125 câu lý thuyết Sự điện li cực hay có lời giải chi tiết (P2)
Đề thi

125 câu lý thuyết Sự điện li cực hay có lời giải chi tiết (P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1137 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, NH3, CuSO4. Các chất điện li yếu là:

H2O, CH3COOH, NH3.

H2O, CH3COOH, CuSO4.

H2O, NaCl, CuSO4, CH3COOH.

CH3COOH, CuSO4, NaCl.

Xem đáp án

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

Zn + H2SO4→ ZnSO4 + H2

Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3

2Fe(NO3)3 + 2KI 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

Zn + 2Fe(NO3)3Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Xem đáp án

Chọn B.

Các phản ứng A, C, D đều là phản ứng oxi hóa – khử.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

HNO3, NaCl, Na2SO4.

HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4.

NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.

Xem đáp án

Chọn B.

Ba(HCO3)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O + 2CO2

Ba(HCO3)2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaHCO3

Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3↓ + CaCO3↓ + 2H2O

Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 → BaSO4↓ + K2SO4 + 2CO2↑ + 2H2O

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình H+ + OH- → H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng có phương trình sau:

NaOH + NaHCO3→ Na2CO3 + H2O

NaOH + HCl → NaCl + H2O

H2SO4 + BaCl2→ BaSO4 + 2HCl

3HCl + Fe(OH)3→ FeCl3 + 3H2O

Xem đáp án

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

4.

5.

6.

7.

Xem đáp án

Chọn A, gồm các chất sau: Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

Al(OH)3

Zn(OH)2

Be(OH)2

Be(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3.

Xem đáp án

Các hiđroxit lưỡng tính gồm Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, Be(OH)2 và Pb(OH)2 => Chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch NaOH có pH = 12. Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH mới có pH = 11?

10.

100.

1000.

10000.

Xem đáp án

Gọi V, V’ lần lượt là thể tích dung dịch NaOH có pH = 12, pH = 11

Do pH = 12 => pOH = 2 => [OH-] = 10-2M => nOH-trước khi pha loãng = 10-2V

pH = 11 => pOH = 3 =>  [OH-] = 10-3M => nOH-sau khi pha loãng = 10-3V’

Ta có nOH-trước khi pha loãng = nOH-sau khi pha loãng  10-2V = 10-3V’ => V'V=10-210-3=10

Vậy cần pha loãng dung dịch NaOH 10 lần

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình phản ứng:  KOH + HCl  → KCl + H2O. Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là

OH- + H+ → H2O.

K++ Cl-→ KCl.

OH-+ 2H+→ H2O.

2OH-+ H+→ H2O.

Xem đáp án

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl  NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O.

2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl

KOH + HNO3 KNO3 + H2O.

NaOH + NH4Cl NaCl + NH3 + H2O.

Xem đáp án

OH- + HCO3-  CO32- + H2O

2OH- + Fe2+  Fe(OH)2

OH- + H+  H2O

OH- + NH4+  NH3 + H2O

Vậy chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

Na+, Cl-, S2-, Cu2+.

K+, OH-, Ba2+, HCO3-.

NH4+, Ba2+, NO3-, OH-.

HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.

Xem đáp án

Chọn D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.

Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.

Na+, NH4+, SO42-, Cl-.

Na+, Mg2+, NO3-, OH-.

Xem đáp án

Chọn C vì chúng không kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa, chất khí, nước, axit yếu.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch X chứa các ion: H+, Ba2+, Cl- vào dung dịch Y chứa các ion: K+, SO32-, CH3COO-. Số phản ứng xảy ra là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

2H+ + SO32- → H2O + SO2

H+ + CH3COO- →  CH3COOH

Ba2+ + SO32- → BaSO3

 Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây trong nước đều là chất điện li yếu?

H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.

H2CO3, CH3COOH, H3PO4, Ba(OH)2.

H2S, CH3COOH, HClO, NH3.

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

Xem đáp án

H2SO4, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 đều là chất điện li mạnh => Loại A, B, D => Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:

các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau tạo thành chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu.

phản ứng không phải là thuận nghịch.

