15 câu trắc nghiệm Hidrocacbon thơm cực hay có đáp án
15 câu hỏi
Toluen tác dụng với dung dịch KMnO4 khi đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ là
C6H5OK
C6H5CH2OH
C6H5CHO
C6H5COOK
Chọn D
Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. X là chất nào sau đây?
benzen
etilen
propen
stiren
Chọn A
Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có một bột sắt) là
Benzylbromua
o-bromtoluen và p-bromtoluen
p-bromtoluen và m-bromtoluen
o-bromtoluen và m-bromtoluen
Chọn B
Cho các chất axetilen, vinyl axetilen , stiren, toluen, hexan, benzen. Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch brom ở điều kiện thường là:
3
4
5
2
Chọn A
Các chất phản ứng được với dung dịch brom ở điều kiện thường là: axetilen, vinyl axetilen , stiren
Để phân biệt toluen, benzen, stiren chỉ cần dùng dung dịch
NaOH
HCl
Br2
KMnO4
Chọn D
Để phân biệt toluen, benzen, stiren chỉ cần dùng dung dịch KMnO4
+ Stiren làm mất màu KMnO4 ngay ở điều kiện thường.
+ Toluen làm mất màu KMnO4 khi đun nóng.
+ Benzen không làm mất màu KMnO4 kể cả khi đun nóng.
Ankylbenzen X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 90,566%. Số đồng phân cấu tạo của X là
2
3
4
5
Chọn C
(3 đồng phân) ( 1 đồng phân)
Hiđrocacbon X có tỉ khối đối với không khí xấp xỉ 3,173. Ở nhiệt độ thường X không làm mất màu nước brom. Khi đun nóng, X làm mất màu dung dịch KMnO4. X là
benzen
etylbenzen
toluen
stiren
Chọn C
Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X, thu được CO2 và H2O có số mol theo tỉ lệ tương ứng 2 : 1. Mặt khác, 1 mol X tác dụng được tối đa với 4 mol H2 (Ni, t°); 1 mol X tác dụng được tối đa 1 mol Br2. Công thức của X là
C2H2
C4H4
C6H6
C8H8
Chọn D
nC : nH = 2 : (1.2) = 1 : 1 => CTPT: CnHn
=>X chứa vòng benzen + 1 liên kết đôi ở nhánh => độ bất bão hòa k = 5
CTPT X: CnH2n+2-2k=> 2n + 2 – 2k = n => k = 5; n = 8 => CTPT: C8H8
Hóa chất để phân biệt benzen, axetilen và stiren là
dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3
Cu(OH)2, dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch brom
dung dịch AgNO3/NH3
Chọn A
+ Sử dụng dung dịch brom → axetilen và stiren phản ứng làm nhạt màu dung dịch brom; benzen không phản ứng với dung dịch brom
+ Phân biệt axetilen và stiren: sử dụng dung dịch AgNO3/NH3; có kết tủa vàng → axetilen; không hiện tượng là stiren.
Người ta điều chế polistiren theo sơ đồ sau: benzen →+C2H4, H+ etylbenzen →- H2 stiren → polistiren. Tính khối lượng benzen cần lấy để có thể điều chế được 104 gam polistiren. Biết hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 60%.
130 gam
120 gam
140 gam
150 gam
Chọn A
Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của benzen thu được 9,68 gam CO2. Vậy công thức của 2 aren là:
C7H8 và C8H10
C8H10 và C9H12
C9H12 và C10H14
C6H6 và C7H8
Chọn A
Gọi công thức trung bình của X là: Cn¯H2n¯−6
Bảo toàn C: nCO2 = n¯ . nX = 0,22 mol
⇒0,22n¯ = n X
⇒mX=0,22n¯.(14n¯−6)=2,9
n¯ = 7,33
Hai aren là C7H8 và C8H10
Cho các nhóm thế sau: -CH3; -NH2; -OH; -NO2; -COOH; -C2H5. Những nhóm có thể đẩy electron vào vòng benzen là
5
3
6
4
Chọn D
Các nhóm đẩy e là: -CH3; -NH2; -OH; -C2H5.
Cho sơ đồ sau: benzen →+HNO31:1/H2SO4đặc, t° A1 →+Br21:1/Fe, t° A2. Hãy cho biết A2 có tên gọi là gì?
1-brom-4-nitrobenzen
m-bromnitrobenzen
1-nitro-3-brom benzen
p-bromnitrobenzen
Chọn B
A1 là nitro benzen, -NO2 là nhóm hút e → ưu tiên thế vị trí meta
→ A2 là m-bromnitrobenzen
Lưu ý: Tên chất ở ý C không đúng với quy tắc gọi tên theo danh pháp thay thế
Cho 39 gam benzen vào 100 gam HNO3 63% sau đó thêm axit H2SO4 đặc vào và đun nóng. Tính khối lượng nitrobenzen thu được nếu hiệu suất của phản ứng đạt 80%.
61,5 gam
49,2 gam
98,4 gam
123 gam
Chọn B
Xét một số nhóm thế trên vòng benzen: -CH3; -NH2; -COCH3; -NO2; -COOH và -SO3H. Hãy cho biết trong số này có bao nhiêu nhóm định thế vòng benzen ở vị trí meta?
6
5
4
3
Chọn C
Thế vòng benzen ở vị trí meta → nhóm thế là nhóm hút e: -COCH3; -NO2; -COOH; và – SO3H




