2048.vn

12 bài tập So sánh hai căn bậc ba có lời giải
Quiz

12 bài tập So sánh hai căn bậc ba có lời giải

VietJack
VietJack
ToánLớp 925 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm \(3.....\sqrt[3]{{27\frac{1}{4}}}\).

>.

<.

=.

≥.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \(2\sqrt[3]{3}.....\sqrt[3]{{23}}\).

>.

<.

=.

≥.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \(4\sqrt[3]{{1730}}.....48\).

>.

<.

=.

≥.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \(\frac{2}{3}\sqrt[3]{{18}}.....\frac{3}{4}\sqrt[3]{{12}}\).

>.

<.

=.

≥.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \(33.....3\sqrt[3]{{133}}\).

>.

<.

=.

≥.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \(\sqrt[3]{{130}} + 1.....3\sqrt[3]{{12}} - 1\).

>.

<.

=.

≥.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \(\sqrt[3]{{\frac{{ - 1000}}{{216}}}}......\sqrt[3]{{\frac{{ - 729}}{{125}}}}\).

>.

<.

=.

≥.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \(\sqrt[3]{{\frac{1}{{125}}}} + \sqrt[3]{{ - \frac{1}{{729}}}}......\sqrt[3]{{\frac{1}{{216}}}} + \sqrt[3]{{ - \frac{1}{{512}}}}\).

>.

<.

=.

≥.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \(\sqrt[3]{{7 + 5\sqrt 2 }} + \sqrt[3]{{7 - 5\sqrt 2 }}.....\frac{4}{{\sqrt[3]{8}}}\).

>.

<.

=.

≥.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \(\sqrt[3]{{20 + 14\sqrt 2 }} + \sqrt[3]{{20 - 14\sqrt 2 }}.....2\sqrt[3]{9}\).

>.

<.

=.

≥.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số sau:

a) \(\sqrt[3]{{ - 2024}}\) và \(\sqrt[3]{{ - 2025}}\).

b) 8 và \(\sqrt[3]{{511}}\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số sau:

a) \(\sqrt[3]{{\frac{1}{{1000}}}}\) và \(\sqrt[3]{{\frac{1}{{1001}}}}\);

b) \(\sqrt[3]{{ - 11,35}}\) và \(\sqrt[3]{{ - 13,12}}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack