125 câu lý thuyết Sự điện li cực hay có lời giải chi tiết (P3)
Đề thi

125 câu lý thuyết Sự điện li cực hay có lời giải chi tiết (P3)

A
Admin
Hóa họcLớp 1148 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

NaOH dư.

AgNO3.

Na2SO4.

HCl.

Xem đáp án

Chọn A vì KNO3 không có hiện tượng; Cu(NO3)2 tạo kết tủa Cu(OH)2 màu xanh; FeCl3 tạo kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ; AlCl3 tạo kết tủa Al(OH)3 keo trắng sau đó tan còn NH4Cl tạo khí NH3 mùi khai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, KNO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2. Số chất điện li yếu là

5.

6.

7.

4.

Xem đáp án

Chất điện li yếu gồm axit yếu, bazơ yếu, H2O và muối HgCl2, Hg(CN)2 => Chọn D: H2O, HF, CH3COOH, H2S.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O, hệ số cân bằng của HNO3

2.

5.

3.

4.

Xem đáp án

P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O => Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:

HCl, (NH4)2SO4, Al2(SO4)2, NaNO3.

HCl, Al2(SO4)3, NaNO3, Na2CO3.

HCl, BaCl2, NaNO3, Na2SO4.

BaCl2, NaNO3, NaAlO2, Na2CO3.

Xem đáp án

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình phản ứng: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O. Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là

OH- + H+ → H2O.

2OH-+ 2H+→ 2H2O.

OH-+ 2H+→ H2O.

2OH-+ H+→ H2O.

Xem đáp án

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

chuyển thành màu đỏ.

chuyển thành màu xanh.

không đổi màu.

mất màu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

NH3 + H2O ⇄  NH4+OH

⇒ Dung dịch NH3 có tính bazơ nên làm xanh quỳ tím.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch chứa các ion sau: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn loại được nhiều cation ra khỏi dung dịch, có thể cho tác dụng với dung dịch:

K2CO3.

Na2SO4.

NaOH.

Na2CO3.

Xem đáp án

Chọn D vì

Ca2+ + CO32- CaCO3

Mg2+ + CO32-  MgCO3

Ba2+ + CO32- BaCO3

2H+ + CO32- CO2↑ + H2O

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất không thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:

H2SO4, Na2CO3, BaCl2, Na2SO4.

H2SO4, HCl, NH4Cl, NaNO3.

Ba(OH)2, NaNO3, NaAlO2, BaCl2.

NaOH, NaAlO2, NaNO3, Na2CO3

Xem đáp án

Chọn A vì các chất tác dụng được với nhau.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2. Số phản ứng xảy ra khi trộn dung dịch các chất với nhau từng đôi một là

6.

7.

8.

9.

Xem đáp án

Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O

Ca(HCO3)2 + (NH4)2CO3  CaCO3↓ + 2NH4HCO3

Ca(HCO3)2 + 2KHSO4 CaSO4 + K2SO4 + 2CO2↑ + 2H2O

2NaOH + (NH4)2CO3  Na2CO3 + 2NH3↑ + 2H2O

2NaOH + 2KHSO4  Na2SO4 + K2SO4 + 2H2O

(NH4)2CO3 + 2KHSO4  K2SO4 + (NH4)2SO4 + CO2↑ + H2O

(NH4)2CO3 + BaCl2  BaCO3↓ + 2NH4Cl

KHSO4 + BaCl2  BaSO4↓ + KCl + HCl hoặc 2KHSO4 + BaCl2  BaSO4↓ + K2SO4 + 2HCl

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hợp chất trong dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2

Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.

Cr(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2

Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

Xem đáp án

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

CH3COOH.

KOH.

HCl

NaCl.

Xem đáp án

Chọn đáp án A
Chất điện li yếu là CH3COOH

Phương trình điện li: CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+

Lưu ý:

- Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hoà tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch, gồm:

+ Các axit trung bình và yếu như: H2S, H2CO3, H3PO4, CH3COOH...
+ Các bazơ không tan như: Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3...

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình phản ứng: Ba(OH)2 + 2HNO3→ Ba(NO3)2 + 2H2O. Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là

OH- + H+ → H2O.

