2048.vn

12 bài tập Rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba có lời giải
Quiz

12 bài tập Rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba có lời giải

VietJack
VietJack
ToánLớp 926 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{{\sqrt[3]{2}}}{{\sqrt[3]{2} - 1}} - \sqrt[3]{4} - \sqrt[3]{2}\) là

2.

4.

0.

1.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\sqrt[3]{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)\left( {3 + 2\sqrt 2 } \right)}}\) là

\(\sqrt 2 + 1\).

\(\sqrt 2 - 1\).

\( - \sqrt 2 + 1\).

\( - \sqrt 2 - 1\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\sqrt[3]{{ - 343}}.\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{{81}} - 2\sqrt[3]{{24}}\) là

0.

1.

\(2\sqrt[3]{3}\).

\( - 2\sqrt[3]{3}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(2\sqrt[3]{{24}} - 3\sqrt[3]{{81}} + 4\sqrt[3]{{192}} - 2\sqrt[3]{{375}}\) là

0.

1.

\(\sqrt[3]{3}\).

\(3\sqrt[3]{3}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\left( {\sqrt[3]{9} - \sqrt[3]{6} + \sqrt[3]{4}} \right)\left( {\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{2}} \right)\) là

0.

1.

2.

5.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A = \(\sqrt[3]{{\frac{{343{a^3}{b^6}}}{{ - 216}}}}\) được

\( - \frac{7}{6}a{b^2}\).

\( - \frac{7}{6}ab\).

\(\frac{7}{6}a{b^2}\).

\(\frac{7}{6}ab\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức B = \(3x - \sqrt[3]{{27{x^3} + 27{x^2} + 9x + 1}}\) được

0.

1.

−1.

6x – 1.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức C = \(2\sqrt[3]{{1 - 3{x^2} + 3x - {x^3}}} - x\) được

2.

2 – 3x.

3x.

0.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức D = \(\sqrt[3]{{{{\left( {x - 1} \right)}^3}}} - \frac{1}{2}\sqrt[3]{{{{\left( {1 - 2x} \right)}^3}}} + 3x\) được:

5x + \(\frac{3}{2}\).

5x + 2.

5x – 3.

\(5x - \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức E = \(\sqrt[3]{{x\sqrt x + 1}}.\sqrt[3]{{x\sqrt x - 1}} - \sqrt[3]{{1 - {x^3}}}\) được:

0.

1.

\(2\sqrt[3]{{{x^3} - 1}}\).

\(\sqrt[3]{{{x^3} - 1}}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính:

a) \(\frac{{\sqrt[3]{{108}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \frac{{\sqrt[3]{{7,2}}}}{{\sqrt[3]{{0,9}}}}\);

b) \(2\sqrt[3]{{24}} - 5\sqrt[3]{{81}} + 4\sqrt[3]{{192}}\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) \(\sqrt[3]{{64{a^3}}}\);

b) \(\sqrt[3]{{ - 8{a^3}{b^6}}}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack