2048.vn

12 bài tập Tính các tỉ số lượng giác còn lại khi biết một trong bốn tỉ số lượng giác có lời giải
Quiz

12 bài tập Tính các tỉ số lượng giác còn lại khi biết một trong bốn tỉ số lượng giác có lời giải

VietJack
VietJack
ToánLớp 922 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC vuông tại B như hình bên. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Cho ∆ABC vuông tại B như hình bên. Khẳng định nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

sin A = \(\frac{4}{3}\).

sin A = \(\frac{4}{5}\).

sin A = \(\frac{3}{5}\).

sin A = \(\frac{3}{4}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC vuông tại B như hình bên. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Cho ∆ABC vuông tại B như hình bên. Khẳng định nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

cos A = \(\frac{4}{{\sqrt {17} }}\).

cos A = \(\frac{1}{4}\).

cos A = \(\frac{1}{{\sqrt {17} }}\).

cos A = \(4\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC vuông tại B như hình bên. Khẳng định nào dưới đây là sai?

Cho ∆ABC vuông tại B như hình bên. Khẳng định nào dưới đây là sai? (ảnh 1)

sin A = \(\frac{{\sqrt 6 }}{2}\).

cos A = \(\frac{{\sqrt {10} }}{2}\).

tan A = \(\frac{{\sqrt 6 }}{{\sqrt {10} }}\).

cot A = \(\frac{2}{{\sqrt 6 }}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại B, có AB = 2, AC = 3. Giá trị của tan C là

\(\frac{2}{3}\).

\(\frac{3}{2}\).

\(\frac{2}{{\sqrt 5 }}\).

\(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5 cm, AC = 12 cm. Giá trị của cos B là

\(\frac{5}{{12}}\).

\(\frac{{12}}{{13}}\).

\(\frac{5}{{13}}\).

\(\frac{{12}}{5}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A như hình vẽ bên. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.

Cho tam giác ABC vuông tại A như hình vẽ bên. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây. (ảnh 1)

sin B = \(\frac{{12}}{{13}}\).

cos B = \(\frac{5}{{13}}\).

tan B = \(\frac{{13}}{5}\).

cot B = \(\frac{5}{{12}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 2AB. Khẳng định nào dưới đây là sai?

sin C = \(\frac{1}{2}\).

cos C = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

tan C = \(\frac{2}{{\sqrt 3 }}\).

cot C = \(\sqrt 3 \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, có BC = 6, đường cao AH = 4. Khẳng định nào sau đây là đúng?

sin B = \(\frac{3}{4}\).

cos B = 0,6.

tan B = \(\frac{3}{5}\).

cot B = 0,8.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Tính tan C.

Cho hình vẽ bên. Tính tan C. (ảnh 1)

tan C = \(\frac{1}{{\sqrt 3 }}\).

tan C = \(3\).

tan C = \(3\sqrt 3 \).

tan C = \(\sqrt 3 \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên.

Tính giá trị sin M + cos N được:

Cho hình vẽ bên. Tính giá trị sin M + cos N được: (ảnh 1)

\(\sqrt 3 \).

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

2\(\sqrt 3 \).

\(3\sqrt 3 \).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số các góc còn lại của góc α, biết:

a) sinα = \(\frac{3}{5}\);       

b) cosα = \(\frac{{12}}{{13}}\);           

c) tanα = \(\frac{4}{3}\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số lượng giác của góc α trong tam giác ABC ở hình vẽ bên.

Media VietJack

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack