130 câu hỏi lý thuyết Sự điện li có giải chi tiết ( P4 )
25 câu hỏi
Chất nào sau đây không là chất điện li?
NaNO3.
KOH.
C2H5OH.
CH3COOH
Đáp án C
Phương trình rút gọn Ba2+ + SO42– → BaSO4 tương ứng với phương trình phân tử nào sau đây?
Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2.
H2SO4 + BaCO3 → BaSO4 + CO2 + H2O.
Na2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2NaNO3.
H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O.
Đáp án C
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là
II, V, VI.
I, II, III.
II, III, VI.
I, IV, V.
Đáp án C
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Đáp án D
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra?
sự khử ion
sự khử ion
sự oxi hóa ion
sự oxi hóa ion
Đáp án A
Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
.
( fructzơ ).
NaOH.
HCl
Đáp án B
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
NaOH
Đáp án D
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
Đáp án D
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
KOH
Chọn đáp án C
Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ phân li một phần thành các ion.
⇒ CH3COOH là chất điện li yếu.
Phương trình điện li:
CH3COOH ⇄
Chất nào sau đây là chất điện li?
KCl
CH3CO
Cu
C6H12O6 (glucozơ)
Chọn đáp án A
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Ba(OH)2
H2SO4
H2O
Al2(SO4)3
Chọn đáp án C
Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion?
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
2HCl + HeS → FeCl2 + H2S
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Chọn đáp án C
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh?
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl
H2S, H2SO4, NaOH
H2S, CaSO4, NaHCO3
Chọn đáp án A
Dãy đều gồm các chất điện li mạnh là: NaCl, HCl, NaOH
A. Loại vì C6H6 không là chất điện li
C. Loại vì H2S là chất điện li yếu
D. Loại vì H2S là chất điện li yếu
Lưu ý:
- Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hoà tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch, gồm:
+ Các axit trung bình và yếu như: H2S, H2CO3, H3PO4, CH3COOH...
+ Các bazơ không tan như: Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3...
- Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion, gồm:
+ Các axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, HBr, HI, HClO4, HClO3,...
+ Các dung dịch bazơ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2,...
+ Hầu hết các muối.
- Chất không điện li: NaCl rắn, khan; NaOH rắn, khan; các dung dịch ancol etylic (C2H5OH), glixerol (C3H5(OH)3) Chất không điện li, C6H6,…
Tiến hành điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi khí bắt đầu thoát ra ở cả hai cực thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện phân hòa tan được Al2O3.
Nhận định nào sau đây là đúng?
Khí thoát ra ở anot gồm Cl2 và O2.
Khí thoát ra ở anot chỉ có Cl2.
H2O tham gia điện phân ở catot.
Ở catot có khí H2 thoát ra.
Chọn đáp án A
Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?
HCl, NaOH, NaCl.
HCl, NaOH, CH3COOH.
KOH, NaCl, HgCl2.
NaNO3, NaNO2, HNO2.
Chọn đáp án A
Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch?
Ag+, Fe3+, H+, Br–, NO32–, CO32–.
Ca2+, K+, Cu2+, OH–, Cl–.
Na+, NH4+, Al3+, SO42–, OH–, Cl–.
Na+, Mg2+, NH4+, Cl–, NO32–.
Chọn đáp án D
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Cu.
K.
Al.
Mg.
Chọn đáp án A
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
H2O.
C2H5OH.
CH3COOH.
NaCl.
Chọn đáp án D
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh
CH3COOH.
H2O.
C2H5OH.
NaCl.
Chọn đáp án D
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
HF.
NaNO3.
H2O.
CH3COOH.
Chọn đáp án B
- Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước chỉ phân li hoàn toàn thành các ion.
⇒ NaNO3 là chất điện li mạnh.
Phương trình điện li: NaNO3 ⟶ +
- HF, H2O, CH3COOH là chất điện li yếu.
Phương trình điện li:
HF ⇆ +
H2O ⇆ +
CH3COOH ⇄
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. Nhận xét nào sau đây là đúng?
Ở catot xảy ra sự khử ion kim loại Natri.
Ở anot xảy ra sự oxi hóa H2O.
Ở anot sinh ra khí H2.
Ở catot xảy ra sự khử nước.
Đáp án D
Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) thu được dung dịch X. Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y. Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước. Chất Z là
Ca(HCO3)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Đáp án B
Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch Na2SO4 là đúng?
Na2SO4 giúp giảm điện trở của bình điện phân, tăng hiệu suất điện phân.
Trong quá trình điện phân, nồng độ của dung dịch giảm dần.
Dung dịch trong quá trình điện phân hoà tan được Al2O3
Trong quá trình điện phân thì pH của dung dịch giảm dần.
Đáp án A
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H2O.
CH3COOH.
Na2SO4.
Mg(OH)2.
Đáp án C
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl–, SO42–. Chất được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là
NaHCO3.
BaCl2.
Na3PO4.
H2SO4.
Đáp án C






