2048.vn

160 Bài tập Hình học không gian lớp 11 cơ bản, nâng cao có lời giải (P3)
Quiz

160 Bài tập Hình học không gian lớp 11 cơ bản, nâng cao có lời giải (P3)

VietJack
VietJack
ToánLớp 114 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy bằng a và góc ở đỉnh bằng 600 là:

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a, SA = a3 vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng:

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông ; SA = AB = a và SA(ABCD). Gọi M là trung điểm AD, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BM.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn (O;r). Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón cắt đường tròn đáy tại hai điểm AB sao cho SA = AB = 8r5. Tính theo r khoảng cách từ O đến (SAB)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có dạng đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600. Gọi M là điểm đối xứng với C qua DN là trung điểm của cạnh SC. Mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện (H1) và (H2), trong đó (H1) chứa điểm C. Thể tích của khối (H1) là:

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD . Tính tan của góc giữa AB và (BCD)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện nào dưới đây có công thức tính thể tích là V = 13Bh  (với B là diện tích đáy; h là chiều cao)?

Khối chóp

Khối lăng trụ.

Khối lập phương

Khối hộp chữ nhật.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S1) có bán kính R1, mặt cầu (S2)  có bán kính R2=2 R1. Tính tỉ số diện tích của mặt cầu (S1) (S2)?

4.

3.

2.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có BB’ = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB =  a. Tính thể tích V của khối lăng trụ.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA (ABC) tam giác ABC đều cạnh a và tam giác SAB cân. Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng a3. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD là hình bình hành. Khoảng cách giữa SACD bằng:

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 1 và chiều cao h = 3. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông BA = BC = a, cạnh bên AA' = a2. M  là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa AM và B'C là:

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi I là điểm thuộc AB sao cho AI = a3. Tính khoảng cách từ điểm C đến (B’DI).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC SA = SB = SC = a và ASB^ = BSC^ = CSA^ = 300. Mặt phẳng (α) qua A và cắt hai cạnh SB, SC tại B',  C'  sao cho chu vi tam giác AB'C' nhỏ nhất. Tính k = VS.AB'C'VS.ABC.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600.Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng AB’C’ tạo với mặt đáy góc 600. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A, B cố định. Gọi M là một điểm di động trong không gian sao cho MAB^= 300. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

M thuộc mặt cầu cố định.

M thuộc mặt trụ cố định.

M thuộc mặt phẳng cố định.

M thuộc mặt nón cố định.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SA = a (0 <a < 3)và các cạnh còn lại đều bằng 1. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.

Đáp án khác.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB CD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C MN.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Các điểm E F lần lượt là trung điểm của C’B’ C’D’. Mặt phẳng (AEF) cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi V1 là thể tích khối chứa điểm A’ và V2 là thể tích khối chứa điểm C’. Khi đó V1V2 là.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết rằng diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S. ABCD là 4π (dm2 ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD AC gần với giá trị nào nhất sau đây?

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây không phải hình đa diện ?

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’AB = a, BC = 2a, AA’ = a. Lấy điểm I trên cạnh AD sao cho AI = 3 ID. Tính thể tích của khối chop B’. IAC.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tròn tâm S, bán kính R = 2. Cắt đi 14 hình tròn rồi dán lại để tạo ra mặt xung quanh của hình nón. Tính diện tích toàn phần của hình nón đó.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC. A’B’C’ có độ dài cạnh đáy bằng 3a và chiều cao bằng 8a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AB’C’C.

R = 4a.

R =5a.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABC có các góc tại đỉnh S cùng bằng 600, SA = a, SB = 2a, SC = 3a . Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (SBC).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Góc hợp bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600. Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng SA BC bằng.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác ABC  đều cạnh a, tam giác SBA vuông tại B, tam giác SAC vuông tại C. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB)(ABC) bằng 600. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cắt mặt cầu S (O; R) bởi một mặt kính đi qua tâm O, ta được hai nửa mặt cầu giống nhau. Giao tuyến của mặt kính đó với mặt cầu gọi là mặt đáy của mỗi nửa mặt cầu. Một hình trụ gọi là nội tiếp nửa mặt cầu S (O; R) nếu một đáy của hình trụ nằm trong đáy của nửa mặt cầu, còn đường tròn đáy kia là giao tuyến của hình trụ với nửa mặt cầu. Biết R = 1, tính bán kính đáy r và chiều cao h của hình trụ nội tiếp nửa mặt cầu S(O; R) để khối trụ có thể tích lớn nhất.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack