2048.vn

16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương 9 có đáp án
Đề thi

16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương 9 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 98 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp một đường tròn có A^−C^=100°. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A^=80°

B^=80°

B^+D^=100°

A^=140°

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa giác nào sau đây không nội tiếp một đường tròn?

Đa giác đều.

Hình chữ nhật.

Hình bình hành.

Tam giác.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa giác đều trong các hình dưới đây là

Đa giác đều trong các hình dưới đây là   A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d. (ảnh 1)

Hình a.

Hình b.

Hình c.

Hình d.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn ngoại tiếp đa giác là đường tròn

Tiếp xúc tất cả các cạnh của đa giác đó.

Đi qua tất cả các đỉnh của đa giác đó.

Cắt tất cả các cạnh của đa giác đó.

Đi qua tâm của đa giác đó.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình nội tiếp được trong đường tròn là:

Hình thang, hình chữ nhật.

Hình thang cân, hình bình hành.

Hình thoi, hình vuông.

Hình thang, hình chữ nhật, hình vuông.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình đang nội tiếp đường tròn là

Trong các hình sau, hình đang nội tiếp đường tròn là   A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. (ảnh 1)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép quay với \[O\]là tâm biến tam giác đều thành chính nó là phép quay thuận chiều một góc:

\(90^\circ \).

\(100^\circ \).

\(110^\circ \).

\(120^\circ \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tứ giác \[MNPQ\] nội tiếp đường tròn, và có \(\widehat M = 90^\circ \). Khi đó, góc \[P\] bằng

\(90^\circ \).

\(180^\circ \).

\(110^\circ \).

\(120^\circ \).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác đều \[ABC\] nội tiếp đường tròn. Khi đó góc \[AOB\] bằng

\(120^\circ \).

\(60^\circ \).

\(140^\circ \).

\(80^\circ \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \[\left( O \right)\]. Trên \[\left( O \right)\] lấy ba điểm \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}D\] sao cho \(\widehat {AOB} = 120^\circ \), \[AD = BD\]. Khi đó tam giác \[ABD\] là

tam giác đều.

tam giác vuông tại \[D\].

tam giác vuông cân tại \[D\].

tam giác vuông tại \[A\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \[ABCD\] nội tiếp một đường tròn \[\left( O \right)\]. Biết \(\widehat {BOD} = 140^\circ \). Số đo góc \(\widehat {BCD}\)

\(110^\circ \).

\(70^\circ \).

\(140^\circ \).

\(290^\circ \).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có ba góc nhọn, đường cao \[AH\] và nội tiếp đường tròn tâm \[\left( O \right)\], đường kính \[AM\]. Gọi \[N\] là giao điểm của \[AH\] với đường tròn \[\left( O \right)\]. Tứ giác \[BCMN\]

Hình thang.

Hình thang vuông.

Hình thang cân.

Hình bình hành.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] nhọn nội tiếp \[\left( O \right)\]. Hai đường cao \[BD\]\[CE\] cắt nhau tại \[H\]. Vẽ đường kính \[AF\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[BH = BE\].

\[BH = CF\].

Cả A và B đều đúng.

Cả A và B đều sai.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác \[ABCD\] nội tiếp đường tròn có hai cạnh đối \[AB\]\[CD\] cắt nhau tại \[M\]\(\widehat {BAD} = 70^\circ \). Số đo \(\widehat {BCM}\)

\(60^\circ \).

\(70^\circ \).

\(80^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều \[ABCDEF\] tâm \(O\) biết \[OA = 4{\rm{ cm}}.\] Độ dài mỗi cạnh của lục giác đều \[ABCDEF\] là bao nhiêu?

Tứ giác \[ABCD\] nội tiếp (ảnh 1)

\[8{\rm{ cm}}.\]

\[5{\rm{ cm}}.\]

\[4{\rm{ cm}}.\]

\[2{\rm{ cm}}.\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ngũ giác đều \[MNPQR\] có tâm \[O.\] Phép quay nào với tâm \[O\] biến ngũ giác đều \[MNPQR\] thành chính nó?

\[60^\circ .\]

\[72^\circ .\]

\[90^\circ .\]

\[120^\circ .\]

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack