16 câu trắc nghiệm Axit nitric và muối nitrat cực hay có đáp án
15 câu hỏi
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ
NH3 và O2
NaNO2 và H2SO4đặc.
NaNO3 rắn và H2SO4đặc..
NaNO2 và HCl đặc.
Chọn C
Để điều chế một lượng nhỏ HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta đun hỗn hợp NaNO3 (hoặc KNO3) tinh thể với HNO3 đặc.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa ?
ZnS + HNO3 (đặc nóng)→
Fe2O3+HNO3(đặc nóng)→
FeSO4+ HNO3(loãng)→
Cu + HNO3(đặc nóng)→
Chọn B
Fe2O3 + 6HNO3→2Fe(NO3)3 + 3H2O
Trong phản ứng này HNO3 đóng vai trò như một axit thông thường.
Chỉ sử dụng dung dịch HNO3 loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu chất rắn riêng biệt sau : MgCO3, Fe3O4, CuO, Al2O3?
1
2
3
4
Chọn D
Dùng HNO3 có thể nhận biết được cả 4 chất.
Hiện tượng:
+ Chất rắn tan dần, có khí không màu thoát ra → MgCO3
MgCO3 + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + CO2 ↑ + H2O
+ Chất rắn tan dần, thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí , dung dịch thu được màu vàng nâu → Fe3O4
3Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 (vàng nâu) + NO + 14H2O
2NO (không màu) + O2 → 2NO2 (nâu đỏ)
+ Chất rắn tan dần, sau phản ứng thu được dung dịch màu xanh
CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 (xanh) + H2O
+ Chất rắn tan dần, sau phản ứng thu được dung dịch không màu
Al2O3 + 6HNO3 → 2Al(NO3)3 (không màu) + 3H2O
HNO3 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4
CuOH2, BaCO3, Au, Fe2O3
CuS, Pt, SO2, Ag
FeNO32, S, NH4HCO3, MgOH2
Chọn D
Loại A do BaSO4 không tác dụng với HNO3
Loại B do Au không tác dụng với HNO3
Loại C do Pt không tác dụng với HNO3
Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là
CuNO32, PbNO32.
CaNO32, HgNO32, AgNO3
ZnNO32, AgNO3, LiNO3.
HgNO32, AgNO3.
Chọn D
Muối nitrat của các kim loại đứng sau Cu trong dãy hoạt động bị nhiệt phân cho sản phẩm là kim loại, khí NO2, O2.
Nhiệt phân hoàn toàn FeNO32 trong không khí thu được sản phẩm gồm
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2.
Fe, NO2, O2.
Fe2O3, NO2 , O2.
Chọn D
Nhận định nào sau đây là sai ?
HNO3 phản ứng với tất cả bazơ.
HNO3(loãng, đặc, nóng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt.
Tất cả các muối amoni khi nhiệt phân đều tạo khí amoniac.
Hỗn hợp muối nitrat và hợp chất hữu cơ nóng chảy có thể bốc cháy.
Chọn C
C sai vì muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hóa như NH4NO3 hay NH4NO2 khi nhiệt phân cho ra N2O; N2.
Có các mệnh đề sau :
(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
(2) Ion NO-3 có tính oxi hóa trong môi trường axit.
(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2
(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.
Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là
(1) và (3).
(2) và (4)
(2) và (3).
(1) và (2).
Chọn D
Để điều chế 5 lít dung dịch HNO3 21% (D = 1,2g/ml) bằng phương pháp oxi hóa NH3 với hiệu suất toàn quá trình là 80%, thể tích khí NH3 (đktc) tối thiểu cần dùng là
336 lít.
560 lít.
672 lít.
448 lít.
Chọn B

Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí CO2, NO và dung dịch X. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hòa tan tối đa bao nhiêu bột đồng kim loại, biết rằng có khí NO bay ra?
14,4 gam.
7,2 gam.
16 gam.
32 gam.
Chọn D
Chia 20 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một trong O2 dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit. Phần hai hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được V (lít) NO2 (sản phẩm khử duy nhất, (đktc)). Giá trị của V là
44,8.
89,6.
22.4.
30,8.
Chọn D
Áp dụng bảo toàn khối lượng:
![]()
![]()


V = 1,375.22,4 = 30,8 (lít)
Hòa tan 23,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO có cùng khối lượng vào dung dịch HNO3 vừa đủ chứa 0,77 mol HNO3 thu được bằng dung dịch Y và khí Z gồm NO và NO2. Khối lượng mol trung bình của Z bằng
42.
38.
40,667.
35,333.
Chọn C

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2 mol Mg và 0,03 mol MgO trong V lít dung dịch HNO3 0,5M vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,896 lít (đktc) khi N2O duy nhất. Giá trị của V và tổng khối lượng muối thu được trong Y lần lượt là
1,12 và 34,04 gam.
4,48 và 42,04 gam.
1,12 và 34,84 gam.
2,24 và 34,04 gam.
Chọn C
![]()

![]()
mmuối = 0,23.148 + 0,01.80 = 34,84 (gam)
Nung nóng AgNO3 được chất rắn X và khí Y. Dẫn khí Y vào cốc nước được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z thấy X tan một phần và thoát ra khí NO duy nhất. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của X không tan trong Z là
20%.
25%.
30%.
40%.
Chọn C
2AgNO3 →t℃ 2Ag + 2NO2 + O2
x x x x/2 (mol)
dd Z: HNO3 x mol
3Ag + 4HNO3 ® 3AgNO3 + NO + 2H2O
Ag dư = x – 3x/4 = x/4
ð %m không tan = 25%
Cho 30,6 gam hỗn hợp Cu, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch chứa 92,6 gam muối khan ( không chứa muối amoni ). Nung hỗn hợp muối đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn. Giá trị của m là
38,6.
46,6.
84,6.
76,6.
Chọn A





