15 câu Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học có đáp án (Thông hiểu)
15 câu hỏi
Với mọi số tự nhiên n, tổng Sn=n3+3n2+5n+3 chia hết cho:
3
4
5
7
Giá trị của tổng S=1−2+3−4+...−2n+(2n+1) là:
1
0
5
n + 1
Với mọi số nguyên dương n, tổng Sn=1.2+2.3+3.4+...+n(n+1) là:
n(n+1)(n+2)(n+3)6
n(n+1)(n+2)3
n(n+1)(n+2)2
Đáp án khác
Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho 2n+1>n2+3n
n≥3
n≥5
n≥6
n≥4
Cho tổng Sn=11.2+12.3+13.4+...+1n(n+1). Mệnh đề nào đúng?
Sn=1n+1
Sn=nn+1
Sn=n+1n+2
Sn=nn+2
Đặt Sn=11.3+13.5+...+1(2n−1)(2n+1) với n∈N*. Mệnh đề nào dưới đây đúng
Sn=n+12(2n+1)
Sn=3n−14n+2
Sn=n+26n+3
Sn=n2n+1
Chọn mệnh đề đúng: Với mọi n∈N* thì:
(13n−1)⋮13
(13n−1)⋮8
(13n−1)⋮12
(13n−1)⋮7
Bất đẳng thức nào sau đây đúng? Với mọi số tự nhiên n thỏa mãn n≥3 thì:
2n<n
2n<2n
2n<n+1
2n>2n+1
Với mọi số nguyên dương n, tổng 2 + 5 + 8 + … + (3n – 1) là:
n(3n+1)2
n(3n-1)2
n(3n+2)2
3n22
Với mọi số nguyên dương n≥2, ta có: 1−141−19...1−1n2=an+2bn, trong đó a, b là các số nguyên. Tính các giá trị của biểu thức T=a2+b2
P = 5
P = 9
P = 20
P = 36
Tính tổng sau: 11.2.3+12.3.4+⋅⋅⋅+1nn+1n+2
n(n+2)4(n+1).(n+3)
n(n+3)4(n+1).(n+2)
(2n−1)(n+2)2(n+1).(n+3)
n(2n+3)(n+1).(n+3)
Chứng minh 13+23+33+⋅⋅⋅+n3=n2n+124 1
Chứng minh với mọi số nguyên dương n thì:
1.2.3+2.3.4+3.4.5+⋅⋅⋅+nn+1n+2=nn+1n+2n+34 (1)
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có: 4n+15n−1 chia hết cho 9.
Chứng minh 7.22n−2+32n−1 chia hết cho 5
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



