16 Đề thi giữa Học Kì I môn Toán lớp 5 có lời giải chi tiết (Đề số 3)
Đề thi

16 Đề thi giữa Học Kì I môn Toán lớp 5 có lời giải chi tiết (Đề số 3)

A
Admin
ToánLớp 555 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm được viết là ?

24,18

24,108

24,018

24,0108

Xem đáp án

Đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 9,005 viết dưới dạng hỗn số là:

95100.

951000.

9051000.

90501000.

Xem đáp án

Đáp án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần nguyên của số 1942,54 là :

54

194254

1942

1924,54

Xem đáp án

Đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên x thích hợp để điền vào  64,97 < x < 65,14  là:

64.

65.

66.

67

Xem đáp án

Đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

25 m2 7 dm2 = ..............m2 số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

257

2507

25,7

25,07

Xem đáp án

Đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều dài 30m, chiều rộng 15m. Chu vi của một hình chữ nhật là.

80 m

70 m

90 m

60 m

Xem đáp án

Đáp án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều dài 30m, chiều rộng 15m. Chu vi của một hình chữ nhật là.

80 m

70 m

90 m

60 m

Xem đáp án

Đáp án C.

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

17,68 ; 16,78 ; 16,87 ; 17,86 ; 18, 67 ; 18, 76

Xem đáp án

Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

16,78 ; 16, 87 ;17, 68 ; 17, 86 ; 18, 67 ; 18, 76

9. Tự luận
1 điểm

Tìm X, biết:

a) X + 5932

b) X + 112334

Xem đáp án

a) X + 5932  X = 32-59=2718-1018=1718.

b) X + 112 = 334  X = 334-112=154-32=94.

 

10. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 100m, chiều rộng bằng 23 chiều dài. Tính:

a)  Chiều dài, chiều rộng của thửa ruộng.  

b) Diện tích của thửa ruộng.

Xem đáp án

Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5 (phần)

a) Chiều dài của thửa ruộng là:

100 : 5 x 3 = 60 (m)

Chiều rộng của thửa ruộng là:

100 – 60 = 40 (m)

b) Diện tích thửa ruộng là:

60 x 40 = 2400 (m2)

Đáp số: a) Chiều dài: 60 m;  chiều rộng: 40 m

b) Diện tích: 2400 (m2)

11. Tự luận
1 điểm

Cho ba chữ số 0; 1; 2. Hãy viết tất cả các số thâp phân từ 3 số đã cho sao cho mỗi chữ số xuất hiện trong cách viết đúng một lần.

Xem đáp án

Những số có 1 chữ số ở phần nguyên là:

0,12; 0,21; 1,02; 1,20; 2,10; 2,01.

Những số có hai chữ số ở phần nguyên là:

10,2; 12,0; 20,1; 21,0