15 câu Trắc nghiệm luyện tập Hidrocacbon thơm có đáp án ( nhận biết )
15 câu hỏi
Trong phân tử benzen có
6 liên kết đơn, 3 liên kết đôi
12 liên kết đơn, 3 liên kết đôi
9 liên kết đơn, 3 liên kết đôi
9 liên kết đơn, 6 liên kết đôi
Trong phân tử benzen có 9 liên kết đơn và 3 liên kết đôi
Trong đó 6 liên kết đơn C-H; 3 liên kết đơn C-C.
Đáp án cần chọn là: C
Cho các công thức :

Công thức cấu tạo nào là của benzen ?
(1) và (2).
(1) và (3)
(2) và (3)
(1),(2) và (3)
Các cấu tạo của benzen là (1) ; (2) và (3).
Đáp án cần chọn là: D
Công thức tổng quát của hiđrocacbon là CnH2n+2-2a. Đối với stiren (C8H8), giá trị của n và a lần lượt là
8 và 5
5 và 8
8 và 4
4 và 8

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây ?
Benzen là một hiđrocacbon mạch nhánh
Benzen là một hiđrocacbon no
Benzen là một dẫn xuất của hiđrocacbon
Benzen là một hiđrocacbon thơm.
A sai vì benzen có mạch vòng
B sai vì benzen không no
C sai vì benzen chỉ chứa C và H => là hiđrocacbon
D đúng. Benzen là một hiđrocacbon thơm.
Đáp án cần chọn là: D
Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen ?
C8H10
C6H8.
C7H8
C9H12
Chất không thể chứa vòng benzen là C6H8 vì độ bất bão hòa k = (2.6 + 2 – 8) / 2 = 3 < 4
Đáp án cần chọn là: B
Một bạn học sinh đã viết 5 công thức cấu tạo :

Bạn đó đã viết được bao nhiêu đồng phân
1 chất
2 chất
3 chất
4 chất

CH3-C6H4-C2H5 có tên gọi là
etylmetylbenzen
metyletylbenzen
p-etylmetylbenzen
p-metyletylbenzen
CH3-C6H4-C2H5 có tên gọi là etylmetylbenzen.
Đáp án cần chọn là: A
Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là :
Gây hại cho sức khỏe
Không gây hại cho sức khỏe.
Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe
Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại
Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là : Gây hại cho sức khỏe.
Đáp án cần chọn là: A
ứng dụng nào benzen không có
làm dung môi
tổng hợp monome
làm thuốc nổ
dùng trực tiếp làm dược phẩm
Benzen không dùng trực tiếp làm dược phẩm.
Đáp án cần chọn là: D
Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
Benzen + Cl2 (as).
Benzen + H2 (Ni, p, to).
Benzen + Br2 (dd).
Benzen + HNO3 (đ)/H2SO4 (đ).
Benzen chỉ phản ứng với Br2 khan và xúc tác Fe; không phản ứng với Br2 trong dung dịch.
Đáp án cần chọn là: C
Tính chất nào không phải của benzen?
dễ thế
khó cộng
bền với chất oxi hóa
kém bền với các chất oxi hóa
Tính chất đặc trưng của benzen tương đối dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bền vững với chất oxi hóa.
Đáp án cần chọn là: D
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
benzen
toluen
propan
metan
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng toluen
PTHH: 
Đáp án cần chọn là: B
Cho hiđrocacbon thơm :

Tên gọi của hiđrocacbon trên là :
m-etyltoluen.
3-etyl-1-metylbenzen
1-etyl-3-metylbenzen
A, B, C đều đúng.
Chất có tên thường là: m-etyltoluen.
Tên hệ thống: + nếu chọn –CH3 làm gốc: 3-etyl-1-metylbenzen.
+ nếu chọn –C2H5 làm gốc: 1-etyl-3-metylbenzen.
Đáp án cần chọn là: D
tính chất nào không phải của benzen?
tác dụng với Br2 (t0, Fe)
tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4 (đ)
tác dụng với dung dịch KMnO4
tác dụng với Cl2 (as)
Benzen bền vững với chất oxi hóa, nó không tham gia phản ứng KMnO4
Đáp án cần chọn là: C
Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng :
Cộng vào vòng benzen
Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.
Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4
Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.
Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4 do tác động của vòng benzen
Đáp án cần chọn là: C




