15 câu Trắc nghiệm Mạch dao động có đáp án (Thông hiểu)
15 câu hỏi
Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
Tăng lên 4 lần
Tăng lên 2 lần
Giảm đi 4 lần
Giảm đi 2 lần
Đáp án B
Ta có, chu kì dao động của mạch LC dao động tự do: T=2πLC
=> Khi tăng lên 4 lần thì chu kì dao động sẽ tăng lên 2 lần
Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i=0,02cos2000tA. Tụ điện trong mạch có điện dung 5μF. Độ tự cảm của cuộn cảm là:
L=50mH
L=50H
L=5.10−6H
L=5.10−8H
Đáp án A
Từ phương trình cường độ dòng điện i=0,02cos2000tA
Ta có ω=2000rad/s
Mặt khác, ta có:
ω=1LC→L=1ω2C=120002.5.10−6=0,05H
Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
Không đổi
Tăng 2 lần
Giảm 2 lần
Tăng 4 lần
Đáp án A
Ta có, tần số dao động của mạch LC dao động tự do: f=12πLC
=> Khi tăng L lên 2 lần, điện dung C giảm 2 lần => thì tần số của dao động không đổi
Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L=2mH và tụ điện có điện dung C=2pF, (lấy π2=10). Tần số dao động của mạch là:
f = 2,5Hz
f = 2,5MHz
f = 1Hz
f = 1MHz
Đáp án B
Ta có, tần số dao động của mạch LC dao động tự do: f=12πLC=12π2.10−3.2.10−12=2,5.106Hz
Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động từ tự do. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện trong mạch là q=62cos106πtμC (t tính bằng s). Ở thời điểm t=2,5.10−7s giá trị của q bằng
62μC
6μC
−62μC
−6μC
Đáp án C
Thời điểm t=2,5.10−7s giá trị của q bằng:
q=62cos106πt=62cos106π.2,5.10−7=6μC
Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mạch thì điện áp giữa hai bản tụ điện luôn:
Cùng pha
Trễ pha hơn một góc π2
Sớm pha hơn một góc π4
Sớm pha hơn một góc π2
Đáp án B
Trong mạch dao động điện từ tự do LC, điện áp giữa hai bản tụ điện luôn trễ pha hơn dòng điện trong mạch một góc π2
Một mạch điện dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10−8C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8mA. Giá trị cả T là:
1μs
4μs
3μs
2μs
Đáp án A
Ta có: I0=ωq0⇒ω=I0q0
Chu kì dao động: T=2πω=2πq0I0=2π.10−862,8.10−3=10−6s=1μs
Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên ( kể từ t = 0) là:
T8
T2
T6
T4
Đáp án D
Khoảng thời gian để điện tích trên bản tụ có giá trị từ q0 đến 0 là : T4
Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 18nF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=6μH. Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện là 4V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
87,2 mA
219 mA
12 mA
21,9 mA
Đáp án B
Ta có:
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch:
I0=U0CL=4.18.10−96.10−6=0,219A=219mA
Trong mạch điện dao động điện từ LC, tại thời điểm năng lượng từ trường gấp n lần năng lượng điện trường, khi đó năng lượng từ trường bằng bao nhiêu lần năng lượng điện từ?
Wt=1n+1W
Wt=nn+1W
Wt=1nW
Wt=n+1nW
Đáp án B
Ta có:
Vị trí năng lượng từ trường gấp n lần năng lượng điện trường:
Wt=nWdW=Wt+Wd→Wd=1n+1WWt=nn+1W
Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 0,2μs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 80pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là
1,0μs
8,0μs
4,0μs
0,5μs
Đáp án C
Ta có chu kì của dao động mạch dao động điện từ LC: T=2πLC
→T1T2=C1C2=2→T2=4μs
Trong mạch dao động điện từ LC, với cuộn dây có điện trở R. Sự tắt dần nhanh hay chậm phụ thuộc vào?
Độ tự cảm
Điện trở R của cuộn dây
Điện dung C
Tần số dao động riêng của mạch
Đáp án B
Ta có năng lượng mất mát khi trong mạch có cuộn dây có điện trở R là: Q=I2Rt=I022Rt
=> Sự tắt dần nhanh hay chậm phụ thuộc vào điện trở R của cuộn dây
Mắc mạch dao động LC vào một nguồn điện ngoài, nguồn này có hiệu điện thế biến thiên theo thời gian u=U0cosωt. Nhận xét nào sau đây về dòng điện trong mạch LC là đúng:
Dòng điện trong mạch LC biến thiên theo tần số ω0=1LC
Biên độ dòng điện trong mạch chỉ phụ thuộc biên độ điện áp u và điện trở thuần của mạch.
Biên độ dòng điện trong mạch LC đạt cực đại nếu LC=1ω2
Dao động điện từ trong mạch LC là một dao động điện từ duy trì của một hệ tự dao động
Đáp án C
Ta có mạch được mắc vào nguồn điện ngoài có hiệu điện thế u=U0cosωt => Dao động điện từ trong mạch LC là một dao động cưỡng bức
A - sai vì ω0 là tần số dao động riêng
B - sai biên độ dòng điện trong mạch phụ thuộc vào biên độ điện áp ω,U0 nguồn, Rhệ
C - đúng vì khi ω=ω0 : mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng => Biên độ dòng điện sẽ đạt cực đại
D - sai vì dao động trong mạch là dao động cưỡng bức
Công suất cần phải cung cấp thêm cho mạch để duy trì dao động có biểu thức:
P=U2r=U022r
P=I02r
P=I022r
P=I22r
Đáp án C
Công suất cần phải cung cấp thêm cho mạch để duy trì dao động được xác định bằng biểu thức: P=Qt=I2R=I022R
Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại trên bản tụ là Q0=2.10−6C và dòng điện cực đại trong mạch là I0=0,314A. Lấy π2=10. Tần số dao động điện từ tự do trong mạch là:
2,5 MHz
50 kHz
25 kHz
3 MHz
Đáp án C
I0=Q0.ω⇔ω=I0Q0
Tần số dao động: f=ω2π=I02π.Q0=25kHz





