2048.vn

12 bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa căn bậc ba tại giá trị cho trước của ẩn số có lời giải
Quiz

12 bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa căn bậc ba tại giá trị cho trước của ẩn số có lời giải

VietJack
VietJack
ToánLớp 926 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = \(\sqrt[3]{{1 - \frac{1}{2}x}}\) tại x = \(\frac{1}{4}\) là

\(\frac{{\sqrt[3]{7}}}{2}\).

\(\frac{{\sqrt 7 }}{2}\).

\(\frac{7}{2}\).

\(\frac{{\sqrt[3]{7}}}{4}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức B = \(\sqrt[3]{{ - \frac{{2024}}{{4x - 3}}}}\) tại x = \(\frac{{11}}{4}\) là

\(\sqrt[3]{{253}}\).

\(\sqrt[3]{{ - 253}}\).

\(7\).

\(\sqrt {253} \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức C = \(\sqrt[3]{{\frac{1}{{4{x^2} + 12x + 9}}}}\) tại x = \( - \frac{1}{2}\) là

\(\frac{1}{{ - \sqrt[3]{2}}}\).

\(\sqrt[3]{{\frac{1}{2}}}\).

\(\sqrt[3]{{\frac{1}{4}}}\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức D = \(\sqrt[3]{{\frac{3}{{ - {x^2} + x - 4}}}}\) tại x = \( - \frac{1}{4}\) là

\(\sqrt[3]{{ - \frac{{23}}{{16}}}}\).

\(\sqrt[3]{{ - \frac{{16}}{{23}}}}\).

\(\sqrt[3]{{\frac{{16}}{{23}}}}\).

\(\sqrt[3]{{\frac{{23}}{{16}}}}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = \(\sqrt[3]{{\frac{{{x^2} + x}}{x}}}\) tại x = 4 là

\(\sqrt[3]{5}\).

5.

\(\sqrt[3]{{25}}\).

\(\sqrt[3]{{\frac{1}{5}}}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức B = \(\sqrt[3]{{{x^3} + 1 + 3x\left( {x + 1} \right)}}\) tại x = \(\frac{1}{9}\) là

\(\frac{{10}}{9}\).

\(\sqrt[3]{{\frac{{10}}{9}}}\).

\(\sqrt {\frac{{10}}{9}} \).

\(\frac{1}{9}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức C = \(\frac{{x + 1}}{{\sqrt[3]{{{x^2} - \sqrt[3]{{x + 1}}}}}}\) tại x = 7 là

\(\frac{8}{{\sqrt[3]{{47}}}}\)

\(\frac{2}{{\sqrt[3]{{47}}}}\)..

\(\frac{8}{{47}}\).

\(\frac{2}{{47}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức D = \(\frac{1}{{\sqrt[3]{x} + \sqrt[3]{y}}} - \frac{{\sqrt[3]{{{x^2}}} + \sqrt[3]{{{y^2}}}}}{{x + y}}\) (x ≠ y) tại x = 27, y = 8 là:

\(\frac{{35}}{6}\).

\( - \frac{{35}}{6}\).

\(\frac{6}{{35}}\).

\( - \frac{6}{{35}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức E = \(\sqrt[3]{{27x}} - \sqrt[3]{{216x}} + x\sqrt[3]{{\frac{1}{{{x^2}}}}}\) tại x = \(\frac{1}{8}\)

−1.

1.

2.

−2.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức F = \(\sqrt[3]{{x\sqrt x + 1}}.\sqrt[3]{{x\sqrt x - 1}} - \sqrt[3]{{1 - {x^3}}}\) tại x = 64 là

\(2\sqrt[3]{{{{64}^3} - 1}}\).

\(\sqrt[3]{{{{64}^3} - 1}}\).

4.

8.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi căn thức bậc ba sau:

a) \(\sqrt[3]{{2025 - x}}\) tại x = 2017; x = 1998; x = 1961.

b) \(\sqrt[3]{{150 - {x^2}}}\) tại x = −5, x = 5, x = \(\sqrt {86} \).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi căn thức bậc ba sau:

a) \(\sqrt[3]{{4x + 7}}\) tại x = −2, x = 5.

b) \(\sqrt[3]{{{x^2} + 9}}\) tại x = \( - \sqrt {18} \); x = \(\sqrt 7 \).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack