125 câu lý thuyết Sự điện li cực hay có lời giải chi tiết (P5)
Đề thi

125 câu lý thuyết Sự điện li cực hay có lời giải chi tiết (P5)

A
Admin
Hóa họcLớp 1141 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch Na2SO4 là đúng?

Na2SO4 giúp giảm điện trở của bình điện phân, tăng hiệu suất điện phân.

Trong quá trình điện phân, nồng độ của dung dịch giảm dần.

Dung dịch trong quá trình điện phân hoà tan được Al2O3.

Trong quá trình điện phân thì pH của dung dịch giảm dần.

Xem đáp án

Đáp án A

► Na₂SO₄ tạo bởi ion Na⁺ và SO₄²⁻, dễ thấy cả 2 ion đều không bị khử trong dung dịch

⇒ điện phân dung dịch Na₂SO₄ thực chất là điện phân H₂O  

||⇒ Tức vai trò của Na₂SO₄ chỉ làm tăng độ dẫn điện (Do phân li ra các ion dẫn điện) 

hay làm giảm điện trở của bình điện phân ⇒ tăng hiệu suất điện phân H₂O ||► A đúng

● Do quá trình chỉ là điện phân H₂O: 2H₂O → 2H₂↑ + O₂↑ ⇒ không sinh ra chất tan, các khí đều không tan hoặc ít tan trong H₂O || Mặt khác, số mol Na₂SO₄ không đổi nhưng Vdd thay đổi (do V(H₂O) giảm) ⇒ [Na₂SO₄] tăng ||► B sai

● Dung dịch thu được chỉ có Na₂SO₄ ⇒ không hòa tan được Al₂O₃ ||► C sai  

● HO bị điện phân ở cả 2 cực không sinh ra H hay OH nên pH dung dịch không đổi ||► D sai

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

H2O.

CH3COOH.

Na2SO4.

Mg(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl, SO42–. Chất được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là

NaHCO3.

BaCl2.

Na3PO4.

H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính vĩnh cửu?

Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl.

Ca2+, Cl-, SO42–, HCO3.

Mg2+, Cl, SO42–, HCO3.

Ca2+, Mg2+, Cl, SO42–.

Xem đáp án

Đáp án D

Nước cứng vĩnh cửu không thể chứa HCO3 được.

Loại A B và C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mẫu nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl . Mẫu nước trên thuộc loại

nước cứng tạm thời.

nước cứng toàn phần.

nước cứng vĩnh cửu.

nước mềm.

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở catot (cực âm) của bình điện phân sẽ thu được kim loại khi điện phân dung dịch

HCl.

NaCl.

CuCl2.

KNO3.

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phải là chất điện ly?

NaCl.

C2H5OH.

NaOH.

H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion

K+.

H+.

HCO3-.

Fe3+.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ion OH phản ứng được với các ion H+, Fe3+, HCO3.

OH + H+ ⟶ H2O

3OH + Fe3+ ⟶ Fe(OH)3

OH + HCO3 ⟶  + H2O

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các tập chất khí và dung dịch sau:

Số tập hợp cùng tồn tại ở nhiệt độ thường là

5.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án B.

(3) (4).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh?

HCl, NaOH, NaCl.

HCl, NaOH, CH3COOH.

KOH, NaCl, HgCl2

NaNO3, NaNO2, HNO2.

Xem đáp án

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

NaClO4, HCl, NaOH.

HF, C6H6, KCl.

H2S, H2SO4, NaOH.

H2S, CaSO4, NaHCO3.

Xem đáp án

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

K+; Ba2+; Clvà NO3.

Cl; Na+; NO3và Ag +.

K+; Mg2+; OHvà NO3.

Cu2+ ; Mg2+; H+ và OH.

Xem đáp án

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

Al3+, PO43–, Cl, Ba2+.

Ca2+, Cl, Na+, CO32–.

K+, Ba2+, OH, Cl.

Na+, K+, OH, HCO3.

Xem đáp án

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình sau:

Số phương trình được viết đúng là:

1

2

3

4.

Xem đáp án

Đáp án A

Định hướng tư duy giải

 (1). Sai vì CH3COOH và chất điện ly yếu CH3COOH CH3COO + H+.

(2). Sai vì CuS không tan trong axit HCl, H2SO4 loãng.

(3). Đúng.

(4). Sai vì H3PO4 là chất điện ly yếu H3PO4 H+ + H2PO42–.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các ion kim loại: Na+, Al3+, Fe2+, Cu2+. Ở cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

Cu2+.

Fe2+.

Na+.

Al3+.

Xem đáp án

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các ion nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?

K+; NO3-; Mg2+; HSO4-

Ba2+; Cl-;Mg2+; HCO3-

Cu2+ ; Cl-; Mg2+; SO42-

Ba2+; Cl-;Mg2+; HSO4-

Xem đáp án

Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

K+, Ba2+, OH-, Cl-

Na+, K+, OH-, HCO3-

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán phản ứng nào sau đây xảy ra đầu tiên ở anot khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với anot bằng Cu?

Cu → Cu2+ + 2e

2H2O → O2 + 4H++ 4e

2Cl- → Cl2 + 2e

Cu2+ + 2e → Cu

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

(3), (2), (4), (1).

(4), (1), (2), (3).

(1), (2), (3), (4).

(2), (3), (4), (1).

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân dung dịch AlCl3.

(b) Điện phân dung dịch CuSO4.

(c) Điện phân nóng chảy NaCl

(d) Cho luồng khí CO qua bột Al2O3 nung nóng.

(e) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.

(f) Cho luồng khí NH3 qua CuO nung nóng.

Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng tạo sản phẩm có chứa kim loại là:

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án C

b, c, e, f

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c nhóm tác nhân hoá học sau:

(1). Ion kim loi nng như Hg2+, Pb2+.

(2). Các anion NO3-, SO42-, PO43- ở nồng độ cao.

(3). Thuốc bo vệ thc vt.

(4). CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lnh)

Nhng nhóm tác nhân đu gây ô nhim nguồn nước là:

(1), (2), (4).

(1), (3), (4).

(2), (3),(4).

(1), (2),(3).

Xem đáp án

Đáp án D

Tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước là 1, 2, 3

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl, SO42–. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

Na2CO3.

H2SO4.

NaHCO3.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 →   (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →       (3) Na2SO4 + BaCl2 →          

(4) H2SO4 + BaSO3         (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

(1), (2), (3), (6).

(1), (3), (5), (6).

(2), (3), (4), (6).

(3), (4), (5), (6).

Xem đáp án

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy.

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3.

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.

(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4.

Số thí nghiệm thu được chất khí là

4.

5.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án A

a, b, c, g

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ion nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

Na+, Br-, SO42-, Mg2+.

Zn2+, S2-, Fe2+, NO3-.

NH4+, SO42-, Ba2+, Cl-.

Al3+, Cl-, Ag+, PO43-.

Xem đáp án

Đáp án A.