15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5: Natural wonders of the world - Ngữ âm - Global Success có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5: Natural wonders of the world - Ngữ âm - Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 689 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

report

picture

top

ten

Xem đáp án

report /rɪˈpɔːt/

picture /ˈpɪktʃə(r)/

top /tɒp/

ten/ten/

Đáp án B phát âm là / tʃ / còn lại là / t / 

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

decision

education

dentist

find

Xem đáp án

A. decision /dɪˈsɪʒən/

B. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/

C. dentist /ˈdɛntɪst/

D. find/faɪnd/

Đáp án D đọc là /dʒ/, các đáp án còn lại đọc /d/

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

teacher

picture

tent

tall

Xem đáp án

A. teacher/ˈtiːʧə/

B. picture/ˈpɪkʧə/

C. tent/tɛnt/

D. tall/tɔːl/

Đáp án B đọc là /ʧ/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

two

take

nature

stay

Xem đáp án

A. two /tuː/

B. take /teɪk/

C. nature /ˈneɪʧə/

D. stay/steɪ/

Đáp án C đọc là /ʧ/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

nation

potential

determine

information

Xem đáp án

A. nation /ˈneɪʃən/

B. potential /pəʊˈtɛnʃəl/

C. determine /dɪˈtɜːmɪn/ 

D. information/ˌɪnfəˈmeɪʃən/

Đáp án C đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc /ʃ/

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

future

question

culture

store

Xem đáp án

A. future /ˈfjuːʧə/

B. question /ˈkwɛsʧən/ 

C. culture /ˈkʌlʧə/

D. store/stɔː/

Đáp án D đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /ʧ/

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

ambitious

tooth

computer

fluent

Xem đáp án

A. ambitious /æmˈbɪʃəs/

B. tooth /tuːθ/ 

C. computer /kəmˈpjuːtə/

D. fluent/ˈflu(ː)ənt/

Đáp án A đọc là /ʃ/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

tried

obeyed

cleaned

asked

Xem đáp án

A. tried /traɪd/B. obeyed/əˈbeɪd/C. cleaned /kliːnd/D. asked /ɑːskt/Đáp án D đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

called

passed

talked

washed

Xem đáp án

A. called /kɔːld/

B. passed /pɑːst/ 

C. talked /tɔːkt/

D. washed /wɒʃt/

Đáp án A đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

doctor

handsome

daughter

destination

Xem đáp án

A. doctor /ˈdɒktə/

B. handsome /ˈhænsəm/

C. daughter /ˈdɔːtə/ 

D. destination /ˌdɛstɪˈneɪʃən/

Đáp án B âm “d” câm, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

dinner

dirty

graduate

dance

Xem đáp án

A. dinner /ˈdɪnə/ 

B. dirty /ˈdɜːti/ 

C. graduate /ˈɡrædʒuət/

D. dance /dɑːns/

Đáp án C đọc là /dʒ/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

sandwich

address

difficult

dangerous

Xem đáp án

A. sandwich /ˈsænwɪʤ/ 

B. address /əˈdrɛs/

C. difficult /ˈdɪfɪkəlt/

D. dangerous/ˈdeɪnʤrəs/

Đáp án A âm “d” câm, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

day

Wednesday

study

good

Xem đáp án

A. day /deɪ/ 

B. Wednesday /ˈwɛnzdeɪ/ 

C. study /ˈwɛnzdeɪ/ 

D. good/gʊd/

Đáp án B âm “d” câm, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

friend

food

advise

module

Xem đáp án

A. friend/frɛnd/

B. food/fuːd/ 

C. advise /ədˈvaɪz/ 

D. module /ˈmɑːdʒuːl/

Đáp án D đọc là /dʒ/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

depend

do

handkerchief

deep

Xem đáp án

A. depend /dɪˈpɛnd/

B. do /dəʊ/

C. handkerchief /ˈhæŋkəʧɪf/

D. deep /diːp/

Đáp án C âm “d” câm, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: C