1000+ câu Trắc nghiệm Tin học đại cương (có đáp án) - Phần 33
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Tin học đại cương (có đáp án) - Phần 33

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp32 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử A10, A11, A12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại D5 gõ:

=IF(A10+A12>20,AVERAGE(A10:A12)+S UM(A10:A12),AVERAGE(A10:A12,7)/2)

Kết quả D5 có giá trị là:

136

318

76

110

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 23, 45, 25.Tại A7 gõ:

=AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6, IF(A3<10, A5+6, A6+5)))

Kết quả A7 có giá trị là:

50

80

66

56

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 29, 45, 25. Tại A7 gõ:

=AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6, IF(A3<10, A5+6, A6+5), COUNTIF(A3:A6, ">25")))

Kết quả A7 có giá trị là:

53

58

46

108

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 32, 45, 25. Tại A7 gõ:

= AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6, IF(A3<10, A5+6, A6+5), COUNTIF(A3:A6, ">25"),34))

Kết quả A7 có giá trị là:

61

68

46

81

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử C10, C11, C12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại C5 gõ:

=IF(C10+C12>20,COUNTIF(C10:C12, ">30")+SUM(C10:C12),AVERAGE(C10:C1 2,7)/2)

Kết quả C5 có giá trị là:

103

308

76

102

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử có bảng tính sau, và công thức tính nhập tại ô C25 là:

=IF(A25="TP",B25+1/2*B25,IF(A25="PP", B25+1/4*B25,B25+1/6*B25)) 

Sau khi sao chép công thức trên tới ô C27 thì kết quả của ô C27 sẽ là:

175

200

300

225

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử có bảng tính sau, và công thức tính nhập tại ô H1 là:

=IF(COUNTIF($F$1:$F$5,"A")=2,SUM(G1: G3),IF(F2="A",SUM(G3:$G$5),SUM(G1:$ G$5))) 

Sau khi sao chép công thức trên tới ô H2 thì kết quả của ô H2 sẽ là:

35

45

30

32

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử D17, D18, D19, D20 có giá trị lần lượt là 50, 123, 123, 12. Tại ô C3 gõ:

=SUM(D17:D20,AVERAGE(D18:D20, IF(D17<10, D19+6, D20+5), COUNTIF(D17:D20, ">25"),34),3) Kết

quả tại ô C3 là:

363

139.25

340

239.3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử E10, E11, E12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại D5 gõ:

=IF(AVERAGE(E10:E12)/2>34+5,SUM(E1 0:E11),MAX(E10:E12)+MIN(E10:E12))

Kết quả D5 có giá trị là:

79

18

76

56

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử G10, G11, G12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại A5 gõ:

=IF((G10+G12)/2>20,AVERAGE(G10:G12)

+SUM(G10:G12)- 78,AVERAGE(G10:G12,7)/2)

Kết quả A5 có giá trị là:

58

39

56

60

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:

Kết quả E13 và F13 có giá trị là:

45 và 19

34 và 20

45 và 20

34 và 19

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:

Thaotác:

  • Tại D6 nhập:

=IF(NOT(D2>=10),COUNTIF(E2:E5,">=50"

),SUMIF(D2:E5,">=50"))

  • Tại E6 nhập:

=SUM(D2:D5,IF(D2>=20,COUNT(D2:D5), AVERAGE(E2:E5))) 

Kết quả D6 và E6 có giá trị là:

240 và 208

200 và 100

208 và 240

162 và 184

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:

Thaotác:

Tại D14 nhập:

=COUNTA(D9:D13)+IF(D10="B",SUM( E 9:E13),AVERAGE(E9:E13))

Tại E14 nhập:

=IF(SUM(E9:E13)>=300,SUMIF(D9:D13," A",E9:E13),100) 

Kết quả D14 và E14 có giá trị là:

395 và 240

300 và 90

90 và 240

90 và 295

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:

Thaotác:

  • Tại A6 nhập:

=IF(A1>=B1,SUM(A1:A5),AVERAGE(B 1:B5,A1:A5))

  • Tại B6 nhập:

=IF(B2>30,SUMIF(A2:A5,">=40"), 100) 

Kết quả A6 và B6 có giá trị là:

59.6 và 150

262 và 100

262 và 150

59.6 và 159

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:

Thaotác:

Tại C1 nhập:

=IF(A1<=3,100,IF(A2<6,200,300))

Tại C2 nhập:

=IF(SUM(A1:B2)<SUM(A2:B3),MOD(SUM (B1:B3),INT(AVERAGE(A1:A3))),19)

Kết quả C1 và C2 có giá trị là:

100 và 2

200 và 2

100 và 19

100 và 4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:

Thaotác:

