1000+ câu Trắc nghiệm Quản trị mạng và hệ thống có đáp án - Phần 9
48 câu hỏi
Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.0
192.168.15.1 và 192.168.15.254
172.25.11.1 và 172.26.11.2
192.168.1.3 và 192.168.100.1
192.168.100.15 và 192.186.100.16
Chọn đáp án A
Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.240 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông?
192.1.1.254 và 192.1.100.234
192.168.1.1 và 192.168.1.254
192.1.1.247 và 192.1.1.254
172.168.11.1 và 192.168.1.254
Chọn đáp án C
Để kiểm tra hoạt động của máy chủ DHCP trong việc cấp phát các địa chỉ IP, ta sử dụng cách thức nào sau đây:
Từ máy Client sử dụng Ping đến máy chủ DHCP
Sử dụng lệnh IPCONFIG tại các Client
Sử dụng lệnh Telnet đến máy chủ DHCP
Các phương án khác đều đúng
Chọn đáp án B
Chuẩn IEEE sử dụng cho Ethernet là?
802.3
802.6
802.5
802.4
Chọn đáp án A
Router là thiết bị hoạt động tại tầng?
Vật lý (Physical)
Liên kết dữ liệu (Data-link)
Mạng (Network)
Giao vận (Transport)
Chọn đáp án C
Cho một mạng gồm 14 máy. Hỏi cần sử dụng bao nhiêu bit của phần máy để ấn định địa chỉ IP cho tất cả các máy tính trong mạng một cách hiệu quả?
6 bit
5 bit
3 bit
4 bit
Chọn đáp án D
Router thực hiện chức năng?
Chọn đường đi và chuyển gói
Lọc và nén dữ liệu
Sửa lỗi
Mã hóa dữ liệu
Chọn đáp án A
Địa chỉ MAC có chiều dài?
48 bít
32 bít
128 bít
64 bít
Chọn đáp án A
Địa chỉ MAC sử dụng tại tầng?
Liên kết dữ liệu (Data-link)
Mạng (Network)
Vật lý (Physical)
Ứng dụng (Application)
Chọn đáp án A
Địa chỉ IPv4 có chiều dài?
48 bít
16 bít
64 bít
32 bít
Chọn đáp án D
Phần mạng trong địa chỉ lớp A (chuẩn) có chiều dài?
4 bít
8 bít
24 bít
16 bít
Chọn đáp án B
Địa chỉ lớp A (chuẩn) có mặt nạ mạng (subnetmask) là?
255.255.0.0
255.0.0.0
255.255.255.0
255.255.255.255
Chọn đáp án B
Cho trước 2 địa chỉ IP và mặt nạ mạng, muốn xác định địa chỉ mạng của hai địa chỉ IP trên ta sử dụng phép toán?
OR
AND
XOR
NOT
Chọn đáp án B
Địa chỉ 149.16.1.9 là địa chỉ lớp?
C
B
A
D
Chọn đáp án B
Trình tự đóng gói dữ liệu khi truyền từ máy A đến máy B là?
Data, packet, segment, frame, bit.
Data, segment, frame, packet, bit.
Data, frame, packet, segment, bit.
Data, segment, packet, frame, bit.
Chọn đáp án D
Một máy chủ DHCP cần cấp phát tự động và đầy đủ các thông số nào sau đây cho các máy tính trong mạng?
Địa chỉ IP, Subnet Mask, DNS Server
Địa chỉ IP, Subnet Mask, Default Gateway, Địa chỉ quảng bá
Địa chỉ IP, Subnet Mask, Default Gateway, DNS Server
Địa chỉ IP, Default Gateway, DNS Server, Địa chỉ mạng
Chọn đáp án C
WAN là từ viết tắt của thuật ngữ nào sau đây?
Wide Arena Network.
Wide Area Network.
Wide Area News.
World Area Network.
Chọn đáp án B
LAN là từ viết tắt của thuật ngữ nào sau đây?
Local Area Network.
Local Area News.
Local Arena Network.
Logical Area Network.
Chọn đáp án A
Lệnh Ping sử dụng giao thức nào sau đây?
ARP.
ICMP
RARP.
FTP.
Chọn đáp án B
Địa chỉ nào bên dưới là địa chỉ loopback?
172.0.0.1
150.5.0.3
203.100.60.1
127.0.0.1
Chọn đáp án D
Đầu cắm kết nối mạng của máy tính sử dụng chuẩn nào dưới đây?
V35.
RJ-11.
RJ-45.
X21.
Chọn đáp án C
Đặc điểm ISA server 2006 không nâng cấp domain
Quản lý Client theo IP Address
Quản lý Client theo IP Address và Domain User.
Kiểm tra đường truyền của Client theo Domain User.
Kiểm tra đường truyền của Client theo IP Address.
Chọn đáp án A
Hub, Repeater hoạt động tại tầng?
Mạng (Network)
Liên kết dữ liệu (Data-link).
Vật lý (Physical).
Giao vận (Transport).
Chọn đáp án C
Repeater dùng để làm gì?
Mã hóa dữ liệu
Khuếch đại tín hiệu.
Chống nghẽn mạng.
Lọc dữ liệu.
Chọn đáp án B
Tiện ích dùng để kiểm tra thông mạng là?
Arp.
Route.
Netstat.
Ping.
Chọn đáp án D
Dữ liệu truyền từ máy tính A đến máy tính B phải trải qua quá trình nào sau đây?
Nén và đóng gói dữ liệu.
Kiểm tra dữ liệu.
Lọc dữ liệu.
Phân tích dữ liệu.
Chọn đáp án A
Đơn vị dữ liệu tại tầng application là?
Frame.
Segment.
Packet.
Data.
Chọn đáp án D
Hãy chọn câu chính xác nhất trong các câu sau đây?
