14 Bài tập rèn luyện
Đề thi

14 Bài tập rèn luyện

A
Admin
Hóa họcLớp 1263 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong quá trình chuyển đổi sau:FeS2→(1)Fe2O3→(2)FeCl3→(3)Fe(OH)3→(4)Fe2O3→(5)FeO→(6)FeSO4→(7)Fe 

Xem đáp án

    (1) 4FeS2 + 11O2 −→ 2Fe2O3 + 8SO2 ↑

    (2) Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

    (3) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl

    (4) 2Fe(OH)3 −→ Fe2O3 + 3H2O

    (5) Fe2O3 + H2 −→ 2FeO + H2O

    (6) FeO + H2SO4(l) → FeSO4 + H2O

    (7) FeSO4 + Mg → MgSO4 + Fe

2. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

Cu→(1)CuS→(2)Cu(NO3)2→(3)Cu(OH)2→(4)CuCl2→(5)Cu

Xem đáp án

    (1) Cu + S −→ CuS

    (2) CuS + 14HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 3H2SO4 + 8NO + 4H2O

    (3) Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaNO3

    (4) Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

    (5) CuCl2 −đpnc→ Cu + Cl2

3. Tự luận
1 điểm

Viết các phương trình hóa học cho những chuyển đổi sau:

Media VietJack

Xem đáp án

    Phương trình hóa học của phản ứng:

    (1) Cr + 2HCl → CrCl2 + H2

    (2) CrCl2 + 2NaOH → Cr(OH)2 + 2NaCl

    (3) 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3

    (4) Cr(OH)3 + NaOH → Na[Cr(OH)4]

    (5) 2CrCl2 + Cl2 → 2CrCl3

    (6) Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất Fe(II) có tính khử?

Fe(OH)2→ FeO + H2O

FeO + CO −→ Fe + CO2

FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

Xem đáp án

Đáp án: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây sai?

2Fe + 6H2SO4 đặc, nguội → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Fe+H2O→t>570°CFeO+H2

3Fe+4H2O→t<570°CFe3O4+4H2

4Fe(OH)2 + 2H2O + O2 → 4Fe(OH)3.

Xem đáp án

Đáp án: A

    Fe không phản ứng với H2SO4 đặc nguội.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào cho dưới đây là không đúng?

Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3

Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3

Fe không thể tan trong dung dịch CuCl2

Cu không thể tan trong dung dịch CuCl2

Xem đáp án

Đáp án: C

    Có xảy ra phản ứng: Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X. X là:

FeO

Fe2O3

Fe3O4

Fe.

Xem đáp án

Đáp án: B

    2FeCO3 + ½ O2 −→ Fe2O3 + 2CO2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng:

CuFeS2→+O2,t°X→+O2,t°Y→+X,t°Cu

Hai chất X, Y lần lượt là:

Cu2O, CuO

CuS, CuO

Cu2S, CuO

Cu2S, Cu2O

Xem đáp án

Đáp án: D

2CuFeS2+4O2→t°Cu2S+2FeO+3SO2

                                 (X)

2Cu2S+O2→2Cu2O+2SO2

                           (Y)

2Cu2O + Cu2S → 6Cu + SO2

    → Hai chất X, Y lần lượt là Cu2S và Cu2O.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:

(1), (2), (3)

(1), (3), (5)

(1), (4), (5)

(1), (3), (4)

Xem đáp án

Đáp án: C

    Các dung dịch phản ứng với kim loại đồng là FeCl3, HNO3, hỗn hợp gồm HCl, NaNO3. Các phản ứng:

    2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2

    3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

    3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau (Fe, Fe2O3, Al, axit HCl, dung dịch NaOH) tác dụng với nhau từng đôi một, số phản ứng xảy ra là:

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án: C

    1, Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2

    2, Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

    3, Al + 6HCl →2AlCl3 + 3H2

    4, Al + NaOH → NaAlO2 + H2

    5, HCl + NaOH → NaCl + H2O

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng:

    (1) Cu2O + Cu2S →         (2) Cu(NO3)2 →

    (3) CuO + CO →         (4) CuO + NH3 →

    Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là:

23

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án: B

    (1): 2Cu2O + Cu2S → 6Cu + SO2

    (2): Cu(NO3)2 −→ CuO + 2NO2 + ½ O2

    (3): CuO + CO −→ Cu + CO2

    (4): 3CuO + 2NH3 −→ 3Cu + N2 + 3H2O

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các phản ứng sau:

    (1) Fe + dung dịch HCl         (2) Fe + Cl2         (3) dung dịch FeCl2 + Cl2

    (4) Fe3O4 + dung dịch HCl         (5) Fe(NO3)2 + HCl         (6) dung dịch FeCl2 + KI

    Các phản ứng có thể tạo thành FeCl3 là:

1, 2, 3, 4

2, 3, 4, 5

Chỉ 2, 3

Chỉ trừ 1

Xem đáp án

Đáp án: B

    Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)

    2Fe + 3Cl2dư → 2FeCl3 (2)

    FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 (3)

    Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O (4)

    9Fe(NO3)2 + 12HCl → 4FeCl3 + 5Fe(NO3)3 + 3NO + 6H2O (5)

    FeCl2 + KI → không xảy ra phản ứng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O

    Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:

5.

4.

3.

6.

Xem đáp án

Đáp án: A

    Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

    → a + b = 5

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các hóa chất: H2O, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, dung dịch KI và dung dịch K2CrO4. Crom (III) oxit tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

H2O, HCl, NaOH, NaCl

HC1, NaOH

HCl, NaOH, K2CrO4

HCl, NaOH, KI

Xem đáp án

Đáp án: B