Tại G9 gõ:

=IF($E9>F$9,E$9/2,$F9*3)

Chọn G9; Đưa trỏ chuột xuống góc dưới bên phải của ô G9 sao trỏ chuột biến thành dấu +; Kích, giữ và rê chuột đến G11

Kết quả G11 có giá trị là:

90.5

15

16

5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:

Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:  Thaotác: Tại C1 nhập:=IF(NOT(AND(A1=9,A2<10)),MIN(A1:A2, 4),5) Tại C2 nhập:=AND(OR(TRUE,FALSE,A1&gt (ảnh 1)

Thaotác:

  • Tại C1 nhập:

=IF(NOT(AND(A1=9,A2<10)),MIN(A1:A2, 4),5)

  • Tại C2 nhập:

=AND(OR(TRUE,FALSE,A1>A2),B1<B3,N OT(B2>5))

Kết quả C1 và C2 có giá trị là:

5 và TRUE

5 và #NAME.

9 và FALSE

7 và #VALUE

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của công thức

=LOWER(LEFT(RIGHT(“Tin Hoc Van Phong”,13),3)) là

hoc

Hoc

Van

van

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Excel, công thức

=SQRT(MOD(ROUND(49.5,-2),30)) cho

kết quả là:

0

3

1

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Excel 2010, ta thực hiện các thao tác sau đây:

Tại ô G14 ta nhập công thức:

=IF(COUNT(G9:G13)=5,SUMIF(G9:G13,"A ",H9:H13),COUNTIF(G9:G13,"B")+100)

Tại ô H14 ta nhập công thfíc:

=SUM(H9,H13)+IF(COUNTIF(G9:G13,"B")

=2,SUMIF(H9:H13,">=50"),200)

Khi đó, ô G14 và ô H14 có giá trị tương ứng là:

102 và 430

230 và 350

102 và 350

230 và 430

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Excel, các địa chỉ ô A1, B1, A2, B2, A3, B3 có các giá trị tương fíng là 3, 2, 2, 4, 5, 8. Tại địa chỉ ô C1 nhập vào công thức

=MOD(SUM(B1:B3),INT(AVERAGE(A1,A

3))). Tại ô D1 gõ vào côngthức

=IF(SUM(B1:B3)<SUM(A2:B3),C1,19). Giá

trị nhận được tại các địa chỉ ô C1, D1 tương ứng là:

2 và 2

4 và 2

2 và 19

3 và 19

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Excel, tại ô A1 có giá trị số 2; tại ô A2 có giá trị số 6. Tại ô B2 gõ vào công thức

=MAX(SUM(A1)+15,AVERAGE(A1:A2)).

Tại ô C2 gõ vào công thức

=MIN(A1*A2,B2). Giá trị nhận được tại các địa chỉ ô B2, C2 tương ứng là:

17 và 12

12 và 17

18 và 12

13 và 17

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với bảng tính:

Công thức:

=SUM(C1:E3,IF(OR(D1>8,D1<6),10,0),IF(

AND(E2>5,D1<9),20,0),IF(C3>8,30,0)) cho

giá trị nào sau đây :

89

79

69

59

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Excel, các ô B5,B6,B7 có giá trị tương ứng là 5,6,7, khi đó công thfíc

=AVERAGE(B5:B7,IF(B5<”A”,B6,B7)) có giá trị là:

6

7

8

Báo lỗi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Excel, công thức nào sau đây đếm số ô có giá trị lớn hơn 6 và nhỏ hơn 7:

=COUNTIF(M10:M60,AND(>6,<7))

=COUNTIF (M10:M60,AND(“>6,<7”))

=COUNTIF (M10:M60,AND(“>6”,”<7”))

Tất cả các phương án còn lại đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Địa chỉ IP V4 là một cụm số bao gồm:

4 số cách nhau bởi dấu chấm

4 số cách nhau bởi dấu phẩy

6 số cách nhau bởi dấu chấm

Tất cả các phương án còn lại đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cụm từ nào sau đây nói về cấu trúc hình học của mạng:

Cấu hình mạng (Topology)

Các dịch vụ mạng

Phương tiện truyền dẫn

Giao thức mạng (Protocol)

Xem đáp án

Chọn câu A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cụm số nào sau đây là địa chỉ IP:

253.2.123.11

312.9.15.123

112.339.15.123

192.168.15.323

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chương trình Internet Explorer là:

Là một Web Browser có chức năng duyệt trang web

Là chương trình tạo các trang Web

Là dịch vụ cung cấp các trang Web

Là dịch vụ WWW

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những từ sau đây không thể là tên miền:

Fpt/com.vn

www.google.com.vn

mail.yahoo.com

vcu.edu.com

Xem đáp án

Chọn câu A