15 câu Trắc nghiệm Luyện tập: Tính chất của kim loại có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Luyện tập: Tính chất của kim loại có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
Hóa họcLớp 1281 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là :

MgO, K, Ca

Na­2O, K, Ba

BeO, Na, Ba

Be, Na, CaO

Xem đáp án

Đáp án B

A sai vì MgO không tác dụng

B đúng

C sai vì BeO không tác dụng

D sai vì Be không tác dụng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 không cùng một loại muối clorua:

Fe

Al

Zn

Mg

Xem đáp án

Đáp án A

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

2Fe + 3Cl2 ⟶ 2FeCl3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch kiểm

Ba

Fe

Al

Na

Xem đáp án

Đáp án B

Kim loại không tan trong dung dịch kiểm là Fe.

Vì Ba và Na tan được trong nước của dung dịch kiềm

Còn Al+NaOH+H2O→NaAlO2+32H2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng mà tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội là

Cu

Fe

Mg

Al

Xem đáp án

Đáp án A

Kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng mà tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội là Cu

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng lên. Dung dịch X là:

Cu(NO3)2

AgNO3

Ba(NO3)2

Fe(NO3)3

Xem đáp án

Đáp án B

Khối lượng chất rắn tăng lên => khối lượng kim loại tạo ra lớn hơn Zn => loại A và D vì Mkim loại < MZn

Loại C vì Zn không đẩy được Ba2+

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngâm bột sắt vào dung dịch gồm Cu(NO3)và AgNO3. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Dung dịch X gồm

Fe(NO3)3, AgNO3

Fe(NO3)2,Fe(NO3)3

Cu(NO3)2 và AgNO3

Fe(NO3)2,Cu(NO3)2

Xem đáp án

Đáp án D

Dãy điện hóa :  Fe2+/Fe     Cu2+/Cu     Ag+/Ag

→ dung dịch X gồm 2 muối có tính oxi hóa yếu hơn là Fe2+ và Cu2+

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp gồm Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp gồm 3 kim loại. Ba kim loại đó là:

Zn, Ag và Cu

Zn, Mg và Cu

Zn, Mg và Ag

Mg, Cu và Ag

Xem đáp án

Đáp án A

Khi cho hỗn hợp trên vào CuCl2 thì phản ứng theo thứ tự : 

Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu

Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu

→ rắn thu được có 3 kim loại nên 3 kim loại này là Ag, Cu, Zn dư

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng xảy ra sau đây :

(1) AgNO3+Fe(NO3)2→Fe(NO3)3+Ag↓(2) Ni+2HCl→NiCl2+H2↑

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là:

Ag+, Ni2+, H+, Fe3+

Ni2+, H+, Ag+, Fe3+

Ag+, Fe3+, H+, Ni2+

Ni2+, H+, Fe3+, Ag+

Xem đáp án

Đáp án C

(1) AgNO3+ Fe(NO3)2→Fe(NO3)3+ Ag↓

→ tính oxi hóa của Ag> Fe3+

(2) Ni + 2HCl →NiCl2+ H2

→ tính oxi hóa của H+ > Ni2+

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3­, CuCl2. Số kim loại khử được cả 3 dung dịch đã cho là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Mg, Al là kim loại mạnh hơn những kim loại trong muối → Mg,Al khử được cả 3 dung dịch muối

Fe yếu hơn Zn => không khử được Zn2+

Cu không khử được Cu2+ và Zn2+

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề đúng là

Fe2+ oxi hóa được Cu

Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

Fe khử được Cu2+ trong dung dịch

Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Cu2+, Ag+. H+, Fe2+

Xem đáp án

Đáp án C

A sai vì Fe2+/Fe đứng trước Cu2+/Cu nên Cu không đẩy được Fe2+  ra khỏi dung dịch

B sai vì Fe2+  có tính oxi hóa yếu hơn Cu2+

C đúng vì Fe mạnh hơn Cu

D sai vì Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan hoàn toàn 8,48 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl dư thấy có 4,928 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được bao nhiêu gam muối khan?

12,05 gam

26,35 gam

24,1 gam

30,3 gam

Xem đáp án

Đáp án C

nH2 = 0,22 mol

Bảo toàn nguyên tố: nCl =nHCl = 2nH2 = 2.0,22 = 0,44 mol

Bảo toàn khối lượng: mmuối = mkim loại + mgốc Cl = 8,48 + 0,44.35,5 = 24,1 gam

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng thu được V lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là

0,56

1,12

0,84

3,36

Xem đáp án

Đáp án C

Quá trình cho – nhận e:

Al→Al+3+3e0,1→    0,32N+5+8e→N+12O         0,3    0,0375

=> VN2O = 0,0375.22,4 = 0,84 lít

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam so với khối lượng ban đầu. Khối lượng Fe đã phản ứng là:

6,4 gam

8,4 gam

11,2 gam

5,6 gam

Xem đáp án

Đáp án D

Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+1                      1          ⇒ m tăng = 8a                      a          ⇒ m tăng = 0,8

=> a = 0,1 => mFe = 5,6 gam

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là

3,84

2,32

1,68

0,64

Xem đáp án

Đáp án B

nFe = 0,04 mol;  nCuSO4 = 0,01 mol

Fe  +  CuSO4 → FeSO4 + Cu0,01 ← 0,01         →        0,01

=> độ tăng khối lượng = mCu – mFe = 0,01.(64 – 56) = 0,08 gam

=> mchất rắn Y = 2,24 + mtăng = 2,24 + 0,08 = 2,32 gam

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 11,2 gam Fe vào 100 ml dung dịch AgNO3 5 M. Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

21,6

43,2

54

64,8

Xem đáp án

Đáp án C

nFe = 0,2 mol; nAgNO3 = 0,5 mol

Ta thấy ne Fe cho tạo thành Fe2+ = 0,2.2 = 0,4 mol < ne Ag+ nhận = 0,5  <  ne Fe cho tạo thành Fe3+ = 0,2.3 = 0,6

=> phản ứng tạo 2 muối Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

=> Ag+ phản ứng tạo hết thành Ag

=> nAg = nAgNO3 = 0,5 mol => m = 54 gam

Chú ý

+ chỉ tính theo pt : Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag 

và tính nAg theo Fe => chọn nhầm B

+ tính nAg+ cho bằng số mol e cho của Fe tạo hết thành Fe3+ => chọn nhầm D

+ cho nAg = nFe = 0,2 => chọn nhầm A