15 câu  Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 1186 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số tự nhiên n, tổng Sn=n3+3n2+5n+3 chia hết cho:

3

4

5

7

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tổng S=1−2+3−4+...−2n+(2n+1) là:

1

0

5

n + 1

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số nguyên dương n, tổng Sn=1.2+2.3+3.4+...+n(n+1) là:

n(n+1)(n+2)(n+3)6

n(n+1)(n+2)3

n(n+1)(n+2)2

Đáp án khác

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho 2n+1>n2+3n

n≥3

n≥5

n≥6

n≥4

Xem đáp án

Đáp án D
Kiểm tra tính đúng – sai của bất đẳng thức với các trường hợp n = 1,2,3,4, ta dự đoán được 2n+1>n2+3n, với n≥4. Ta chứng minh bất đẳng thức này bằng phương pháp quy nạp toán học. Thật vây:

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tổng Sn=11.2+12.3+13.4+...+1n(n+1). Mệnh đề nào đúng?

Sn=1n+1

Sn=nn+1

Sn=n+1n+2

Sn=nn+2

Xem đáp án

Đáp án B

Bằng phương pháp quy nạp toán học, ta sẽ chứng minh được

Vậy (*) đúng với mọi số nguyên dương  .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt Sn=11.3+13.5+...+1(2n−1)(2n+1) với n∈N*. Mệnh đề nào dưới đây đúng

Sn=n+12(2n+1)

Sn=3n−14n+2

Sn=n+26n+3

Sn=n2n+1

Xem đáp án

Đáp án C

Cách 1: Rút gọn biểu thức Sn dựa vào việc phân tích phần tử đại diện.

Với mọi số nguyên dương k, ta có

Vậy phương án đúng là phương án C.

Cách 2 .Dùng phương pháp quy nạp chứng minh C đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng: Với mọi n∈N* thì:

(13n−1)⋮13

(13n−1)⋮8

(13n−1)⋮12

(13n−1)⋮7

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất đẳng thức nào sau đây đúng? Với mọi số tự nhiên n thỏa mãn n≥3 thì:

2n<n

2n<2n

2n<n+1

2n>2n+1

Xem đáp án

Đáp án D

Với n = 3 ta loại được đáp án A, B và C.

Ta chứng minh đáp án D đúng bằng phương pháp quy nạp toán học.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số nguyên dương n, tổng 2 + 5 + 8 + … + (3n – 1) là:

n(3n+1)2

n(3n-1)2

n(3n+2)2

3n22

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số nguyên dương n≥2, ta có: 1−141−19...1−1n2=an+2bn, trong đó a, b là các số nguyên. Tính các giá trị của biểu thức T=a2+b2

P = 5

P = 9

P = 20

P = 36

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng sau: 11.2.3+12.3.4+⋅⋅⋅+1nn+1n+2

n(n+2)4(n+1).(n+3)

n(n+3)4(n+1).(n+2)

(2n−1)(n+2)2(n+1).(n+3)

n(2n+3)(n+1).(n+3)

Xem đáp án

Đáp án B

Chúng ta chứng minh phương án B đúng bằng phương pháp quy nạp, tức là chứng minh:

Vậy (1) đúng khi n = k + 1. Do đó theo nguyên lí quy nạp, (1) đúng với mọi số nguyên dương n.

12. Tự luận
1 điểm

Chứng minh 13+23+33+⋅⋅⋅+n3=n2n+124 1

Xem đáp án

*Với n = 1:

Vế trái của (1) = 1, vế phải của (1) = 1.

 Suy ra (1) đúng với n = 1.

*Giả sử (1) đúng với n = k.

Có nghĩa là ta có:

Vậy (1) đúng khi n = k + 1.

Do đó theo nguyên lí quy nạp, (1) đúng với mọi số nguyên dương n.

13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh với mọi số nguyên dương n thì:

1.2.3+2.3.4+3.4.5+⋅⋅⋅+nn+1n+2=nn+1n+2n+34 (1)

Xem đáp án

*Với n = 1:

Vế trái của (1) =1.2.3 = 6, vế phải của (1)=1.(1+1).(1+2).(1+3)4=6

Suy ra (1) đúng với n = 1.

*Giả sử (1) đúng với n= k . Có nghĩa là ta có:

(điều phải chứng minh).

Vậy (1) đúng khi n = k +1.

Do đó theo nguyên lí quy nạp, (1) đúng với mọi số nguyên dương n.

14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có: 4n+15n−1 chia hết cho 9.

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh 7.22n−2+32n−1 chia hết cho 5

Xem đáp án