2OH-+ 2H+→ 2H2O.

OH-+ 2H+→ H2O.

2OH-+ H+→ H2O.

Xem đáp án

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:

7.

6.

5.

4.

Xem đáp án

NaOH tạo BaCO3; Na2SO4 tạo BaSO4; Na2CO3 tạo BaCO3; H2SO4 tạo BaSO4; KHSO4 tạo BaSO4; Ca(OH)2 tạo BaCO3 và CaCO3 => Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều là chất điện li mạnh?

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

Xem đáp án

NH3, H3PO4, CH3COOH là chất điện li yếu  Loại A, B, C => Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:

Na+, NH4+, SO42-, Cl-.

Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.

Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.

Fe3+, Ag+, NO3-, Cl-.

Xem đáp án

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3, CrCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

2NH4Cl + Ba(OH)2  BaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4↓ + 2NH3↑ + 2H2O

NaCl không phản ứng

MgCl2 + Ba(OH)2  Mg(OH)2↓ + BaCl2

FeCl2 + Ba(OH)2  Fe(OH)2↓ + BaCl2

2AlCl3 + 3Ba(OH)2  2Al(OH)3 + 3BaCl2; sau đó 2Al(OH)3 + Ba(OH)2  Ba(AlO2)2 + 4H2O

2CrCl3 + 3Ba(OH)2  2Cr(OH)3 + 3BaCl2; sau đó 2Cr(OH)3 + Ba(OH)2  Ba(CrO2)2 + 4H2O

=> Chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điện li viết đúng là

H2SO4 H+ + HSO4-.

NaOH → Na+ + OH-.

H2SO3 → H+ + HSO3-.

Na2S 2Na+ + S2-.

Xem đáp án

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay ra là:

5.

2.

6.

3.

Xem đáp án

Chọn B, gồm: KHSO4, H2SO4 tạo ra khí CO2 và kết tủa BaSO4.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều là chất điện li mạnh?

HCl, NaOH, CaO, NH4NO3.

Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3.

HNO3, KOH, NaNO3, (NH4)2SO4.

KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2.

Xem đáp án

CaO không phải chất điện li, H2O và NH3 là chất điện li yếu => Loại A, B, D => Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+.

Na+, K+, OH-, HCO3-.

K+, Ba2+, OH-, Cl-.

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.

Xem đáp án

Các ion cùng tồn tại trong 1 dung dịch gồm các ion không thể tác dụng với nhau

Loại A vì 3Ba2+ + 2PO43- → Ba3(PO4)2 

Loại B vì HCO3- + OH- CO32- + H2O

Loại D vì Ca2+ + CO32- CaCO3

 Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):

H+, PO43-.

H+, H2PO4-, PO43-.

H+, HPO42-, PO43-.

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

Xem đáp án

H3PO4 là axit 3 nấc. Trong dung dịch nước, H3PO4 phân li theo từng nấc:

H3PO4 H+ + H2PO4- (nấc 1 chủ yếu)

H2PO4-  H+ + HPO42- (nấc 2 kém hơn)

HPO42-  H+ + PO43- (nấc 3 rất yếu)

=> Chọn D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa?

Cu(NO3)2.

Fe(NO3)3.

AgNO3.

Be(NO3)2.

Xem đáp án

Chọn D vì Be(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính nên tan trong kiềm dư.

Be(NO3)2 + 2NaOH  Be(OH)2↓ + 2NaNO3

Be(OH)2 + 2NaOH  Na2BeO2 + 2H2O

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

Al(OH)3.

Zn(OH)2.

Be(OH)2.

Be(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3.

Xem đáp án

Các hiđroxit lưỡng tính gồm Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, Be(OH)2 và Pb(OH)2 => Chọn D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

Fe2+.

Sn2+.

Cu2+.

Ni2+.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Fe2+/Fe > Ni2+/Ni > Sn2+/Sn > Cu2+/Cu ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh nhất chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Ag+.

Cu2+.

Zn2+.

Ca2+.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà

trong CTPT có chứa đồng thời nhóm –NH2 và nhóm –COOH