DNS dùng để thiết lập kết nối Internet
DNS trợ giúp cho truy cập Internet đơn giản nhất mà không cần các kỹ thuật khác
Mỗi một máy tính phân giải tên/địa chỉ (ví dụ: gateway, router) phải có khả năng liên lạc được với ít nhất một DNS
DNS dùng để thiết lập tên định danh đến máy chủ trên mạng
Chọn đáp án D
Hai máy tính nối trực tiếp với nhau sử dụng loại cáp nào dưới đây?
Cáp xoắn.
Cáp đồng trục.
Cáp chéo.
Cáp thẳng.
Chọn đáp án C
Cho địa chỉ IP 192.168.1.32/27. Dãy địa chỉ IP có thể gán cho máy tính là?
192.168.1.32 – 192.168.1.64
192.168.1.33 – 192.168.1.62
192.168.1.32 – 192.168.1.62
192.168.1.33 – 192.168.1.63
Chọn đáp án B
Đơn vị cơ bản dùng để đo tốc độ truyền dữ liệu là?
Byte.
b/s.
bit.
Hz.
Chọn đáp án C
Địa chỉ IP nào bên dưới có cùng địa chỉ mạng với địa chỉ 192.168.1.10/24?
192.168.11.12/24
192.168.10.1/24
192.168.1.32/24
192.168.1.256/24
Chọn đáp án C
Thứ tự các lớp từ cao đến thấp trong mô hình TCP/IP?
Application – Transport – Network Access – Internet.
Application – Internet – Transport – Network Access.
Application – Transport – Internet – Network Access.
Application –Network Access – Internet – Transport.
Chọn đáp án C
Cho biết địa chỉ broadcast trong mạng 192.168.1.128/26?
192.168.1.191
192.168.1.193
192.168.1.192
192.168.1.190
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu đúng?
10Base-T sử dụng cáp xoắn cặp có độ dài tối đa 100m, tốc độ truyền 10Mb/s.
100Base-TX sử dụng cáp xoắn cặp có độ dài tối đa 50m, tốc độ truyền 10Mb/s.
100Base-FX sử dụng cáp quang có độ dài tối đa 2000m, tốc độ truyền 100Mb/s.
10Base-2 sử dụng cáp đồng trục có độ dài tối đa 500m, tốc độ truyền 10Mb/s.
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu đúng?
100Base-TX sử dụng cáp xoắn cặp có độ dài tối đa 100m, tốc độ truyền 100Mb/s.
10Base-2 sử dụng cáp đồng trục có độ dài tối đa 400m, tốc độ truyền 10Mb/s.
1000Base-SX sử dụng cáp quang có độ dài tối đa 450m, tốc độ truyền 1000Mb/s.
1000Base-T sử dụng cáp xoắn cặp có độ dài tối đa 100m, tốc độ truyền 1000Mb/s.
Chọn đáp án D
DHCP dùng để?
Truy cập web.
Phân giải tên miền.
Gửi thư điện tử.
Cấp phát IP động.
Chọn đáp án D
Mạng máy tính là gì? hãy chọn đáp án chính xác nhất sau đây:
Các phương án khác đều đúng
Là nhóm các máy tính, kết nối bởi các phương tiện truyền dẫn, đảm bảo truyền thông dữ liệu dễ dàng
Là nhóm các máy tính
Là nhóm các máy tính, kết nối bởi các phương tiện truyền dẫn
Chọn đáp án B
Các giao thức hoạt động tại tầng Transport?
FTP, HTTP.
SMTP, FTP.
TCP, UDP.
DNS, TFTP.
Chọn đáp án C
TCP là giao thức?
Phi kết nối (Connectionless)
Hướng kết nối (Connection-oriented)
Định tuyến (Routing)
Không tin cậy
Chọn đáp án B
UDP là giao thức?
Phi kết nối (Connectionless)
Tin cậy.
Định tuyến (Routing).
Hướng kết nối (Connection-oriented).
Chọn đáp án A
DNS sử dụng cổng?
21.
20.
53.
69.
Chọn đáp án C
DNS dùng để?
Định tuyến.
Duyệt web.
Cấp phát IP tĩnh.
Phân giải tên miền.
Chọn đáp án D
Công ty ABC có hai mạng LAN. LAN 1 sử dụng địa chỉ 172.16.0.0/16. LAN 2 sử dụng địa chỉ 192.168.1.0/24. Công ty muốn kết nối 2 mạng LAN đó với nhau thì sử dụng thiết bị nào?
Firewall.
Hub/Repeater.
Router.
Bridge/Switch.
Chọn đáp án C
Cổng mặc định sử dụng cho FTP Server có giá trị là bao nhiêu?
25 và 69.
20 và 21.
80 và 8080.
23 và 25.
Chọn đáp án B
Chuẩn Fast Ethernet sử dụng trong mạng LAN có tốc độ truyền dữ liệu cơ bản bao nhiêu?
1000Mbps.
10Mbps.
10000Mbps.
100Mbps.
Chọn đáp án D
Bộ giao thức TCP/IP gồm những lớp nào?
Lớp Vật lý, Lớp Liên mạng, Lớp Giao vận, Lớp Ứng dụng.
Lớp Truy nhập mạng, Lớp Liên kết dữ liệu, Lớp Giao vận, Lớp Ứng dụng.
Lớp Truy nhập mạng, Lớp Liên mạng, Lớp Giao vận, Lớp Ứng dụng.
Lớp Truy nhập mạng, Lớp Mạng, Lớp Giao vận, Lớp Ứng dụng.
Chọn đáp án C
Giao thức dùng để phân giải từ địa chỉ IP sang địa chỉ MAC là?
ARP.
ICMP.
RARP.
TCP.
Chọn đáp án A








