14 Bài tập rèn luyện
14 câu hỏi
Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong quá trình chuyển đổi sau:FeS2→(1)Fe2O3→(2)FeCl3→(3)Fe(OH)3→(4)Fe2O3→(5)FeO→(6)FeSO4→(7)Fe
(1) 4FeS2 + 11O2 −tº→ 2Fe2O3 + 8SO2 ↑
(2) Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
(3) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
(4) 2Fe(OH)3 −tº→ Fe2O3 + 3H2O
(5) Fe2O3 + H2 −tº→ 2FeO + H2O
(6) FeO + H2SO4(l) → FeSO4 + H2O
(7) FeSO4 + Mg → MgSO4 + Fe
Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
Cu→(1)CuS→(2)Cu(NO3)2→(3)Cu(OH)2→(4)CuCl2→(5)Cu
(1) Cu + S −tº→ CuS
(2) CuS + 14HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 3H2SO4 + 8NO + 4H2O
(3) Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaNO3
(4) Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
(5) CuCl2 −đpnc→ Cu + Cl2
Viết các phương trình hóa học cho những chuyển đổi sau:
Phương trình hóa học của phản ứng:
(1) Cr + 2HCl → CrCl2 + H2↑
(2) CrCl2 + 2NaOH → Cr(OH)2 + 2NaCl
(3) 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3↓
(4) Cr(OH)3 + NaOH → Na[Cr(OH)4]
(5) 2CrCl2 + Cl2 → 2CrCl3
(6) Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất Fe(II) có tính khử?
Fe(OH)2 −tº→ FeO + H2O
FeO + CO −tº→ Fe + CO2
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
Đáp án: D
Phản ứng nào sau đây sai?
2Fe + 6H2SO4 đặc, nguội → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Fe+H2O→t>570°CFeO+H2
3Fe+4H2O→t<570°CFe3O4+4H2
4Fe(OH)2 + 2H2O + O2 → 4Fe(OH)3.
Đáp án: A
Fe không phản ứng với H2SO4 đặc nguội.
Phát biểu nào cho dưới đây là không đúng?
Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3
Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3
Fe không thể tan trong dung dịch CuCl2
Cu không thể tan trong dung dịch CuCl2
Đáp án: C
Có xảy ra phản ứng: Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X. X là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe.
Đáp án: B
2FeCO3 + ½ O2 −tº→ Fe2O3 + 2CO2
Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng:
CuFeS2→+O2,t°X→+O2,t°Y→+X,t°Cu
Hai chất X, Y lần lượt là:
Cu2O, CuO
CuS, CuO
Cu2S, CuO
Cu2S, Cu2O
Đáp án: D
2CuFeS2+4O2→t°Cu2S+2FeO+3SO2
(X)
2Cu2S+O2→2Cu2O+2SO2
(Y)
2Cu2O + Cu2S → 6Cu + SO2
→ Hai chất X, Y lần lượt là Cu2S và Cu2O.
Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:
(1), (2), (3)
(1), (3), (5)
(1), (4), (5)
(1), (3), (4)
Đáp án: C
Các dung dịch phản ứng với kim loại đồng là FeCl3, HNO3, hỗn hợp gồm HCl, NaNO3. Các phản ứng:
2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O
Cho các chất sau (Fe, Fe2O3, Al, axit HCl, dung dịch NaOH) tác dụng với nhau từng đôi một, số phản ứng xảy ra là:
3
4
5
6
Đáp án: C
1, Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2
2, Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
3, Al + 6HCl →2AlCl3 + 3H2
4, Al + NaOH → NaAlO2 + H2
5, HCl + NaOH → NaCl + H2O
Cho các phản ứng:
(1) Cu2O + Cu2S → (2) Cu(NO3)2 →
(3) CuO + CO → (4) CuO + NH3 →
Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là:
23
3
1
4
Đáp án: B
(1): 2Cu2O + Cu2S → 6Cu + SO2
(2): Cu(NO3)2 −tº→ CuO + 2NO2 + ½ O2
(3): CuO + CO −tº→ Cu + CO2
(4): 3CuO + 2NH3 −tº→ 3Cu + N2 + 3H2O
Thực hiện các phản ứng sau:
(1) Fe + dung dịch HCl (2) Fe + Cl2 (3) dung dịch FeCl2 + Cl2
(4) Fe3O4 + dung dịch HCl (5) Fe(NO3)2 + HCl (6) dung dịch FeCl2 + KI
Các phản ứng có thể tạo thành FeCl3 là:
1, 2, 3, 4
2, 3, 4, 5
Chỉ 2, 3
Chỉ trừ 1
Đáp án: B
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)
2Fe + 3Cl2dư → 2FeCl3 (2)
FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 (3)
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O (4)
9Fe(NO3)2 + 12HCl → 4FeCl3 + 5Fe(NO3)3 + 3NO + 6H2O (5)
FeCl2 + KI → không xảy ra phản ứng.
Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:
5.
4.
3.
6.
Đáp án: A
Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
→ a + b = 5
Có các hóa chất: H2O, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, dung dịch KI và dung dịch K2CrO4. Crom (III) oxit tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
H2O, HCl, NaOH, NaCl
HC1, NaOH
HCl, NaOH, K2CrO4
HCl, NaOH, KI
Đáp án: B