Xem đáp án

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điện li viết đúng là

NaCl → Na2+ + Cl-.

Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH-.

C2H5OH → C2H5++ OH-.

CH3COOH → CH3COO-+ H+.

Xem đáp án

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 ở điều kiện thường khi có ánh sáng thường chuyển thành màu:

xanh.

đỏ.

vàng.

tím.

Xem đáp án

Dung dịch HNO3 tinh khiết không màu nhưng HNO3 kém bền nhiệt. Khi có ánh sáng, một phần HNO3 bị phân hủy thành NO2. NO2 tan vào dung dịch HNO3 làm cho dung dịch có màu vàng => Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay ra là:

5.

2.

6.

3.

Xem đáp án

Chọn B, gồm: KHSO4, H2SO4 tạo ra khí CO2 và kết tủa BaSO4.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

Ba2+, Al3+, Cl-, HCO3-.

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl-.

K+, NH4+, OH-, PO43-.

Xem đáp án

Chọn D vì NH4+ + OH- NH3 + H2O.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4.

Fe2(SO4)3 + KI.

Fe(NO3)3 + Fe.

Fe(NO3)3 + KOH.

Xem đáp án

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Fe2(SO4)3 + 2KI  2FeSO4 + K2SO4 + I2

2Fe(NO3)3 + Fe  3Fe(NO3)2

Fe(NO3)3 + 3KOH  Fe(OH)3↓ + 3KNO3

 Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: H2SO4, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch BaCl2 là:

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

H2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2HCl

SO3 + H2O + BaCl2  BaSO4↓ + 2HCl

2NaHSO4 + BaCl2  BaSO4↓ + Na2SO4 + 2HCl

Hoặc NaHSO4 + BaCl2  BaSO4↓ + NaCl + HCl

Na2SO3 + BaCl2  BaSO3↓ + 2NaCl

K2SO4 + BaCl2  BaSO4↓ + 2KCl

 Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nước của chất A làm quì tím ngã màu xanh, còn dung dịch nước của chất B không làm đổi màu quì tím. Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủA. A và B có thể là:

NaOH và K2SO4.

K2CO3 và Ba(NO3)2.

KOH và FeCl3.

Na2CO3 và KNO3.

Xem đáp án

Chọn B.

K2CO3 là muối của bazơ mạnh KOH và axit yếu H2CO3 nên làm quì tím hóa xanh.

Ba(NO3)2 là muối của bazơ mạnh Ba(OH)2 và axit mạnh HNO3 nên không làm quì tím đổi màu.

K2CO3 + Ba(NO3)2 BaCO3↓ + KNO3

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

theo kiểu bazơ.

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

theo kiểu axit.

không phân li.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

Vì Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

+ Sự phân li theo kiểu bazơ:

Zn(OH)2 → Zn2+ + 2OH-

+ Sự phân li theo kiểu axit:

Zn(OH)2 → ZnO22- + 2H+

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + 2NaNO3

Pb(OH)2 + H2SO4→ PbSO4 + 2H2O

PbS + 4H2O2→ PbSO4 + 4H2O

(CH3COO)2Pb + H2SO4→ PbSO4 + 2CH3COOH

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phản ứng (C) không phải phản ứng trao đổi vì có sự thay đổi số oxi hóa của S và O.

⇒ Phản ứng oxi hóa - khử.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:

BaO, (NH4)2SO4, H2SO4, Al2(SO4)3.

Ba(NO3)2, Na2CO3, Ba(OH)2, NaNO3.

KCl, NaNO3, Ba(OH)2, BaCl2.

Ba(OH)2, BaCl2, NaNO3, NH4NO3.

Xem đáp án

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào dưới đây không thể làm đổi màu quì tím?

NaOH.

NaHCO3.

Na2CO3.

NH4Cl.

Xem đáp án

Dung dịch NaOH và Na2CO3 làm xanh quì tím, NH4Cl làm đỏ quì tím => Chọn B.