, một con (4) kì đà!

(1)

(2)

(3)

(4)

Xem đáp án

A. (1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là câu nói có sử dụng đại từ phù hợp trong tình huống: Em muốn xin phép mẹ sang nhà bạn học bài?

Con sang nhà bạn học bài đây ạ!

Con có thể sang nhà bạn học bài được không mẹ?

Vì sao con phải sang nhà bạn học bài ạ?

Mẹ không cho phép con sang nhà bạn học bài phải không ạ?

Xem đáp án

B. Con có thể sang nhà bạn học bài được không mẹ?

Hướng dẫn giải:

Để xin phép mẹ sang nhà bạn học bài em có thể dùng câu hỏi “Con có thể sang nhà bạn học bài được không mẹ?”

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm đại từ thay thế trong các câu sau và cho biết đại từ đó thay thế cho từ ngữ nào đứng trước nó?

“Tại đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 32, đoàn thể thao Việt Nam xếp thứ nhất trên bảng tổng sắp huy chương. Đó là thành tích rất đáng tự hào”.

Đại từ “đó” thay thế cho “đoàn thể thao Việt Nam”.

Đại từ “đó” thay thế cho “đoàn thể thao Việt Nam xếp thứ nhất trên bảng tổng sắp huy chương”.

Đại từ “đó” thay thế cho “đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 32”.

Đại từ “đó” thay thế cho “thành tích rất đáng tự hào”.

Xem đáp án

B. Đại từ “đó” thay thế cho “đoàn thể thao Việt Nam xếp thứ nhất trên bảng tổng sắp huy chương”.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Em hãy chỉ ra đại từ có trong câu dưới đây:

Bà ngoại tôi rất thích hoa nhài. Mẹ tôi cũng vậy.

Vậy.

Thích.

Bà ngoại tôi.

Hoa nhài.

Xem đáp án

A. Vậy.